Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Juan Foyth và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Álex Baena (Thay: Rodrigo Mendoza) 45 | |
Santiago Mourino 50 | |
Alejandro Baena 54 | |
Marc Pubill (Kiến tạo: Giuliano Simeone) 59 | |
Gerard Moreno (Thay: Alberto Moleiro) 61 | |
Tajon Buchanan (Thay: Ayoze Perez) 61 | |
(Pen) Gerard Moreno 66 | |
Marcos Llorente (Thay: Koke) 66 | |
Julian Alvarez (Thay: Marc Pubill) 66 | |
Pablo Barrios (Thay: Kang-In Lee) 66 | |
Diego Simeone 76 | |
Robin Le Normand 76 | |
Morten Hjulmand 76 | |
(Pen) Georges Mikautadze 78 | |
Carlos Macia (Thay: Georges Mikautadze) 79 | |
Jose Gimenez (Thay: Ademola Lookman) 79 | |
Ilias Akhomach (Thay: Nicolas Pepe) 79 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Santi Comesana) 85 | |
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Alejandro Baena) 85 | |
Jose Gimenez 90+1' | |
Juan Foyth 90+10' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Villarreal


Diễn biến Atletico vs Villarreal
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 52%, Villarreal: 48%.
Giuliano Simeone của Atletico Madrid bị bắt việt vị.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marcos Llorente đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Tajon Buchanan bị chặn lại.
Alejandro Grimaldo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Alejandro Baena bị phạt vì đẩy Pape Gueye.
Giuliano Simeone trở lại sân thi đấu.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Ilias Akhomach của Villarreal phạm lỗi với Morten Hjulmand.
Marcos Llorente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Carlos Macia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pablo Barrios giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Giuliano Simeone bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Giuliano Simeone đang bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Quyền kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 51%, Villarreal: 49%.
Renato Veiga giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Atletico vs Villarreal
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marc Pubill (18), Robin Le Normand (24), Dávid Hancko (17), Álex Grimaldo (22), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Rodrigo Mendoza (4), Morten Hjulmand (23), Ademola Lookman (11), Lee Kang-in (7)
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Carlos Romero (20), Nicolas Pepe (19), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (10), Ayoze Pérez (22), Georges Mikautadze (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Rodrigo Mendoza Álex Baena | 61’ | Alberto Moleiro Gerard Moreno |
| 66’ | Koke Marcos Llorente | 61’ | Ayoze Perez Tajon Buchanan |
| 66’ | Kang-In Lee Pablo Barrios | 79’ | Georges Mikautadze Carlos Macia |
| 66’ | Marc Pubill Julián Álvarez | 79’ | Nicolas Pepe Ilias Akhomach |
| 79’ | Ademola Lookman José María Giménez | 85’ | Santi Comesana Tani Oluwaseyi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcos Llorente | Gerard Moreno | ||
Pablo Barrios | Sergi Cardona | ||
Álex Baena | Péter Gulácsi | ||
Juan Musso | Logan Costa | ||
José María Giménez | Alex Freeman | ||
Dani Martinez | Pau Navarro | ||
Jorge Domínguez | Tajon Buchanan | ||
Johnny Cardoso | Carlos Macia | ||
Jorge Castillo | Cheikh Thiam | ||
Carlos Martín | Ilias Akhomach | ||
Arnau Ortiz | Tani Oluwaseyi | ||
Julián Álvarez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristian Romero Không xác định | |||
Thomas Lemar Va chạm | |||
Alexander Sørloth Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
