Thứ Hai, 21/09/2026
Guilherme Biro (Kiến tạo: Owen Wolff)
6
Mohammed Sofo (Thay: Cameron Harper)
17
Mikkel Desler
21
(og) Brandon Vazquez
23
Peter Stroud
37
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Osman Bukari)
51
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
56
Lewis Morgan (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
56
Myrto Uzuni (Thay: Mikkel Desler)
70
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
71
Dennis Gjengaar (Thay: Raheem Edwards)
76
Julian Hall (Thay: Wikelman Carmona)
76
Noah Eile
80
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
81
Robert Taylor (Thay: Brandon Vazquez)
83
Daniel Pereira
84
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Alexander Hack
90

Thống kê trận đấu Austin FC vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs New York Red Bulls

Tất cả (90)
90+7'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho New York!

90+6'

New York có một quả phát bóng lên.

90+6'

Liệu Austin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của New York không?

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

90+3'

Liệu New York có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+2'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

88'

Ném biên cho New York tại sân Q2.

87'

Zan Kolmanic vào sân thay cho Guilherme Biro của Austin.

87'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng phát bóng lên.

87'

New York được hưởng phạt góc.

85'

Ném biên cho Austin.

84' Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Robert Taylor thay cho Brandon Vazquez.

81'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Jader Obrian thay cho Osman Bukari.

80' Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

76'

Dennis Gjengaar vào sân thay cho Raheem Edwards của New York.

76'

New York thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

76'

Đội khách thay Wikelman Carmona bằng Julian Hall.

74'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát Austin FC vs New York Red Bulls

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Jon Gallagher (17), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
17
Jon Gallagher
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
19
Wikelman Carmona
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
44
Raheem Edwards
3
Noah Eile
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
70’
Mikkel Desler
Myrto Uzuni
17’
Cameron Harper
Mohammed Sofo
71’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
56’
Peter Stroud
Felipe Carballo
81’
Osman Bukari
Jader Obrian
56’
Eric Maxim Choupo-Moting
Lewis Morgan
83’
Brandon Vazquez
Robert Taylor
76’
Raheem Edwards
Dennis Gjengaar
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Wikelman Carmona
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
Myrto Uzuni
Sean Nealis
Nicolas Dubersarsky
Anthony Marcucci
Stefan Cleveland
Tim Parker
Nico Van Rijn
Ronald Donkor
Ilie Sanchez
Mohammed Sofo
Jader Obrian
Felipe Carballo
Diego Rubio
Dennis Gjengaar
Robert Taylor
Lewis Morgan
Zan Kolmanic
Julian Hall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/07 - 2022
21/09 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
14/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
3New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
4Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
5Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
6St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
7FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
8CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
10Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
11Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
12Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
14Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
16FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
17LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
18Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
19New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
20San DiegoSan Diego258611030T T B B B
21Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
22Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
23Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
24Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
25DC UnitedDC United256118-829B H T H B
26Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
27Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
28Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
29CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
5Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
7Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
10New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
11DC UnitedDC United256118-829B H T H B
12Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
13Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
14Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
15CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
3St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
4FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
6Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
8LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
9Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
10San DiegoSan Diego258611030T T B B B
11Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
12Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
14Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow