Số lượng khán giả hôm nay là 29160.
Elvis Rexhbecaj (Thay: Kristijan Jakic) 46 | |
Alexis Claude 47 | |
Elvis Rexhbecaj 49 | |
Yannik Keitel 53 | |
Johan Manzambi 54 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 56 | |
Jan-Niklas Beste (Thay: Jordy Makengo) 56 | |
Yuito Suzuki (Thay: Lucas Hoeler) 56 | |
Noahkai Banks 58 | |
Yuito Suzuki 60 | |
Igor Matanovic 62 | |
Michael Gregoritsch 62 | |
Cedric Zesiger (Thay: Yannik Keitel) 63 | |
Mads Valentin Pedersen (Thay: Dimitrios Giannoulis) 63 | |
Patrick Osterhage (Thay: Johan Manzambi) 71 | |
Anton Kade (Thay: Fabian Rieder) 75 | |
Max Rosenfelder (Thay: Lukas Kuebler) 80 | |
Yuito Suzuki 82 | |
Marius Wolf (Thay: Han-Noah Massengo) 88 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Freiburg


Diễn biến Augsburg vs Freiburg
Freiburg vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Augsburg: 45%, Freiburg: 55%.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Keven Schlotterbeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freiburg đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Igor Matanovic bị phạt vì đẩy Keven Schlotterbeck.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthias Ginter thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Augsburg bắt đầu một đợt phản công.
Keven Schlotterbeck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jan-Niklas Beste giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Freiburg
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Noahkai Banks (40), Keven Schlotterbeck (31), Yannik Keitel (14), Robin Fellhauer (19), Kristijan Jakic (17), Han-Noah Massengo (4), Dimitrios Giannoulis (13), Fabian Rieder (32), Alexis Claude-Maurice (20), Michael Gregoritsch (38)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Philipp Treu (29), Lucas Holer (9), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)


| Thay người | |||
| 46’ | Kristijan Jakic Elvis Rexhbecaj | 56’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant |
| 63’ | Dimitrios Giannoulis Mads Pedersen | 56’ | Lucas Hoeler Yuito Suzuki |
| 63’ | Yannik Keitel Cédric Zesiger | 56’ | Jordy Makengo Jan-Niklas Beste |
| 88’ | Han-Noah Massengo Marius Wolf | 71’ | Johan Manzambi Patrick Osterhage |
| 80’ | Lukas Kuebler Maximilian Rosenfelder | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Elvis Rexhbecaj | Maximilian Rosenfelder | ||
Marius Wolf | Derry Lionel Scherhant | ||
Anton Kade | Junior Adamu | ||
Mert Komur | Patrick Osterhage | ||
Samuel Essende | Yuito Suzuki | ||
Nediljko Labrović | Nicolas Hofler | ||
Mads Pedersen | Florian Muller | ||
Cédric Zesiger | Jan-Niklas Beste | ||
Rodrigo Ribeiro | Christian Gunter | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chrislain Matsima Chấn thương đùi | Philipp Lienhart Không xác định | ||
Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Eren Dinkçi Chấn thương cơ | |||
Nhận định Augsburg vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 3 | 1 | 56 | 51 | T T T B H | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 3 | 4 | 20 | 42 | T T T T T | |
| 4 | 20 | 11 | 3 | 6 | 11 | 36 | T B T H B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 19 | 11 | 2 | 6 | 12 | 35 | T B B T T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 20 | 7 | 6 | 7 | -5 | 27 | H B H B B | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | H H H B B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 20 | 6 | 4 | 10 | -13 | 22 | B H H T T | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | T B H B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -10 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -16 | 19 | B H B B H | |
| 16 | 20 | 4 | 6 | 10 | -10 | 18 | H T B T T | |
| 17 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B B H H B | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
