Thứ Năm, 29/01/2026
Giacomo Raspadori
4
Clement Lenglet
13
Robin Le Normand (Kiến tạo: Antoine Griezmann)
33
Nathaniel Brown
41
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Julian Alvarez)
45+1'
Koke (Thay: Giacomo Raspadori)
55
Jonathan Burkardt (Kiến tạo: Ansgar Knauff)
57
Oscar Hoejlund (Thay: Ellyes Skhiri)
58
Hugo Larsson (Thay: Can Uzun)
58
Aurele Amenda (Thay: Nnamdi Collins)
58
Antoine Griezmann (VAR check)
67
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Julian Alvarez)
70
Jean Bahoya (Thay: Nathaniel Brown)
71
Mario Goetze (Thay: Ritsu Doan)
74
Nico Gonzalez (Thay: Pablo Barrios)
75
Nahuel Molina (Thay: Giuliano Simeone)
75
(Pen) Julian Alvarez
82
Carlos Martin (Thay: Antoine Griezmann)
90
Alejandro Baena (Thay: Julian Alvarez)
90

Thống kê trận đấu Atletico vs E.Frankfurt

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
E.Frankfurt
E.Frankfurt
52 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 6
15 Ném biên 12
2 Việt vị 0
23 Chuyền dài 14
5 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 7
3 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs E.Frankfurt

Tất cả (345)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 59401.

90+4'

Atletico Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Thống kê kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 52%, Eintracht Frankfurt: 48%.

90+4'

Ansgar Knauff giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.

90+3'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Robin Koch từ Eintracht Frankfurt cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.

90+2'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Matteo Ruggeri giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 51%, Eintracht Frankfurt: 49%.

90'

Julian Alvarez rời sân để nhường chỗ cho Alejandro Baena trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Antoine Griezmann rời sân để nhường chỗ cho Carlos Martin trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Conor Gallagher không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

Oscar Hoejlund đã chặn thành công cú sút.

89'

Một cú sút của Koke bị chặn lại.

89'

Đường chuyền của Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

89'

Aurele Amenda từ Eintracht Frankfurt cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

88'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Atletico vs E.Frankfurt

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Conor Gallagher (4), Pablo Barrios (8), Giacomo Raspadori (22), Antoine Griezmann (7), Julián Álvarez (19)

E.Frankfurt (4-2-3-1): Kauã Santos (40), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Arthur Theate (3), Nathaniel Brown (21), Ellyes Skhiri (15), Fares Chaibi (8), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Ansgar Knauff (7), Jonathan Burkardt (9)

Atletico
Atletico
4-4-2
13
Jan Oblak
14
Marcos Llorente
24
Robin Le Normand
15
Clément Lenglet
3
Matteo Ruggeri
20
Giuliano Simeone
4
Conor Gallagher
8
Pablo Barrios
22
Giacomo Raspadori
7
Antoine Griezmann
19
Julián Álvarez
9
Jonathan Burkardt
7
Ansgar Knauff
42
Can Uzun
20
Ritsu Doan
8
Fares Chaibi
15
Ellyes Skhiri
21
Nathaniel Brown
3
Arthur Theate
4
Robin Koch
34
Nnamdi Collins
40
Kauã Santos
E.Frankfurt
E.Frankfurt
4-2-3-1
Thay người
55’
Giacomo Raspadori
Koke
58’
Nnamdi Collins
Aurele Amenda
75’
Giuliano Simeone
Nahuel Molina
58’
Ellyes Skhiri
Oscar Højlund
75’
Pablo Barrios
Nico González
58’
Can Uzun
Hugo Larsson
90’
Julian Alvarez
Álex Baena
71’
Nathaniel Brown
Jean Matteo Bahoya
90’
Antoine Griezmann
Carlos Martín
74’
Ritsu Doan
Mario Götze
Cầu thủ dự bị
Juan Musso
Elias Baum
Salvi Esquivel
Aurele Amenda
Nahuel Molina
Aurelio Buta
Marc Pubill
Oscar Højlund
Javi Galán
Hugo Larsson
Álex Baena
Mahmoud Dahoud
Taufik Seidu
Timothy Chandler
Carlos Martín
Mario Götze
Nico González
Elye Wahi
Koke
Jean Matteo Bahoya
Dávid Hancko
Michy Batshuayi
Michael Zetterer
Tình hình lực lượng

José María Giménez

Chấn thương cơ

Rasmus Kristensen

Chấn thương cơ

Thiago Almada

Chấn thương cơ

Jessic Ngankam

Chấn thương đùi

Johnny Cardoso

Chấn thương mắt cá

Alexander Sørloth

Va chạm

Huấn luyện viên

Diego Simeone

Dino Toppmoller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
01/10 - 2025

Thành tích gần đây Atletico

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026
La Liga
05/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
13/12 - 2025

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow