Số lượng khán giả hôm nay là 60788.
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Jose Gimenez) 5 | |
Carlos Soler (Kiến tạo: Luka Sucic) 9 | |
David Hancko 20 | |
Marcos Llorente (Thay: Rodrigo Mendoza) 46 | |
Orri Oskarsson 49 | |
Julian Alvarez (Thay: Giuliano Simeone) 53 | |
Antoine Griezmann (Thay: Ademola Lookman) 54 | |
Nico Gonzalez (Thay: Thiago Almada) 54 | |
Goncalo Guedes (Thay: Pablo Marin) 55 | |
Mikel Oyarzabal (Thay: Orri Oskarsson) 56 | |
Johnny Cardoso (Thay: Koke) 61 | |
Arsen Zakharyan (Thay: Ander Barrenetxea) 65 | |
Nico Gonzalez (Kiến tạo: Antoine Griezmann) 67 | |
Mikel Oyarzabal 68 | |
Benat Turrientes (Thay: Carlos Soler) 74 | |
Brais Mendez (Thay: Luka Sucic) 74 | |
Nico Gonzalez (Kiến tạo: Matteo Ruggeri) 81 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Sociedad


Diễn biến Atletico vs Sociedad
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 52%, Real Sociedad: 48%.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergio Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Duje Caleta-Car giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Atletico Madrid.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 52%, Real Sociedad: 48%.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Sociedad đang kiểm soát bóng.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jon Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alex Remiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.
Real Sociedad đang kiểm soát bóng.
Duje Caleta-Car chiến thắng trong pha không chiến với Nico Gonzalez.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matteo Ruggeri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Atletico vs Sociedad
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), José María Giménez (2), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Rodrigo Mendoza (4), Koke (6), Thiago Almada (11), Alexander Sørloth (9), Ademola Lookman (22)
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Duje Caleta-Car (16), Sergio Gómez (17), Pablo Marín (15), Yangel Herrera (12), Carlos Soler (18), Ander Barrenetxea (7), Luka Sučić (24), Orri Óskarsson (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Rodrigo Mendoza Marcos Llorente | 55’ | Pablo Marin Gonçalo Guedes |
| 53’ | Giuliano Simeone Julián Álvarez | 56’ | Orri Oskarsson Mikel Oyarzabal |
| 54’ | Ademola Lookman Antoine Griezmann | 65’ | Ander Barrenetxea Arsen Zakharyan |
| 54’ | Thiago Almada Nico González | 74’ | Luka Sucic Brais Méndez |
| 61’ | Koke Johnny Cardoso | 74’ | Carlos Soler Beñat Turrientes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Musso | Unai Marrero | ||
Clément Lenglet | Theo Folgado | ||
Robin Le Normand | Igor Zubeldia | ||
Obed Vargas | Aritz Elustondo | ||
Julio Díaz | Arsen Zakharyan | ||
Antoine Griezmann | Brais Méndez | ||
Julián Álvarez | Jon Karrikaburu | ||
Nico González | Wesley | ||
Álex Baena | Mikel Oyarzabal | ||
Marc Pubill | Jon Gorrotxategi | ||
Marcos Llorente | Beñat Turrientes | ||
Johnny Cardoso | Gonçalo Guedes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Inaki Ruperez Urtasun Chấn thương sụn khớp | |||
Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | |||
Takefusa Kubo Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
