Thứ Năm, 17/09/2026
Joao Felix (Kiến tạo: Renan Lodi)
7
Hector Herrera
45+1'
Luke Shaw
50
Victor Lindelof
60
Reinildo Mandava
63
Marcus Rashford
65
Nemanja Matic (Thay: Paul Pogba)
66
Aaron Wan-Bissaka (Thay: Victor Lindelof)
66
Alex Telles (Thay: Luke Shaw)
67
Fred
74
Anthony Elanga (Thay: Marcus Rashford)
75
Antoine Griezmann (Thay: Joao Felix)
76
Thomas Lemar (Thay: Renan Lodi)
76
Marcos Llorente
77
Jose Gimenez
78
Anthony Elanga (Kiến tạo: Bruno Fernandes)
80
Jesse Lingard (Thay: Jadon Sancho)
82
Alex Telles
83

Thống kê trận đấu Atletico vs Man United

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Man United
Man United
38 Kiểm soát bóng 62
1 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
19 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 18
21 Chuyền dài 14
2 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 14

Diễn biến Atletico vs Man United

Tất cả (343)
90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 63273.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Atletico Madrid: 38%, Manchester United: 62%.

90+4'

Reinildo của Atletico Madrid chơi cảnh giác và đưa bóng về phía thủ môn.

90+4'

Jesse Lingard thử nghiệm Jan Oblak bằng một cú sút xa, nhưng anh ta đã bắt đầu thi đấu trở lại!

90+4'

Manchester United với một hàng công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.

90+4'

Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+3'

Sự cản trở khi Anthony Elanga cắt đứt đường chạy của Geoffrey Kondogbia. Một quả đá phạt được trao.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nemanja Matic của Manchester United gặp Geoffrey Kondogbia

90+3'

Cristiano Ronaldo của Manchester United cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương chặn lại.

90+3'

Alex Telles đặt một cây thánh giá ...

90+3'

Geoffrey Kondogbia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Alex Telles của Manchester United thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Alex Telles nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+2'

Manchester United thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+2'

Manchester United thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Anthony Elanga vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

Đội hình xuất phát Atletico vs Man United

Man United (4-2-3-1): Fred (17)

Cầu thủ dự bị
Felipe
Huấn luyện viên

Diego Simeone

Michael Carrick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/02 - 2022
16/03 - 2022
Giao hữu
30/07 - 2022
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
17/09 - 2026
14/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026
La Liga
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
14/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Man United

Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
Premier League
06/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
13/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow