Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs First Vienna FC hôm nay 07-03-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 07/3

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

0 : 3

First Vienna FC

First Vienna FC

Hiệp một: 0-2
T7, 00:00 07/03/2026
Vòng 20 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
M. Maak
6
Matthias Maak
6
Bernhard Zimmermann
29
Juergen Bauer (Kiến tạo: Benjamin Rosenberger)
32
Lukas Ibertsberger (Thay: Seydou Diarra)
46
Mario Vucenovic (Thay: Ibrahim Ouattara)
46
Kai Stratznig
55
Niklas Szerencsi (Thay: Vincent Zeidler)
56
Felix Nagele
59
Bernhard Zimmermann (Kiến tạo: Benjamin Rosenberger)
61
Lenn Jastremski (Thay: Jack Lahne)
69
Max Mergner (Thay: Felix Nagele)
74
Christoph Monschein (Thay: Bernhard Zimmermann)
74
Daniel Au Yeong (Thay: Fabian Gmeiner)
76
Nico Gorzel (Thay: Sacha Delaye)
76
Bernhard Luxbacher
80
William Rodrigues
83
Markus Rusek (Thay: Bernhard Luxbacher)
85
Bernhard Unger
90
Niklas Szerencsi (Thay: Vincent Zeidler)
90

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs First Vienna FC

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
First Vienna FC
First Vienna FC
53 Kiểm soát bóng 47
1 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 0
2 Phạt góc 1
1 Việt vị 6
15 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 18

Diễn biến Austria Lustenau vs First Vienna FC

Tất cả (26)
90+8'

Vincent Zeidler rời sân và được thay thế bởi Niklas Szerencsi.

90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90' Thẻ vàng cho Bernhard Unger.

Thẻ vàng cho Bernhard Unger.

85'

Bernhard Luxbacher rời sân và được thay thế bởi Markus Rusek.

83' Thẻ vàng cho William Rodrigues.

Thẻ vàng cho William Rodrigues.

80' Thẻ vàng cho Bernhard Luxbacher.

Thẻ vàng cho Bernhard Luxbacher.

76'

Sacha Delaye rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.

76'

Fabian Gmeiner rời sân và được thay thế bởi Daniel Au Yeong.

74'

Bernhard Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Christoph Monschein.

74'

Felix Nagele rời sân và được thay thế bởi Max Mergner.

69'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.

61'

Benjamin Rosenberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Felix Nagele.

Thẻ vàng cho Felix Nagele.

56'

Vincent Zeidler rời sân và được thay thế bởi Niklas Szerencsi.

55' Thẻ vàng cho Kai Stratznig.

Thẻ vàng cho Kai Stratznig.

46'

Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

46'

Ibrahim Ouattara rời sân và được thay thế bởi Mario Vucenovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs First Vienna FC

Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), Matthias Maak (31), Robin Voisine (18), Fabian Gmeiner (7), William Rodrigues (3), Ibrahim Ouattara (10), Mame Ndiaga Wade (6), Sacha Delaye (19), Jack Lahne (99), Asumah Abubakar (35), Seydou Diarra (24)

First Vienna FC (4-3-3): Bernhard Unger (1), Benjamin Rosenberger (17), Marco Gantschnig (23), Jürgen Bauer (25), Kelechi Nnamdi (36), Bernhard Luxbacher (8), Florian Prohart (10), Felix Nagele (20), Kai Stratznig (28), Bernhard Zimmermann (18), Vincent Zeidler (27)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-3-3
27
Domenik Schierl
31
Matthias Maak
18
Robin Voisine
7
Fabian Gmeiner
3
William Rodrigues
10
Ibrahim Ouattara
6
Mame Ndiaga Wade
19
Sacha Delaye
99
Jack Lahne
35
Asumah Abubakar
24
Seydou Diarra
27
Vincent Zeidler
18
Bernhard Zimmermann
28
Kai Stratznig
20
Felix Nagele
10
Florian Prohart
8
Bernhard Luxbacher
36
Kelechi Nnamdi
25
Jürgen Bauer
23
Marco Gantschnig
17
Benjamin Rosenberger
1
Bernhard Unger
First Vienna FC
First Vienna FC
4-3-3
Thay người
46’
Ibrahim Ouattara
Mario Vucenovic
56’
Vincent Zeidler
Niklas Szerencsi
46’
Seydou Diarra
Lukas Ibertsberger
74’
Bernhard Zimmermann
Christoph Monschein
69’
Jack Lahne
Lenn Jastremski
74’
Felix Nagele
Max Mergner
76’
Sacha Delaye
Nico Gorzel
85’
Bernhard Luxbacher
Markus Rusek
76’
Fabian Gmeiner
Daniel Au Yeong
Cầu thủ dự bị
Philip Bohm
Christopher Giuliani
Nico Gorzel
Niklas Szerencsi
Lenn Jastremski
Santino Pistrol
Mario Vucenovic
Markus Rusek
Daniel Au Yeong
Christoph Monschein
Lukas Ibertsberger
Haris Zahirovic
Haris Ismailcebioglu
Max Mergner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Áo
27/09 - 2023
Hạng 2 Áo
09/11 - 2024
09/05 - 2025
29/08 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Austria Lustenau

VĐQG Áo
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026
VĐQG Áo
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026

Thành tích gần đây First Vienna FC

Hạng 2 Áo
11/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
Hạng 2 Áo
28/08 - 2026
16/08 - 2026
01/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BW LinzBW Linz65011315T T T B T
2First Vienna FCFirst Vienna FC6411513B H T T T
3FC Wacker InnsbruckFC Wacker Innsbruck6312210B T T B H
4SW BregenzSW Bregenz6312010T H T B T
5Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC6312-110B H T T B
6FC LieferingFC Liefering6312310B H T T B
7SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg6312310T B T B H
8AmstettenAmstetten623129T H H B T
9FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling630329B T B T T
10Young VioletsYoung Violets6303-19T T B T B
11Sturm Graz IISturm Graz II6213-37T B B T H
12ASK VoitsbergASK Voitsberg6132-36T H B B H
13SKN St. PoeltenSKN St. Poelten6204-16B B B T T
14SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II6204-76B T B B B
15FC Hertha WelsFC Hertha Wels6114-74T B H B B
16Kapfenberger SVKapfenberger SV6105-73B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow