Thứ Hai, 16/03/2026
Marcel Hartel (Kiến tạo: Alfredo Morales)
28
Alfredo Morales
34
Oleksandr Svatok (Kiến tạo: Owen Wolff)
36
Ilie Sanchez
43
Marcel Hartel (Kiến tạo: Celio Pompeu)
45
Zan Kolmanic (Thay: Mikkel Desler)
56
Diego Rubio (Thay: Besard Sabovic)
56
Mykhi Joyner (Thay: Sang-Bin Jeong)
64
Brendan McSorley (Thay: Celio Pompeu)
64
CJ Fodrey (Thay: Ilie Sanchez)
69
Brendan McSorley
72
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
78
Nicolas Dubersarsky (Thay: Owen Wolff)
78
Robert Taylor (Thay: Osman Bukari)
78
Tomas Ostrak (Thay: Christopher Durkin)
90
Tomas Ostrak (Thay: Marcel Hartel)
90
Simon Becher (Kiến tạo: Alfredo Morales)
90+3'
Robert Taylor
90+6'
Diego Rubio
90+6'

Thống kê trận đấu Austin FC vs St. Louis City

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
St. Louis City
St. Louis City
56 Kiểm soát bóng 44
2 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
15 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs St. Louis City

Tất cả (129)
90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6' Diego Rubio (Austin) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Diego Rubio (Austin) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+6' Robert Taylor (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Ricardo Fierro.

Robert Taylor (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Ricardo Fierro.

90+5'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Saint Louis tiến lên và MyKhi Joyner có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Alfredo Morales.

90+3' V À A A O O O! Saint Louis nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Simon Becher.

V À A A O O O! Saint Louis nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Simon Becher.

90+2'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Austin.

90+2'

Tomas Ostrak vào sân thay cho Marcel Hartel của Saint Louis.

90+1'

Brendan McSorley của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+1'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Saint Louis được hưởng phạt góc.

89'

Saint Louis được Ricardo Fierro trao cho một quả phạt góc.

87'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

87'

Chris Durkin đã hồi phục và trở lại trận đấu ở Austin, TX.

86'

Chris Durkin đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

85'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của Saint Louis.

85'

Austin được hưởng phạt góc.

84'

Ricardo Fierro trao cho Austin một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs St. Louis City

Austin FC (4-2-3-1): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Jon Gallagher (17), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10)

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Henry Kessler (5), Fallou Fall (95), Conrad Wallem (6), Chris Durkin (8), Alfredo Morales (27), Jeong Sang-bin (77), Marcel Hartel (17), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

Austin FC
Austin FC
4-2-3-1
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
17
Jon Gallagher
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
33
Owen Wolff
10
Myrto Uzuni
9
Klauss
12
Celio Pompeu
17
Marcel Hartel
77
Jeong Sang-bin
27
Alfredo Morales
8
Chris Durkin
6
Conrad Wallem
95
Fallou Fall
5
Henry Kessler
14
Tomas Totland
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
Thay người
56’
Mikkel Desler
Zan Kolmanic
64’
Sang-Bin Jeong
MyKhi Joyner
56’
Besard Sabovic
Diego Rubio
64’
Celio Pompeu
Brendan McSorley
69’
Ilie Sanchez
CJ Fodrey
78’
Joao Klauss
Simon Becher
78’
Osman Bukari
Robert Taylor
90’
Marcel Hartel
Tomas Ostrak
78’
Owen Wolff
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Ben Lundt
Julio Cascante
Devin Padelford
Zan Kolmanic
Simon Becher
Diego Rubio
MyKhi Joyner
Jader Obrian
Kyle Hiebert
Robert Taylor
Tomas Ostrak
CJ Fodrey
Brendan McSorley
Nicolas Dubersarsky
Seth Antwi
Mateja Djordjevic
Timo Baumgartl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/02 - 2023
21/08 - 2023
10/03 - 2024
15/04 - 2024
31/03 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001212T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
7Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
8Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
9New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-64H T B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001212T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-64H T B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow