Seydou Diarra đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Yalin Dilek 43 | |
Vinko Colic 52 | |
(Pen) William Rodrigues 53 | |
Jose-Andrei Rostas (Thay: Yalin Dilek) 54 | |
Pius Grabher 56 | |
J. Rostas (Thay: Y. Dilek) 57 | |
Sacha Delaye (Thay: Asumah Abubakar-Ankra) 58 | |
Seydou Diarra (Thay: Mohamed-Amine Bouchenna) 58 | |
Meletios Miskovic 60 | |
Luca Hassler 61 | |
Nico Mikulic (Thay: Thomas Maier) 74 | |
Lenn Jastremski (Thay: Jack Lahne) 75 | |
Mario Vucenovic (Thay: Ibrahim Ouattara) 75 | |
Adrian Marinovic (Thay: Luca Hassler) 82 | |
Robin Voisine (Thay: Mame Wade) 88 | |
Pius Grabher (Kiến tạo: Seydou Diarra) 90+3' |
Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs Kapfenberger SV


Diễn biến Austria Lustenau vs Kapfenberger SV
V À A A O O O - Pius Grabher đã ghi bàn!
Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Robin Voisine.
Luca Hassler rời sân và được thay thế bởi Adrian Marinovic.
Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.
Ibrahim Ouattara rời sân và được thay thế bởi Mario Vucenovic.
Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.
Thomas Maier rời sân và được thay thế bởi Nico Mikulic.
Thẻ vàng cho Luca Hassler.
V À A A O O O - Meletios Miskovic đã ghi bàn!
Mohamed-Amine Bouchenna rời sân và được thay thế bởi Seydou Diarra.
Asumah Abubakar-Ankra rời sân và được thay thế bởi Sacha Delaye.
Thẻ vàng cho Pius Grabher.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Yalin Dilek rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
V À A A O O O - William Rodrigues từ Austria Lustenau thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Vinko Colic.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yalin Dilek.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs Kapfenberger SV
Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), William Rodrigues (3), Matthias Maak (31), Mame Ndiaga Wade (6), Lukas Ibertsberger (26), Mohamed Amine Bouchenna (22), Ibrahim Ouattara (10), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Fabian Gmeiner (7), Asumah Abubakar (35)
Kapfenberger SV (4-4-2): Vinko Colic (12), Marco Pranjkovic (14), Meletios Miskovic (5), Moritz Berg (8), Robin Littig (17), Thomas Maier (71), Noel Zikovic (27), Ben Heuser (30), Marco Kadlec (9), Recep Dilek (22), Recep Dilek (22), Luca Hassler (23)


| Thay người | |||
| 58’ | Mohamed-Amine Bouchenna Seydou Diarra | 54’ | Yalin Dilek Jose-Andrei Rostas |
| 58’ | Asumah Abubakar-Ankra Sacha Delaye | 74’ | Thomas Maier Nico Mikulic |
| 75’ | Ibrahim Ouattara Mario Vucenovic | 82’ | Luca Hassler Adrian Marinovic |
| 75’ | Jack Lahne Lenn Jastremski | ||
| 88’ | Mame Wade Robin Voisine | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Seydou Diarra | Philipp Breit | ||
Sacha Delaye | Adrian Marinovic | ||
Robin Voisine | Jose-Andrei Rostas | ||
Daniel Au Yeong | Nico Mikulic | ||
Mario Vucenovic | Antonio Popic | ||
Lenn Jastremski | Jakob Aigner | ||
Philip Bohm | David Puntigam | ||
Jose-Andrei Rostas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austria Lustenau
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B H T T T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T T B H | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T H T B T | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | B H T T B | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B H T T B | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | T B T B H | |
| 8 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | T H H B T | |
| 9 | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | B T B T T | |
| 10 | 6 | 3 | 0 | 3 | -1 | 9 | T T B T B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | T B B T H | |
| 12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | T H B B H | |
| 13 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B B T T | |
| 14 | 6 | 2 | 0 | 4 | -7 | 6 | B T B B B | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B | |
| 16 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch