Thứ Bảy, 18/04/2026

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II hôm nay 17-04-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 6, 17/4

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

3 : 0

SK Rapid Wien II

SK Rapid Wien II

Hiệp một: 1-0
T6, 23:00 17/04/2026
Vòng 26 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
Lenn Jastremski
15
Elias Kolp
22
Kenan Muharemovic
46
Robin Voisine (Kiến tạo: Sacha Delaye)
48
Ensar Music
53
Tare Ekereokosu (Thay: Elias Kolp)
57
Keneth Yeboah (Thay: Kenan Muharemovic)
57
Edvin Rahmani (Thay: Omar Badarneh)
57
Axel Rouquette
58
Dominik Weixelbraun
59
Asumah Abubakar-Ankra (Thay: Jack Lahne)
62
Mohamed-Amine Bouchenna (Thay: Haris Ismailcebioglu)
62
Nico Gorzel (Thay: Mame Wade)
71
Lukas Ibertsberger (Thay: Axel Rouquette)
71
Pius Grabher
72
Erik Stehrer (Thay: Dominik Weixelbraun)
78
Daniel Mahiya (Thay: Eaden Roka)
78
William Rodrigues (Thay: Matthias Maak)
85
Tare Ekereokosu
90+2'
Nico Gorzel (Kiến tạo: Lenn Jastremski)
90+3'

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Lenn Jastremski đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Tare Ekereokosu.

Thẻ vàng cho Tare Ekereokosu.

86'

Matthias Maak rời sân và được thay thế bởi William Rodrigues.

85'

Matthias Maak rời sân và được thay thế bởi William Rodrigues.

78'

Eaden Roka rời sân và được thay thế bởi Daniel Mahiya.

78'

Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Erik Stehrer.

72' Thẻ vàng cho Pius Grabher.

Thẻ vàng cho Pius Grabher.

71'

Axel Rouquette rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

71'

Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.

62'

Haris Ismailcebioglu rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Amine Bouchenna.

62'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Asumah Abubakar-Ankra.

59' Thẻ vàng cho Dominik Weixelbraun.

Thẻ vàng cho Dominik Weixelbraun.

58' Thẻ vàng cho Axel Rouquette.

Thẻ vàng cho Axel Rouquette.

57'

Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Edvin Rahmani.

57'

Kenan Muharemovic rời sân và anh được thay thế bởi Keneth Yeboah.

57'

Elias Kolp rời sân và anh được thay thế bởi Tare Ekereokosu.

53' Thẻ vàng cho Ensar Music.

Thẻ vàng cho Ensar Music.

48'

Sacha Delaye đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Robin Voisine đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robin Voisine đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II

Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), Robin Voisine (18), Matthias Maak (31), Axel David Rouquette (21), Sacha Delaye (19), Mame Ndiaga Wade (6), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Lenn Jastremski (9), Haris Ismailcebioglu (61)

SK Rapid Wien II (4-5-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Amin-Elias Groller (47), Jakob Brunnhofer (4), Kenan Muharemovic (5), Ensar Music (22), Omar Badarneh (17), Moulaye Haidara (23), Daris Djezic (37), Dominik Weixelbraun (10), Elias Kolp (57)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-3-3
27
Domenik Schierl
7
Fabian Gmeiner
18
Robin Voisine
31
Matthias Maak
21
Axel David Rouquette
19
Sacha Delaye
6
Mame Ndiaga Wade
23
Pius Grabher
99
Jack Lahne
9
Lenn Jastremski
61
Haris Ismailcebioglu
57
Elias Kolp
10
Dominik Weixelbraun
37
Daris Djezic
23
Moulaye Haidara
17
Omar Badarneh
22
Ensar Music
5
Kenan Muharemovic
4
Jakob Brunnhofer
47
Amin-Elias Groller
2
Eaden Roka
49
Laurenz Orgler
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
4-5-1
Thay người
62’
Haris Ismailcebioglu
Mohamed Amine Bouchenna
57’
Kenan Muharemovic
Keneth Yeboah
62’
Jack Lahne
Asumah Abubakar
57’
Elias Kolp
Tare Ekereokosu
71’
Mame Wade
Nico Gorzel
57’
Omar Badarneh
Edvin Rahmani
71’
Axel Rouquette
Lukas Ibertsberger
78’
Dominik Weixelbraun
Erik Stehrer
85’
Matthias Maak
William Rodrigues
78’
Eaden Roka
Daniel Mahiya
Cầu thủ dự bị
Philip Bohm
Christoph Haas
William Rodrigues
Keneth Yeboah
Nico Gorzel
Ousmane Thiero
Mario Vucenovic
Tare Ekereokosu
Mohamed Amine Bouchenna
Erik Stehrer
Lukas Ibertsberger
Daniel Mahiya
Asumah Abubakar
Edvin Rahmani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
29/08 - 2021
19/03 - 2022
16/08 - 2024
01/03 - 2025
26/10 - 2025
17/04 - 2026

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
17/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây SK Rapid Wien II

Hạng 2 Áo
17/04 - 2026
10/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2414551447T H B T T
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2513572044B T B B T
3SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2314271444T T T T B
4AmstettenAmstetten2510105540H H T B B
5FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling23101032240H T B H H
6Young VioletsYoung Violets231148137T T B H T
7FC LieferingFC Liefering23977-334T B B B T
8First Vienna FCFirst Vienna FC23959332B T B T T
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg24789-429T B H H H
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels247611-227T T B H T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II257513-1326T B T B B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV247413-1625H T B B T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt237511-1123B B T B T
14Sturm Graz IISturm Graz II235513-1420B T B T B
15SW BregenzSW Bregenz243912-1615B H B T B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow