Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alexander Soerloth 22 | |
Jose Gimenez 55 | |
Nico Gonzalez (Thay: Alejandro Baena) 59 | |
Nico Gonzalez 62 | |
Takuma Asano (Thay: Antonio Sanchez) 63 | |
Jan Virgili (Thay: Mateo Joseph) 63 | |
Thiago Almada (Thay: Alexander Soerloth) 72 | |
Robin Le Normand (Thay: Johnny Cardoso) 73 | |
Pablo Torre (Thay: Sergi Darder) 74 | |
Mateu Morey (Thay: Pablo Maffeo) 74 | |
(og) David Lopez 75 | |
Koke (Thay: Giuliano Simeone) 79 | |
David Lopez 86 | |
Thiago Almada 87 | |
Javi Llabres (Thay: Samu) 88 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Mallorca


Diễn biến Atletico vs Mallorca
Thống kê kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 61%, Mallorca: 39%.
Jan Virgili giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vedat Muriqi từ Mallorca cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Julian Alvarez treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Nỗ lực tốt của Koke khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Pablo Barrios thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Samu rời sân để nhường chỗ cho Javi Llabres trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
V À A A O O O - Thiago Almada là người phản ứng nhanh nhất với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân phải!
Samu của Mallorca cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Julian Alvarez của Atletico Madrid thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Martin Valjent của Mallorca cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Atletico vs Mallorca
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), José María Giménez (2), Dávid Hancko (17), Giuliano Simeone (20), Johnny Cardoso (5), Pablo Barrios (8), Álex Baena (10), Alexander Sørloth (9), Julián Álvarez (19)
Mallorca (4-4-2): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), David López (27), Martin Valjent (24), Johan Mojica (22), Antonio Sánchez (6), Omar Mascarell (5), Samú Costa (12), Sergi Darder (10), Mateo Joseph (18), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 59’ | Alejandro Baena Nico González | 63’ | Antonio Sanchez Takuma Asano |
| 72’ | Alexander Soerloth Thiago Almada | 74’ | Pablo Maffeo Mateu Morey |
| 73’ | Johnny Cardoso Robin Le Normand | 74’ | Sergi Darder Pablo Torre |
| 79’ | Giuliano Simeone Koke | 88’ | Samu Javier Llabrés |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Ruggeri | Jan Virgili | ||
Juan Musso | Mateu Morey | ||
Salvi Esquivel | Lucas Bergström | ||
Clément Lenglet | Iván Cuéllar | ||
Nahuel Molina | Antonio Raíllo | ||
Robin Le Normand | Iliesse Salhi | ||
Koke | Javier Olaizola | ||
Thiago Almada | Pablo Torre | ||
Julio Díaz | Abdón | ||
Nico González | Takuma Asano | ||
Sergio Esteban | Javier Llabrés | ||
Justin-Noël Kalumba | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Antoine Griezmann Chấn thương đùi | Toni Lato Va chạm | ||
Marash Kumbulla Va chạm | |||
Manu Morlanes Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
