Thứ Năm, 30/04/2026
Mauricio Cuevas
24
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
30
Maya Yoshida (Kiến tạo: Marco Reus)
34
Edwin Cerrillo
42
Besard Sabovic
52
Mikkel Desler (Thay: Jon Gallagher)
61
Jayden Nelson (Thay: Nicolas Dubersarsky)
61
John Nelson (Thay: Miki Yamane)
61
Joao Klauss (Thay: Lucas Sanabria)
62
Carlos Garces (Thay: Julian Aude)
71
Elijah Wynder (Thay: Marco Reus)
71
Guilherme Biro
75
Erik Thommy (Kiến tạo: Carlos Garces)
78
Daniel Pereira (Thay: Joseph Rosales)
78
CJ Fodrey (Thay: Christian Ramirez)
79
Harbor Miller (Thay: Gabriel Pec)
83
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Guilherme Biro)
85
James Marcinkowski
90
Mikkel Desler
90+4'
Joao Klauss
90+4'

Thống kê trận đấu Austin FC vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
LA Galaxy
LA Galaxy
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs LA Galaxy

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Joao Klauss.

Thẻ vàng cho Joao Klauss.

90+4' Thẻ vàng cho Mikkel Desler.

Thẻ vàng cho Mikkel Desler.

90' Thẻ vàng cho James Marcinkowski.

Thẻ vàng cho James Marcinkowski.

85'

Guilherme Biro đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

V À A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

83'

Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

79'

Christian Ramirez rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.

78'

Carlos Garces đã kiến tạo cho bàn thắng.

78'

Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi Daniel Pereira.

78' V À A A O O O - Erik Thommy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik Thommy đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

71'

Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

71'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi Carlos Garces.

62'

Lucas Sanabria rời sân và được thay thế bởi Joao Klauss.

61'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi John Nelson.

61'

Nicolas Dubersarsky rời sân và được thay thế bởi Jayden Nelson.

61'

Jon Gallagher rời sân và được thay thế bởi Mikkel Desler.

52' Thẻ vàng cho Besard Sabovic.

Thẻ vàng cho Besard Sabovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Austin FC vs LA Galaxy

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Facundo Torres (11), Nicolas Dubersarsky (20), Ilie Sanchez (6), Joseph Rosales (30), Christian Ramirez (21), Myrto Uzuni (10)

LA Galaxy (3-4-2-1): JT Marcinkowski (12), Justin Haak (15), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Miki Yamane (2), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Mauricio Cuevas (19), Gabriel Pec (11), Erik Thommy (27), Marco Reus (18)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Facundo Torres
20
Nicolas Dubersarsky
6
Ilie Sanchez
30
Joseph Rosales
21
Christian Ramirez
10
Myrto Uzuni
18
Marco Reus
27
Erik Thommy
11
Gabriel Pec
19
Mauricio Cuevas
6
Edwin Cerrillo
8
Lucas Sanabria
2
Miki Yamane
3
Julian Aude
4
Maya Yoshida
15
Justin Haak
12
JT Marcinkowski
LA Galaxy
LA Galaxy
3-4-2-1
Thay người
30’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
61’
Miki Yamane
John Nelson
61’
Nicolas Dubersarsky
Jayden Nelson
62’
Lucas Sanabria
Klauss
61’
Jon Gallagher
Mikkel Desler
71’
Marco Reus
Elijah Wynder
78’
Joseph Rosales
Daniel Pereira
71’
Julian Aude
Carlos Garces
79’
Christian Ramirez
CJ Fodrey
83’
Gabriel Pec
Harbor Miller
Cầu thủ dự bị
Damian Las
Novak Micovic
Daniel Pereira
Isaiah Parente
Robert Taylor
John Nelson
Jon Bell
Klauss
Jayden Nelson
Christopher Rindov
CJ Fodrey
Ruben Ramos
Mikkel Desler
Harbor Miller
Besard Sabovic
Elijah Wynder
Mateja Djordjevic
Carlos Garces

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/05 - 2021
27/09 - 2021
09/05 - 2022
30/05 - 2022
23/04 - 2023
25/09 - 2023
28/04 - 2024
28/04 - 2024
06/10 - 2024
20/04 - 2025
17/07 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow