Augsburg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Michael Gregoritsch 16 | |
Rani Khedira 42 | |
Andre Hahn (Kiến tạo: Florian Niederlechner) 59 | |
Andreas Voglsammer 60 | |
Sven Michel (Thay: Andreas Voglsammer) 61 | |
Levin Mete Oztunali (Thay: Genki Haraguchi) 61 | |
Andi Zeqiri (Thay: Florian Niederlechner) 74 | |
Keita Endo (Thay: Dominique Heintz) 75 | |
Kevin Behrens (Thay: Taiwo Awoniyi) 75 | |
Bastian Oczipka (Thay: Niko Giesselmann) 75 | |
Mads Valentin Pedersen (Thay: Ruben Vargas) 80 | |
Felix Uduokhai (Thay: Iago) 80 | |
Noah-Joel Sarenren-Bazee (Thay: Andre Hahn) 87 | |
Jan Moravek (Thay: Arne Maier) 87 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Union Berlin


Diễn biến Augsburg vs Union Berlin
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Augsburg: 49%, Union Berlin: 51%.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Mads Valentin Pedersen từ Augsburg thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.
Augsburg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sheraldo Becker từ Union Berlin đến gặp Niklas Dorsch
Augsburg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Kevin Behrens thực hiện một nỗ lực tuyệt vời khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã xuất sắc cứu thua
Bastian Oczipka băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Người tham gia thổi còi của mình. Raphael Framberger tính Keita Endo từ phía sau và đó là một cú đá phạt
Union Berlin đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Quả phát bóng lên cho Union Berlin.
Tỷ lệ cầm bóng: Augsburg: 49%, Union Berlin: 51%.
Keita Endo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Jan Moravek thực hiện một quả tạt ...
Augsburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Andi Zeqiri của Augsburg đá phạt góc từ cánh phải.
Một cú sút của Noah-Joel Sarenren-Bazee đã bị thủ môn cản phá và tiếp tục thi đấu.
Cú sút của một cầu thủ Augsburg đã bị chặn lại bởi thủ môn đối phương.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Union Berlin
Augsburg (4-4-2): Rafal Gikiewicz (1), Raphael Framberger (32), Jeffrey Gouweleeuw (6), Reece Oxford (4), Iago (22), Andre Hahn (28), Arne Maier (10), Niklas Dorsch (30), Ruben Vargas (16), Florian Niederlechner (7), Michael Gregoritsch (11)
Union Berlin (3-3-2-2): Andreas Luthe (1), Timo Baumgartl (25), Robin Knoche (31), Dominique Heintz (33), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Niko Giesselmann (23), Sheraldo Becker (27), Genki Haraguchi (24), Andreas Voglsammer (9), Taiwo Awoniyi (14)


| Thay người | |||
| 74’ | Florian Niederlechner Andi Zeqiri | 61’ | Andreas Voglsammer Sven Michel |
| 80’ | Ruben Vargas Mads Valentin Pedersen | 61’ | Genki Haraguchi Levin Mete Oztunali |
| 80’ | Iago Felix Uduokhai | 75’ | Taiwo Awoniyi Kevin Behrens |
| 87’ | Andre Hahn Noah-Joel Sarenren-Bazee | 75’ | Dominique Heintz Keita Endo |
| 87’ | Arne Maier Jan Moravek | 75’ | Niko Giesselmann Bastian Oczipka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Valentin Pedersen | Kevin Behrens | ||
Lasse Guenther | Anthony Ujah | ||
Alfred Finnbogason | Sven Michel | ||
Andi Zeqiri | Kevin Moehwald | ||
Felix Uduokhai | Keita Endo | ||
Noah-Joel Sarenren-Bazee | Levin Mete Oztunali | ||
Jan Moravek | Bastian Oczipka | ||
Tomas Koubek | Paul Jaeckel | ||
Robert Gumny | Frederik Roennow | ||
Nhận định Augsburg vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
