Atletico Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Nahuel Molina 8 | |
Veljko Birmancevic (Thay: Kiko) 46 | |
Abdelkabir Abqar 55 | |
Alexander Soerloth 55 | |
Zaid Abner Romero 60 | |
Pepe Bordalas 61 | |
Ademola Lookman (Thay: Thiago Almada) 66 | |
Giuliano Simeone (Thay: Marc Pubill) 66 | |
Julian Alvarez (Thay: Alexander Soerloth) 66 | |
Obed Vargas 68 | |
Marcos Llorente (Thay: Obed Vargas) 73 | |
Antoine Griezmann (Thay: Alejandro Baena) 73 | |
Adrian Liso (Thay: Luis Vazquez) 74 | |
Mario Martin (Thay: Mauro Arambarri) 74 | |
Adrian Liso 77 | |
Diego Rico (Thay: Domingos Duarte) 83 | |
Javier Munoz (Thay: Luis Milla) 90 | |
Nahuel Molina 90+8' | |
Martin Satriano 90+10' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Getafe


Diễn biến Atletico vs Getafe
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 66%, Getafe: 34%.
Martin Satriano từ Getafe nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Martin Satriano từ Getafe. Marcos Llorente là người nhận hậu quả từ pha đó.
Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Djene là người phải nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Clement Lenglet giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đã đẩy một đối thủ.
Nahuel Molina bị phạt vì đã đẩy Martin Satriano.
Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Nahuel Molina bị phạt vì đẩy Martin Satriano.
Julian Alvarez từ Atletico Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Djene của Getafe chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.
Zaid Abner Romero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Diego Rico từ Getafe thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Adrian Liso đánh đầu về phía khung thành, nhưng Juan Musso đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Veljko Birmancevic từ Getafe đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Atletico vs Getafe
Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Marc Pubill (18), José María Giménez (2), Clément Lenglet (15), Thiago Almada (11), Koke (6), Obed Vargas (21), Nico González (23), Álex Baena (10), Alexander Sørloth (9)
Getafe (5-3-2): David Soria (13), Kiko Femenía (17), Abdel Abqar (3), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Luis Milla (5), Djené (2), Mauro Arambarri (8), Luis Vasquez (19), Martin Satriano (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Thiago Almada Ademola Lookman | 46’ | Kiko Veljko Birmančević |
| 66’ | Alexander Soerloth Julián Álvarez | 74’ | Mauro Arambarri Mario Martín |
| 66’ | Marc Pubill Giuliano Simeone | 74’ | Luis Vazquez Adrian Liso |
| 73’ | Obed Vargas Marcos Llorente | 83’ | Domingos Duarte Diego Rico |
| 73’ | Alejandro Baena Antoine Griezmann | 90’ | Luis Milla Javi Muñoz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ademola Lookman | Jiri Letacek | ||
Julio Díaz | Allan Nyom | ||
Salvi Esquivel | Sebastián Boselli | ||
Álvaro Moreno | Diego Rico | ||
Matteo Ruggeri | Mario Martín | ||
Dávid Hancko | Javi Muñoz | ||
Robin Le Normand | Adrián Riquelme | ||
Marcos Llorente | Alejandro San Cristobal Sanchez | ||
Antoine Griezmann | Veljko Birmančević | ||
Julián Álvarez | Adrian Liso | ||
Giuliano Simeone | |||
Johnny Cardoso | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Oblak Chấn thương cơ | David Cordón Mancha Chấn thương đầu gối | ||
Rodrigo Mendoza Chấn thương mắt cá | Abu Kamara Va chạm | ||
Pablo Barrios Chấn thương cơ | Borja Mayoral Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | T H H T H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
