Thứ Bảy, 31/10/2026
Ilie Sanchez
31
Mikkel Desler
37
Guilherme Biro (Kiến tạo: Osman Bukari)
41
Antonio Carlos (Thay: Ethan Bartlow)
46
Osman Bukari
50
Ondrej Lingr
53
Lawrence Ennali (Thay: Brooklyn Raines)
57
Myrto Uzuni
63
Sebastian Kowalczyk (Thay: Duane Holmes)
70
Amine Bassi (Thay: Ezequiel Ponce)
70
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
71
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
71
(Pen) Jack McGlynn
80
Jack McGlynn (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
89
Jon Gallagher (Thay: Osman Bukari)
90
Jader Obrian (Thay: Mikkel Desler)
90
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
90

Thống kê trận đấu Austin FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 7

Diễn biến Austin FC vs Houston Dynamo

Tất cả (101)
90+11'

Bóng đi ra ngoài sân, Houston được phát bóng lên.

90+10'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Austin!

90+9'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Austin, TX.

90+9'

Houston đang tiến lên và Sebastian Kowalczyk tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.

90+8'

Tại Austin, TX, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+6'

Sebastian Kowalczyk của Houston tung cú sút, nhưng không trúng đích.

90+6'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên cho Houston, gần khu vực của Austin.

90+4'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2 với việc CJ Fodrey thay thế Owen Wolff.

90+4'

Jader Obrian thay thế Mikkel Desler cho đội chủ nhà.

90+4'

Jon Gallagher vào sân thay cho Osman Bukari của Austin.

90+3'

Robert Taylor của Austin bứt phá tại sân Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+3'

Alexis Da Silva trao cho Houston một quả phát bóng lên.

90+3'

Austin được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

90+1'

Ném biên cho Austin.

90+1'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

89'

Pha bóng tuyệt vời từ Lawrence Ennali để kiến tạo bàn thắng.

89' V À A A O O O! Houston cân bằng tỷ số 2-2 nhờ công của Jack McGlynn tại Austin, TX.

V À A A O O O! Houston cân bằng tỷ số 2-2 nhờ công của Jack McGlynn tại Austin, TX.

88'

Alexis Da Silva trao cho Austin một quả phát bóng lên.

88'

Sebastian Kowalczyk của Houston có cú sút nhưng không trúng đích.

87'

Austin được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Q2.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Houston Dynamo

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Duane Holmes (14), Jack McGlynn (21), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
21
Jack McGlynn
14
Duane Holmes
35
Brooklyn Raines
6
Artur
36
Felipe Andrade
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
71’
Diego Rubio
Robert Taylor
46’
Ethan Bartlow
Antonio Carlos
71’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
57’
Brooklyn Raines
Lawrence Ennali
90’
Osman Bukari
Jon Gallagher
70’
Ezequiel Ponce
Amine Bassi
90’
Mikkel Desler
Jader Obrian
70’
Duane Holmes
Sebastian Kowalczyk
90’
Owen Wolff
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Jimmy Maurer
Jon Gallagher
Daniel Steres
Julio Cascante
Amine Bassi
Zan Kolmanic
Sebastian Kowalczyk
Jader Obrian
Junior Urso
Robert Taylor
Obafemi Awodesu
CJ Fodrey
Lawrence Ennali
Besard Sabovic
Toyosi Olusanya
Nicolas Dubersarsky
Antonio Carlos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/08 - 2021
12/09 - 2021
25/10 - 2021
Giao hữu
13/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
13/07 - 2022
19/03 - 2023
28/05 - 2023
25/06 - 2023
21/04 - 2024
16/05 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
US Open Cup
22/05 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
26/04 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow