Chủ Nhật, 15/03/2026

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs First Vienna FC hôm nay 07-03-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 07/3

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

0 : 3

First Vienna FC

First Vienna FC

Hiệp một: 0-2
T7, 00:00 07/03/2026
Vòng 20 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
M. Maak
6
Matthias Maak
6
Bernhard Zimmermann
29
Juergen Bauer (Kiến tạo: Benjamin Rosenberger)
32
Lukas Ibertsberger (Thay: Seydou Diarra)
46
Mario Vucenovic (Thay: Ibrahim Ouattara)
46
Kai Stratznig
55
Niklas Szerencsi (Thay: Vincent Zeidler)
56
Felix Nagele
59
Bernhard Zimmermann (Kiến tạo: Benjamin Rosenberger)
61
Lenn Jastremski (Thay: Jack Lahne)
69
Max Mergner (Thay: Felix Nagele)
74
Christoph Monschein (Thay: Bernhard Zimmermann)
74
Daniel Au Yeong (Thay: Fabian Gmeiner)
76
Nico Gorzel (Thay: Sacha Delaye)
76
Bernhard Luxbacher
80
William Rodrigues
83
Markus Rusek (Thay: Bernhard Luxbacher)
85
Bernhard Unger
90
Niklas Szerencsi (Thay: Vincent Zeidler)
90

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs First Vienna FC

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
First Vienna FC
First Vienna FC
53 Kiểm soát bóng 47
1 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 0
2 Phạt góc 1
1 Việt vị 6
15 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 18
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austria Lustenau vs First Vienna FC

Tất cả (26)
90+8'

Vincent Zeidler rời sân và được thay thế bởi Niklas Szerencsi.

90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90' Thẻ vàng cho Bernhard Unger.

Thẻ vàng cho Bernhard Unger.

85'

Bernhard Luxbacher rời sân và được thay thế bởi Markus Rusek.

83' Thẻ vàng cho William Rodrigues.

Thẻ vàng cho William Rodrigues.

80' Thẻ vàng cho Bernhard Luxbacher.

Thẻ vàng cho Bernhard Luxbacher.

76'

Sacha Delaye rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.

76'

Fabian Gmeiner rời sân và được thay thế bởi Daniel Au Yeong.

74'

Bernhard Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Christoph Monschein.

74'

Felix Nagele rời sân và được thay thế bởi Max Mergner.

69'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.

61'

Benjamin Rosenberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Felix Nagele.

Thẻ vàng cho Felix Nagele.

56'

Vincent Zeidler rời sân và được thay thế bởi Niklas Szerencsi.

55' Thẻ vàng cho Kai Stratznig.

Thẻ vàng cho Kai Stratznig.

46'

Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

46'

Ibrahim Ouattara rời sân và được thay thế bởi Mario Vucenovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs First Vienna FC

Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), Matthias Maak (31), Robin Voisine (18), Fabian Gmeiner (7), William Rodrigues (3), Ibrahim Ouattara (10), Mame Ndiaga Wade (6), Sacha Delaye (19), Jack Lahne (99), Asumah Abubakar (35), Seydou Diarra (24)

First Vienna FC (4-3-3): Bernhard Unger (1), Benjamin Rosenberger (17), Marco Gantschnig (23), Jürgen Bauer (25), Kelechi Nnamdi (36), Bernhard Luxbacher (8), Florian Prohart (10), Felix Nagele (20), Kai Stratznig (28), Bernhard Zimmermann (18), Vincent Zeidler (27)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-3-3
27
Domenik Schierl
31
Matthias Maak
18
Robin Voisine
7
Fabian Gmeiner
3
William Rodrigues
10
Ibrahim Ouattara
6
Mame Ndiaga Wade
19
Sacha Delaye
99
Jack Lahne
35
Asumah Abubakar
24
Seydou Diarra
27
Vincent Zeidler
18
Bernhard Zimmermann
28
Kai Stratznig
20
Felix Nagele
10
Florian Prohart
8
Bernhard Luxbacher
36
Kelechi Nnamdi
25
Jürgen Bauer
23
Marco Gantschnig
17
Benjamin Rosenberger
1
Bernhard Unger
First Vienna FC
First Vienna FC
4-3-3
Thay người
46’
Ibrahim Ouattara
Mario Vucenovic
56’
Vincent Zeidler
Niklas Szerencsi
46’
Seydou Diarra
Lukas Ibertsberger
74’
Bernhard Zimmermann
Christoph Monschein
69’
Jack Lahne
Lenn Jastremski
74’
Felix Nagele
Max Mergner
76’
Sacha Delaye
Nico Gorzel
85’
Bernhard Luxbacher
Markus Rusek
76’
Fabian Gmeiner
Daniel Au Yeong
Cầu thủ dự bị
Philip Bohm
Christopher Giuliani
Nico Gorzel
Niklas Szerencsi
Lenn Jastremski
Santino Pistrol
Mario Vucenovic
Markus Rusek
Daniel Au Yeong
Christoph Monschein
Lukas Ibertsberger
Haris Zahirovic
Haris Ismailcebioglu
Max Mergner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Áo
27/09 - 2023
Hạng 2 Áo
09/11 - 2024
09/05 - 2025
29/08 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
13/11 - 2025
Hạng 2 Áo
08/11 - 2025

Thành tích gần đây First Vienna FC

Hạng 2 Áo
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2010822538B T B H T
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2011541838H T B T T
3Austria LustenauAustria Lustenau191144837T T T B T
4AmstettenAmstetten209831035T H T B B
5SKN St. PoeltenSKN St. Poelten1911261335T B B B T
6FC LieferingFC Liefering20875-131T T T T B
7Young VioletsYoung Violets19937-230B T B T T
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg20758-326H B H T T
9First Vienna FCFirst Vienna FC18657223B H T B T
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels205510-720B H T B T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II205510-1020B B H B T
12Kapfenberger SVKapfenberger SV195311-1618B H B T B
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt19559-917B B H H B
14Sturm Graz IISturm Graz II193511-1514H B T B B
15SW BregenzSW Bregenz202810-1311T H B B B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow