Thứ Ba, 15/09/2026
Philip Quinton (Thay: Brayan Vera)
58
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
58
Nelson Palacio (Thay: Pablo Ruiz)
58
Ilie Sanchez
67
William Agada (Kiến tạo: Diego Luna)
67
Daniel Pereira (Thay: Ilie Sanchez)
68
Zavier Gozo
74
Johnny Russell (Thay: Dominik Marczuk)
76
Robert Taylor (Thay: Owen Wolff)
80
Diego Rubio (Thay: Myrto Uzuni)
80
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
80
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
83
Bode Hidalgo (Thay: William Agada)
86
Diego Rubio (Kiến tạo: Zan Kolmanic)
90+3'
Besard Sabovic
90+5'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Real Salt Lake
Real Salt Lake
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs Real Salt Lake

Tất cả (124)
90+9'

Diego Luna của Salt Lake tung cú sút, nhưng không trúng đích.

90+9'

Lukasz Szpala trao cho Austin một quả phát bóng lên.

90+9'

Austin được hưởng quả đá phạt.

90+7'

Austin sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Salt Lake.

90+6'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

90+5' Besard Sabovic của Austin đã bị phạt thẻ ở Austin, TX.

Besard Sabovic của Austin đã bị phạt thẻ ở Austin, TX.

90+5'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Daniel Pereira.

90+3' V À A A O O O! Diego Rubio (Austin) cân bằng tỷ số 1-1 với một cú đánh đầu tại Austin, TX.

V À A A O O O! Diego Rubio (Austin) cân bằng tỷ số 1-1 với một cú đánh đầu tại Austin, TX.

90+3'

Austin được Lukasz Szpala cho hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Besard Sabovic của Austin dẫn bóng về phía khung thành tại sân Q2. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+2'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Liệu Austin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90'

Bóng đi ra ngoài sân, Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Besard Sabovic của Austin tung cú sút, nhưng không chính xác.

89'

Jader Obrian (Austin) tung cú đánh đầu tại sân Q2 nhưng bị phá ra.

89'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

87'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

87'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Đội khách đã thay William Agada bằng Bode Hidalgo. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Pablo Mastroeni.

84'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Real Salt Lake

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Osman Bukari (11), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Pablo Ruiz (7), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
9
William Agada
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
11
Dominik Marczuk
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
98
Alexandros Katranis
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
68’
Ilie Sanchez
Daniel Pereira
58’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
80’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
58’
Brayan Vera
Philip Quinton
80’
Myrto Uzuni
Diego Rubio
58’
Pablo Ruiz
Nelson Palacio
80’
Owen Wolff
Robert Taylor
76’
Dominik Marczuk
Johnny Russell
83’
Osman Bukari
Jader Obrian
86’
William Agada
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Mason Stajduhar
Julio Cascante
Sam Junqua
Zan Kolmanic
Bode Hidalgo
Daniel Pereira
Johnny Russell
Diego Rubio
Philip Quinton
Jader Obrian
Nelson Palacio
Robert Taylor
Lachlan Brook
Mikkel Desler
Ariath Piol
Nicolas Dubersarsky
Aiden Hezarkhani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/08 - 2021
03/10 - 2021
15/05 - 2022
15/09 - 2022
12/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
29/09 - 2024
29/05 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
14/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
10/08 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow