Số lượng khán giả hôm nay là 30660 người.
Ellyes Skhiri 7 | |
Anton Kade 44 | |
R. Doan (Thay: L. Arrhov) 45 | |
A. Knauff (Thay: A. Amaimouni-Echghouyab) 45 | |
Ritsu Doan (Thay: Love Arrhov) 46 | |
Ansgar Knauff (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab) 46 | |
Ritsu Doan 46 | |
Rodrigo Ribeiro (Thay: Michael Gregoritsch) 59 | |
Ritsu Doan (Kiến tạo: Can Uzun) 66 | |
Han-Noah Massengo 70 | |
Kristijan Jakic (Thay: Han-Noah Massengo) 73 | |
Marius Wolf (Thay: Robin Fellhauer) 73 | |
Rasmus Nissen (Thay: Aurele Amenda) 82 | |
Mert Komur (Thay: Alexis Claude-Maurice) 86 | |
Chrislain Matsima (Thay: Jeffrey Gouweleeuw) 86 | |
Jonathan Burkardt (Thay: Can Uzun) 88 | |
Fares Chaibi (Thay: Oscar Hoejlund) 88 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs E.Frankfurt


Diễn biến Augsburg vs E.Frankfurt
Quả phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Cú sút của Ansgar Knauff bị chặn lại.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Augsburg: 40%, Eintracht Frankfurt: 60%.
Robin Koch bị phạt vì đẩy Cedric Zesiger.
Một cầu thủ của Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Rasmus Nissen bị phạt vì đẩy Dimitrios Giannoulis.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Ellyes Skhiri bị phạt vì đẩy Dimitrios Giannoulis.
Fabian Rieder của Augsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fares Chaibi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Rasmus Nissen sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Finn Dahmen đã kiểm soát được.
Đường chuyền của Hugo Larsson từ Eintracht Frankfurt đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Ansgar Knauff không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nathaniel Brown giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Augsburg vs E.Frankfurt
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Arthur Chaves (34), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Robin Fellhauer (19), Han-Noah Massengo (4), Fabian Rieder (32), Dimitrios Giannoulis (13), Anton Kade (30), Alexis Claude-Maurice (20), Michael Gregoritsch (38)
E.Frankfurt (4-2-3-1): Michael Zetterer (23), Aurele Amenda (5), Robin Koch (4), Ellyes Skhiri (15), Nathaniel Brown (21), Hugo Larsson (16), Oscar Højlund (6), Ayoube Amaimouni-Echghouyab (29), Can Uzun (42), Arnaud Kalimuendo (25), Love Arrhov (31)


| Thay người | |||
| 59’ | Michael Gregoritsch Rodrigo Ribeiro | 46’ | Love Arrhov Ritsu Doan |
| 73’ | Han-Noah Massengo Kristijan Jakic | 46’ | Ayoube Amaimouni-Echghouyab Ansgar Knauff |
| 73’ | Robin Fellhauer Marius Wolf | 82’ | Aurele Amenda Rasmus Kristensen |
| 86’ | Jeffrey Gouweleeuw Chrislain Matsima | 88’ | Can Uzun Jonathan Burkardt |
| 86’ | Alexis Claude-Maurice Mert Komur | 88’ | Oscar Hoejlund Fares Chaibi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Chrislain Matsima | Amil Siljevic | ||
Yannik Keitel | Ritsu Doan | ||
Nediljko Labrović | Mario Götze | ||
Keven Schlotterbeck | Ansgar Knauff | ||
Kristijan Jakic | Younes Ebnoutalib | ||
Marius Wolf | Jonathan Burkardt | ||
Mert Komur | Arthur Theate | ||
Rodrigo Ribeiro | Fares Chaibi | ||
Uchenna Ogundu | Rasmus Kristensen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jens Grahl Chấn thương đùi | |||
Kauã Santos Chấn thương đầu gối | |||
Elias Baum Không xác định | |||
Nnamdi Collins Chấn thương mắt cá | |||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | |||
Jean Matteo Bahoya Chấn thương đùi | |||
Nhận định Augsburg vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 26 | 5 | 1 | 81 | 83 | T T T T H | |
| 2 | 32 | 20 | 7 | 5 | 33 | 67 | T B B T B | |
| 3 | 32 | 19 | 5 | 8 | 21 | 62 | T T T T B | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 23 | 58 | T T B T T | |
| 5 | 32 | 17 | 7 | 8 | 20 | 58 | B T B H H | |
| 6 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | B H T T H | |
| 7 | 32 | 12 | 8 | 12 | -8 | 44 | B T T B H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | -3 | 43 | H T B H B | |
| 9 | 32 | 11 | 7 | 14 | -14 | 40 | H H T H T | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 32 | 8 | 11 | 13 | -13 | 35 | H B H H T | |
| 12 | 32 | 8 | 10 | 14 | -15 | 34 | H B B B T | |
| 13 | 32 | 8 | 9 | 15 | -20 | 33 | H B B B H | |
| 14 | 32 | 7 | 11 | 14 | -8 | 32 | H T H B H | |
| 15 | 32 | 8 | 8 | 16 | -20 | 32 | B B T H B | |
| 16 | 32 | 6 | 8 | 18 | -25 | 26 | B B T H H | |
| 17 | 32 | 6 | 8 | 18 | -28 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 32 | 5 | 8 | 19 | -31 | 23 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
