Thứ Hai, 14/09/2026
Mohamed Amoura
30
Phillip Tietz (Kiến tạo: Cedric Zesiger)
53
Andreas Skov Olsen (Thay: Bence Dardai)
65
Patrick Wimmer (Thay: Jonas Wind)
65
Kristijan Jakic (Thay: Fredrik Jensen)
71
Samuel Essende (Thay: Phillip Tietz)
79
Jakub Kaminski (Thay: Kilian Fischer)
84
Kevin Behrens (Thay: Mattias Svanberg)
84
Noahkai Banks (Thay: Marius Wolf)
87
Steve Mounie (Thay: Alexis Claude)
87
Tiago Tomas
90+6'
Jeffrey Gouweleeuw
90+6'

Thống kê trận đấu Augsburg vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Augsburg
Augsburg
Wolfsburg
Wolfsburg
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
12 Phát bóng 8

Diễn biến Augsburg vs Wolfsburg

Tất cả (373)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Augsburg đã kịp giành chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Augsburg: 42%, Wolfsburg: 58%.

90+8'

Denis Vavro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+6' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Jeffrey Gouweleeuw và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Jeffrey Gouweleeuw và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+6' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Tiago Tomas và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Tiago Tomas và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+6'

Tiago Tomas từ Wolfsburg phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Jeffrey Gouweleeuw.

90+5'

Kiểm soát bóng: Augsburg: 42%, Wolfsburg: 58%.

90+5'

Kamil Grabara bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5'

Finn Dahmen bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+5'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Jeffrey Gouweleeuw của Augsburg cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+4'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jeffrey Gouweleeuw thắng trong pha không chiến với Patrick Wimmer.

90+4'

Jakub Kaminski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Augsburg bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Noahkai Banks của Augsburg cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+3'

Chrislain Matsima giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Chrislain Matsima của Augsburg cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

Đội hình xuất phát Augsburg vs Wolfsburg

Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Chrislain Matsima (5), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Marius Wolf (11), Elvis Rexhbecaj (8), Frank Onyeka (19), Dimitrios Giannoulis (13), Fredrik Jensen (24), Alexis Claude-Maurice (20), Phillip Tietz (21)

Wolfsburg (4-3-3): Kamil Grabara (1), Kilian Fischer (2), Denis Vavro (18), Konstantinos Koulierakis (4), Joakim Mæhle (21), Mattias Svanberg (32), Maximilian Arnold (27), Bence Dardai (24), Tiago Tomas (11), Jonas Wind (23), Mohamed Amoura (9)

Augsburg
Augsburg
3-4-2-1
1
Finn Dahmen
5
Chrislain Matsima
6
Jeffrey Gouweleeuw
16
Cédric Zesiger
11
Marius Wolf
8
Elvis Rexhbecaj
19
Frank Onyeka
13
Dimitrios Giannoulis
24
Fredrik Jensen
20
Alexis Claude-Maurice
21
Phillip Tietz
9
Mohamed Amoura
23
Jonas Wind
11
Tiago Tomas
24
Bence Dardai
27
Maximilian Arnold
32
Mattias Svanberg
21
Joakim Mæhle
4
Konstantinos Koulierakis
18
Denis Vavro
2
Kilian Fischer
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
4-3-3
Thay người
71’
Fredrik Jensen
Kristijan Jakic
65’
Jonas Wind
Patrick Wimmer
79’
Phillip Tietz
Samuel Essende
65’
Bence Dardai
Andreas Skov Olsen
87’
Alexis Claude
Steve Mounie
84’
Kilian Fischer
Jakub Kaminski
87’
Marius Wolf
Noahkai Banks
84’
Mattias Svanberg
Kevin Behrens
Cầu thủ dự bị
Mads Pedersen
David Odogu
Steve Mounie
Aster Vranckx
Samuel Essende
Jakub Kaminski
Mert Komur
Bennit Broger
Kristijan Jakic
Kevin Behrens
Arne Maier
Mads Roerslev
Noahkai Banks
Marius Muller
Keven Schlotterbeck
Patrick Wimmer
Nediljko Labrović
Andreas Skov Olsen
Tình hình lực lượng

Reece Oxford

Không xác định

Niklas Klinger

Không xác định

Henri Koudossou

Chấn thương cơ

Mathys Angely

Chấn thương đầu gối

Robert Gumny

Chấn thương cơ

Sebastiaan Bornauw

Chấn thương bàn chân

Yusuf Kabadayi

Chấn thương đầu gối

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Mergim Berisha

Chấn thương cơ

Kevin Paredes

Chấn thương bàn chân

Lovro Majer

Chấn thương mắt cá

Yannick Gerhardt

Không xác định

Lukas Nmecha

Chấn thương háng

Bartosz Bialek

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Manuel Baum

Dieter Hecking

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
14/04 - 2018
23/12 - 2018
18/05 - 2019
27/10 - 2019
16/05 - 2020
04/10 - 2020
06/02 - 2021
06/11 - 2021
03/04 - 2022
08/10 - 2022
Giao hữu
14/01 - 2023
14/01 - 2023
14/01 - 2023
Bundesliga
01/04 - 2023
28/10 - 2023
16/03 - 2024
02/11 - 2024
15/03 - 2025
04/10 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Augsburg

Bundesliga
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
06/08 - 2026
H1: 0-8
30/07 - 2026
25/07 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
26/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
22/05 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FreiburgFreiburg330099T T T
2DortmundDortmund330069T T T
3AugsburgAugsburg321067T T H
4MunichMunich321057T H T
5RB LeipzigRB Leipzig320166T B T
6ElversbergElversberg320116T T B
7LeverkusenLeverkusen311134B T H
8Mainz 05Mainz 05311134H T B
9E.FrankfurtE.Frankfurt3111-14H B T
10BremenBremen3111-14B T H
11Schalke 04Schalke 043111-14B H T
12FC CologneFC Cologne3111-24T B H
13HoffenheimHoffenheim3102-13B B T
14StuttgartStuttgart3102-23B T B
15PaderbornPaderborn3012-41H B B
16Union BerlinUnion Berlin3012-61H B B
17MonchengladbachMonchengladbach3003-90B B B
18Hamburger SVHamburger SV3003-120B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow