Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jesse Randall (Kiến tạo: Guillermo May) 12 | |
Oli Lavale (Kiến tạo: Miguel Di Pizio) 44 | |
Sam Cosgrove (Kiến tạo: Francis De Vries) 58 | |
Sabit James Ngor (Thay: Miguel Di Pizio) 63 | |
Nathanael Blair (Thay: Ali Auglah) 63 | |
James Donachie 68 | |
Christian Theoharous (Thay: James Donachie) 75 | |
Nathan Paull (Thay: Diesel Herrington) 75 | |
Jake Brimmer (Thay: Guillermo May) 82 | |
Logan Rogerson (Thay: Sam Cosgrove) 84 | |
Oli Lavale 89 | |
Will Kennedy (Thay: Storm Roux) 90 | |
Callan Elliot (Thay: Luis Gallegos) 90 | |
Marlee Francois (Thay: Jake Girdwood-Reich) 90 | |
Marlee Francois 90+6' | |
Christian Theoharous 90+7' |
Thống kê trận đấu Auckland FC vs Central Coast Mariners

Diễn biến Auckland FC vs Central Coast Mariners
Thẻ vàng cho Christian Theoharous.
Thẻ vàng cho Marlee Francois.
Jake Girdwood-Reich rời sân và được thay thế bởi Marlee Francois.
Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi Callan Elliot.
Storm Roux rời sân và được thay thế bởi Will Kennedy.
V À A A A O O O - Oli Lavale đã ghi bàn!
Sam Cosgrove rời sân và được thay thế bởi Logan Rogerson.
Guillermo May rời sân và được thay thế bởi Jake Brimmer.
Diesel Herrington rời sân và được thay thế bởi Nathan Paull.
James Donachie rời sân và được thay thế bởi Christian Theoharous.
Thẻ vàng cho James Donachie.
Ali Auglah rời sân và được thay thế bởi Nathanael Blair.
Miguel Di Pizio rời sân và được thay thế bởi Sabit James Ngor.
Francis De Vries đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sam Cosgrove đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Miguel Di Pizio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oli Lavale đã ghi bàn!
Guillermo May đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Auckland FC vs Central Coast Mariners
Auckland FC (4-2-3-1): Michael Woud (1), Jake Girdwood-Reich (3), Daniel Hall (23), Nando Pijnaker (4), Francis De Vries (15), Louis Verstraete (6), Felipe Gallegos (8), Lachlan Brook (77), Guillermo May (10), Jesse Randall (21), Sam Cosgrove (9)
Central Coast Mariners (4-3-3): Andrew Redmayne (30), Storm Roux (15), Diesel Herrington (24), James Donachie (2), Lucas Mauragis (5), Chris Donnell (48), Alfie McCalmont (8), Brad Tapp (26), Ali Auglah (72), Oli Lavale (23), Miguel Di Pizio (10)

| Thay người | |||
| 82’ | Guillermo May Jake Brimmer | 63’ | Miguel Di Pizio Sabit James Ngor |
| 84’ | Sam Cosgrove Logan Rogerson | 63’ | Ali Auglah Nathanael Blair |
| 90’ | Luis Gallegos Callan Elliot | 75’ | Diesel Herrington Nathan Paull |
| 90’ | Jake Girdwood-Reich Marlee Francois | 75’ | James Donachie Christian Theoharous |
| 90’ | Storm Roux Will Kennedy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Sail | Dylan Peraic-Cullen | ||
Jonty Bidois | Haine Eames | ||
Jake Brimmer | Will Kennedy | ||
Callan Elliot | Sabit James Ngor | ||
Marlee Francois | Nathan Paull | ||
Cameron Howieson | Christian Theoharous | ||
Logan Rogerson | Nathanael Blair | ||
Nhận định Auckland FC vs Central Coast Mariners
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auckland FC
Thành tích gần đây Central Coast Mariners
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 4 | 3 | 6 | 25 | ||
| 2 | 14 | 8 | 0 | 6 | 5 | 24 | ||
| 3 | 15 | 6 | 5 | 4 | 1 | 23 | ||
| 4 | 12 | 7 | 1 | 4 | 9 | 22 | ||
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | 1 | 22 | ||
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | -1 | 21 | ||
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | -2 | 20 | ||
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | ||
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | ||
| 10 | 14 | 5 | 1 | 8 | -3 | 16 | ||
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -5 | 13 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
