Thứ Ba, 15/09/2026
Isaiah Parente
53
Edwin Cerrillo
58
Osman Bukari (Thay: Jader Obrian)
61
Marco Reus (Thay: Christian Ramirez)
62
(Pen) Brandon Vazquez
67
Julian Aude (Thay: Diego Fagundez)
76
Lucas Sanabria (Thay: Isaiah Parente)
76
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
76
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Zan Kolmanic)
81
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
83
Mauricio Cuevas (Thay: John Nelson)
83
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
83
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
84
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
85
Carlos Garces
90+1'
Brendan Hines-Ike
90+2'
Brendan Hines-Ike
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
LA Galaxy
LA Galaxy
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs LA Galaxy

Tất cả (122)
90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Austin.

90+8'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+7'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Austin, TX.

90+7'

Tại Austin, TX, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Austin tiến nhanh lên phía trước nhưng Rosendo Mendoza thổi phạt việt vị.

90+5'

Austin được Rosendo Mendoza trao quả phạt góc.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

90+1'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+1'

Austin thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

90'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Miki Yamane của LA Galaxy tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

89'

Tại Austin, TX, Austin tiến lên phía trước qua Osman Bukari. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

88'

Rosendo Mendoza trao quyền ném biên cho đội khách.

87'

Austin có một quả phát bóng lên.

87'

Gabriel Pec của LA Galaxy bứt phá tại Sân vận động Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Austin FC vs LA Galaxy

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Owen Wolff (33), Jader Obrian (7), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Eriq Zavaleta (15), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Diego Fagundez (7), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Christian Ramirez (17), Joseph Paintsil (28)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
7
Jader Obrian
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
11
Gabriel Pec
6
Edwin Cerrillo
7
Diego Fagundez
16
Isaiah Parente
14
John Nelson
25
Carlos Garces
15
Eriq Zavaleta
2
Miki Yamane
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
61’
Jader Obrian
Osman Bukari
62’
Christian Ramirez
Marco Reus
76’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Diego Fagundez
Julian Aude
83’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
76’
Isaiah Parente
Lucas Sanabria
84’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
83’
John Nelson
Mauricio Cuevas
83’
Eriq Zavaleta
Matheus Nascimento
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Novak Micovic
Julio Cascante
Miguel Berry
Riley Thomas
Julian Aude
Zan Kolmanic
Mauricio Cuevas
Nicolas Dubersarsky
Tucker Lepley
Ilie Sanchez
Marco Reus
Diego Rubio
Lucas Sanabria
CJ Fodrey
Matheus Nascimento
Osman Bukari
Elijah Wynder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/05 - 2021
27/09 - 2021
09/05 - 2022
30/05 - 2022
23/04 - 2023
25/09 - 2023
28/04 - 2024
28/04 - 2024
06/10 - 2024
20/04 - 2025
17/07 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
14/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
10/08 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow