Thứ Tư, 28/01/2026
Jose Gimenez (Thay: Robin Le Normand)
26
Julian Alvarez (Kiến tạo: Giuliano Simeone)
39
Kamiel van de Perre
45
Antoine Griezmann (VAR check)
45+3'
Promise David (Thay: Rob Schoofs)
60
Alexander Soerloth (Thay: Antoine Griezmann)
62
Thiago Almada (Thay: Koke)
62
Conor Gallagher (Thay: Alejandro Baena)
62
Ousseynou Niang
66
Nahuel Molina
68
Conor Gallagher
73
Marc Giger (Thay: Kevin Rodriguez)
74
Sofiane Boufal (Thay: Anouar Ait El Hadj)
74
Mathias Rasmussen (Thay: Kamiel van de Perre)
74
Ross Sykes (Kiến tạo: Sofiane Boufal)
80
Kevin Mac Allister
81
Louis Patris (Thay: Anan Khalaili)
85
Marcos Llorente (Thay: Giuliano Simeone)
88
Marcos Llorente (Kiến tạo: Thiago Almada)
90+6'

Thống kê trận đấu Atletico vs Union St.Gilloise

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
67 Kiểm soát bóng 33
10 Phạm lỗi 13
11 Ném biên 16
1 Việt vị 1
7 Chuyền dài 5
9 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs Union St.Gilloise

Tất cả (390)
90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 63%, Union St.Gilloise: 37%.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 67%, Union St.Gilloise: 33%.

90+6'

Thiago Almada đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Marcos Llorente ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Marcos Llorente ghi bàn bằng chân phải!

90+6' V À A A A O O O - Marcos Llorente đã ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Marcos Llorente đã ghi bàn bằng chân phải!

90+6'

Nỗ lực tốt của Thiago Almada khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+6' V À A A A O O O Atletico Madrid ghi bàn.

V À A A A O O O Atletico Madrid ghi bàn.

90+6'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 64%, Union St.Gilloise: 36%.

90+5'

Union St.Gilloise bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Jan Oblak thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+5'

Louis Patris đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jan Oblak đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+5'

Union St.Gilloise đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

David Hancko từ Atletico Madrid chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Union St.Gilloise đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Phát bóng lên cho Atletico Madrid

90+3'

Ousseynou Niang từ Union St.Gilloise thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu

90+3'

Cơ hội đến với Promise David từ Union St.Gilloise nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng

90+3'

Union St.Gilloise đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây

Đội hình xuất phát Atletico vs Union St.Gilloise

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Koke (6), Álex Baena (10), Julián Álvarez (19), Antoine Griezmann (7)

Union St.Gilloise (3-4-2-1): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Adem Zorgane (8), Kamiel Van De Perre (6), Ousseynou Niang (22), Anouar Ait El Hadj (10), Rob Schoofs (17), Kevin Rodríguez (13)

Atletico
Atletico
4-4-2
13
Jan Oblak
16
Nahuel Molina
24
Robin Le Normand
17
Dávid Hancko
3
Matteo Ruggeri
20
Giuliano Simeone
8
Pablo Barrios
6
Koke
10
Álex Baena
19
Julián Álvarez
7
Antoine Griezmann
13
Kevin Rodríguez
17
Rob Schoofs
10
Anouar Ait El Hadj
22
Ousseynou Niang
6
Kamiel Van De Perre
8
Adem Zorgane
25
Anan Khalaili
26
Ross Sykes
16
Christian Burgess
5
Kevin Mac Allister
37
Kjell Scherpen
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-2-1
Thay người
26’
Robin Le Normand
José María Giménez
60’
Rob Schoofs
Promise David
62’
Alejandro Baena
Conor Gallagher
74’
Kamiel van de Perre
Mathias Rasmussen
62’
Koke
Thiago Almada
74’
Kevin Rodriguez
Marc Philipp Giger
62’
Antoine Griezmann
Alexander Sørloth
74’
Anouar Ait El Hadj
Sofiane Boufal
88’
Giuliano Simeone
Marcos Llorente
85’
Anan Khalaili
Louis Patris
Cầu thủ dự bị
Salvi Esquivel
Vic Chambaere
José María Giménez
Mamadou Barry
Clément Lenglet
Louis Patris
Marc Pubill
Fedde Leysen
Javi Galán
Mathias Rasmussen
Conor Gallagher
Guillermo
Johnny Cardoso
Promise David
Thiago Almada
Marc Philipp Giger
Marcos Llorente
Sofiane Boufal
Alexander Sørloth
Raul Florucz
Carlos Martín
Giacomo Raspadori
Tình hình lực lượng

Mohammed Fuseini

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026
La Liga
05/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bỉ
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
15/01 - 2026
VĐQG Bỉ
26/12 - 2025
21/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
VĐQG Bỉ
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow