Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs Amstetten hôm nay 02-11-2024

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 02/11

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

0 : 1

Amstetten

Amstetten

Hiệp một: 0-0
T7, 20:30 02/11/2024
Vòng 12 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
Seydou Diarra
10
Leo Matzler (Thay: William Rodrigues)
26
Leo Matzler (Thay: Willian Rodrigues)
26
Martin Grubhofer
55
Robin Voisine
55
Dominik Weixelbraun (Kiến tạo: Martin Grubhofer)
61
Lukas Deinhofer
69
Daniel Scharner (Thay: Martin Grubhofer)
76
Thomas Mayer (Thay: Dominik Weixelbraun)
76
Stan Berkani (Thay: Nathan Falconnier)
77
Seifeddin Chabbi (Thay: Namory Cisse)
77
Burak Yilmaz (Thay: Lukas Deinhofer)
81
Enes Koc (Thay: Seydou Diarra)
90
Axel Rouquette
90
Leo Matzler
90+1'

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs Amstetten

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
Amstetten
Amstetten
56 Kiểm soát bóng 44
11 Sút trúng đích 11
7 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 0
2 Việt vị 2
0 Phạm lỗi 0
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
10 Thủ môn cản phá 11
43 Ném biên 39
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austria Lustenau vs Amstetten

Tất cả (15)
81'

Lukas Deinhofer rời sân và được thay thế bởi Burak Yilmaz.

77'

Namory Cisse rời sân và được thay thế bởi Seifeddin Chabbi.

77'

Nathan Falconnier rời sân và được thay thế bởi Stan Berkani.

76'

Martin Grubhofer rời sân và được thay thế bởi Daniel Scharner.

76'

Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Thomas Mayer.

69' Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

61'

Martin Grubhofer đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Dominik Weixelbraun ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Weixelbraun ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Robin Voisine.

Thẻ vàng cho Robin Voisine.

55' Thẻ vàng cho Martin Grubhofer.

Thẻ vàng cho Martin Grubhofer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Willian Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Leo Matzler.

10' Thẻ vàng cho Seydou Diarra.

Thẻ vàng cho Seydou Diarra.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs Amstetten

Austria Lustenau (4-4-2): Domenik Schierl (27), Willian Rodrigues (3), Nathan Falconnier (25), Robin Voisine (18), Tobias Berger (4), Leo Mikic (12), Nico Gorzel (8), Pius Grabher (23), Seydou Diarra (24), Namory Cisse (15), Abdellah Baallal (10)

Amstetten (4-3-3): Armin Gremsl (1), Felix Kochl (2), Tobias Gruber (22), Lukas Deinhofer (12), Yannick Oberleitner (5), Philipp Offenthaler (15), Sebastian Wimmer (18), Can Kurt (6), Dominik Weixelbraun (7), Martin Grubhofer (20), Jannik Wanner (42)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-4-2
27
Domenik Schierl
3
Willian Rodrigues
25
Nathan Falconnier
18
Robin Voisine
4
Tobias Berger
12
Leo Mikic
8
Nico Gorzel
23
Pius Grabher
24
Seydou Diarra
15
Namory Cisse
10
Abdellah Baallal
42
Jannik Wanner
20
Martin Grubhofer
7
Dominik Weixelbraun
6
Can Kurt
18
Sebastian Wimmer
15
Philipp Offenthaler
5
Yannick Oberleitner
12
Lukas Deinhofer
22
Tobias Gruber
2
Felix Kochl
1
Armin Gremsl
Amstetten
Amstetten
4-3-3
Thay người
Axel Rouquette
Daniel Au Yeong
76’
Dominik Weixelbraun
Thomas Mayer
26’
Willian Rodrigues
Leo Matzler
76’
Martin Grubhofer
Daniel Scharner
77’
Namory Cisse
Seifedin Chabbi
81’
Lukas Deinhofer
Burak Yilmaz
77’
Nathan Falconnier
Stan Berkani
90’
Seydou Diarra
Enes Koc
Cầu thủ dự bị
Axel David Rouquette
Sebastian Leimhofer
Enes Koc
Mathias Hausberger
Daniel Au Yeong
Thomas Mayer
Seifedin Chabbi
Daniel Scharner
Stan Berkani
Burak Yilmaz
Leo Matzler
Charles-Jesaja Herrmann
Simon Nesler Taubl
Simon Neudhart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
11/09 - 2021
01/04 - 2022
02/11 - 2024
02/05 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
13/11 - 2025
Hạng 2 Áo
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Amstetten

Hạng 2 Áo
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2010822538B T B H T
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2011541838H T B T T
3Austria LustenauAustria Lustenau191144837T T T B T
4AmstettenAmstetten209831035T H T B B
5SKN St. PoeltenSKN St. Poelten1911261335T B B B T
6Young VioletsYoung Violets201037033T B T T T
7FC LieferingFC Liefering20875-131T T T T B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg20758-326H B H T T
9First Vienna FCFirst Vienna FC19658023H T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels205510-720B H T B T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II205510-1020B B H B T
12Kapfenberger SVKapfenberger SV195311-1618B H B T B
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt19559-917B B H H B
14Sturm Graz IISturm Graz II193511-1514H B T B B
15SW BregenzSW Bregenz202810-1311T H B B B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow