Thứ Ba, 17/03/2026
Nahuel Molina
8
Veljko Birmancevic (Thay: Kiko)
46
Abdelkabir Abqar
55
Alexander Soerloth
55
Zaid Abner Romero
60
Pepe Bordalas
61
Ademola Lookman (Thay: Thiago Almada)
66
Giuliano Simeone (Thay: Marc Pubill)
66
Julian Alvarez (Thay: Alexander Soerloth)
66
Obed Vargas
68
Marcos Llorente (Thay: Obed Vargas)
73
Antoine Griezmann (Thay: Alejandro Baena)
73
Adrian Liso (Thay: Luis Vazquez)
74
Mario Martin (Thay: Mauro Arambarri)
74
Adrian Liso
77
Diego Rico (Thay: Domingos Duarte)
83
Javier Munoz (Thay: Luis Milla)
90
Nahuel Molina
90+8'
Martin Satriano
90+10'

Thống kê trận đấu Atletico vs Getafe

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Getafe
Getafe
66 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 28
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs Getafe

Tất cả (370)
90+10'

Atletico Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+10'

Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 66%, Getafe: 34%.

90+10'

Martin Satriano từ Getafe nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+10'

Pha vào bóng nguy hiểm của Martin Satriano từ Getafe. Marcos Llorente là người nhận hậu quả từ pha đó.

90+10'

Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Djene là người phải nhận hậu quả từ pha bóng đó.

90+9'

Clement Lenglet giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9' Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đã đẩy một đối thủ.

Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đã đẩy một đối thủ.

90+9'

Nahuel Molina bị phạt vì đã đẩy Martin Satriano.

90+8' Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Nahuel Molina nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+8'

Nahuel Molina bị phạt vì đẩy Martin Satriano.

90+8'

Julian Alvarez từ Atletico Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+8'

Djene của Getafe chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+7'

Zaid Abner Romero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Diego Rico từ Getafe thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+7'

Adrian Liso đánh đầu về phía khung thành, nhưng Juan Musso đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+7'

Đường chuyền của Veljko Birmancevic từ Getafe đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Atletico vs Getafe

Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Marc Pubill (18), José María Giménez (2), Clément Lenglet (15), Thiago Almada (11), Koke (6), Obed Vargas (21), Nico González (23), Álex Baena (10), Alexander Sørloth (9)

Getafe (5-3-2): David Soria (13), Kiko Femenía (17), Abdel Abqar (3), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Luis Milla (5), Djené (2), Mauro Arambarri (8), Luis Vasquez (19), Martin Satriano (10)

Atletico
Atletico
4-4-2
1
Juan Musso
16
Nahuel Molina
18
Marc Pubill
2
José María Giménez
15
Clément Lenglet
11
Thiago Almada
6
Koke
21
Obed Vargas
23
Nico González
10
Álex Baena
9
Alexander Sørloth
10
Martin Satriano
19
Luis Vasquez
8
Mauro Arambarri
2
Djené
5
Luis Milla
21
Juan Iglesias
24
Zaid Romero
22
Domingos Duarte
3
Abdel Abqar
17
Kiko Femenía
13
David Soria
Getafe
Getafe
5-3-2
Thay người
66’
Thiago Almada
Ademola Lookman
46’
Kiko
Veljko Birmančević
66’
Alexander Soerloth
Julián Álvarez
74’
Mauro Arambarri
Mario Martín
66’
Marc Pubill
Giuliano Simeone
74’
Luis Vazquez
Adrian Liso
73’
Obed Vargas
Marcos Llorente
83’
Domingos Duarte
Diego Rico
73’
Alejandro Baena
Antoine Griezmann
90’
Luis Milla
Javi Muñoz
Cầu thủ dự bị
Ademola Lookman
Jiri Letacek
Julio Díaz
Allan Nyom
Salvi Esquivel
Sebastián Boselli
Álvaro Moreno
Diego Rico
Matteo Ruggeri
Mario Martín
Dávid Hancko
Javi Muñoz
Robin Le Normand
Adrián Riquelme
Marcos Llorente
Alejandro San Cristobal Sanchez
Antoine Griezmann
Veljko Birmančević
Julián Álvarez
Adrian Liso
Giuliano Simeone
Johnny Cardoso
Tình hình lực lượng

Jan Oblak

Chấn thương cơ

David Cordón Mancha

Chấn thương đầu gối

Rodrigo Mendoza

Chấn thương mắt cá

Abu Kamara

Va chạm

Pablo Barrios

Chấn thương cơ

Borja Mayoral

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Diego Simeone

Jose Bordalas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/01 - 2018
12/05 - 2018
22/09 - 2018
26/01 - 2019
19/08 - 2019
17/07 - 2020
31/12 - 2020
14/03 - 2021
22/09 - 2021
H1: 1-0
13/02 - 2022
H1: 3-3
16/08 - 2022
H1: 0-1
05/02 - 2023
H1: 0-0
20/12 - 2023
H1: 1-0
16/05 - 2024
H1: 0-2
Giao hữu
04/08 - 2024
H1: 0-2
La Liga
15/12 - 2024
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/02 - 2025
H1: 3-0
La Liga
09/03 - 2025
H1: 0-0
24/11 - 2025
H1: 0-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
14/03 - 2026
H1: 1-0
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026
La Liga
01/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
La Liga
15/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
02/02 - 2026
27/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2823144970B T T T T
2Real MadridReal Madrid2821343666T B B T T
3AtleticoAtletico2817652257B T T T T
4VillarrealVillarreal2817471855T T B T H
5Real BetisReal Betis2811116844T H H B H
6Celta VigoCelta Vigo2810117741H T T B H
7SociedadSociedad2810810138B H T B T
8EspanyolEspanyol2810711-737H B H H B
9GetafeGetafe2810513-735T B T T B
10Athletic ClubAthletic Club2810513-1035T T H B B
11OsasunaOsasuna289712-234H T B H B
12GironaGirona2881010-1234T H B H T
13VallecanoVallecano2871110-632T H H T H
14ValenciaValencia288812-1232T B T T B
15SevillaSevilla288713-1031H T H H B
16MallorcaMallorca287714-1228B B B H T
17AlavesAlaves287714-1228H H B B H
18ElcheElche2851112-926H B H B B
19LevanteLevante285815-1623B B B T H
20Real OviedoReal Oviedo284915-2621H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow