Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lenn Jastremski 15 | |
Elias Kolp 22 | |
Kenan Muharemovic 46 | |
Robin Voisine (Kiến tạo: Sacha Delaye) 48 | |
Ensar Music 53 | |
Tare Ekereokosu (Thay: Elias Kolp) 57 | |
Keneth Yeboah (Thay: Kenan Muharemovic) 57 | |
Edvin Rahmani (Thay: Omar Badarneh) 57 | |
Axel Rouquette 58 | |
Dominik Weixelbraun 59 | |
Asumah Abubakar-Ankra (Thay: Jack Lahne) 62 | |
Mohamed-Amine Bouchenna (Thay: Haris Ismailcebioglu) 62 | |
Nico Gorzel (Thay: Mame Wade) 71 | |
Lukas Ibertsberger (Thay: Axel Rouquette) 71 | |
Pius Grabher 72 | |
Erik Stehrer (Thay: Dominik Weixelbraun) 78 | |
Daniel Mahiya (Thay: Eaden Roka) 78 | |
William Rodrigues (Thay: Matthias Maak) 85 | |
Tare Ekereokosu 90+2' | |
Nico Gorzel (Kiến tạo: Lenn Jastremski) 90+3' |
Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II


Diễn biến Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II
Lenn Jastremski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tare Ekereokosu.
Matthias Maak rời sân và được thay thế bởi William Rodrigues.
Matthias Maak rời sân và được thay thế bởi William Rodrigues.
Eaden Roka rời sân và được thay thế bởi Daniel Mahiya.
Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Erik Stehrer.
Thẻ vàng cho Pius Grabher.
Axel Rouquette rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.
Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.
Haris Ismailcebioglu rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Amine Bouchenna.
Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Asumah Abubakar-Ankra.
Thẻ vàng cho Dominik Weixelbraun.
Thẻ vàng cho Axel Rouquette.
Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Edvin Rahmani.
Kenan Muharemovic rời sân và anh được thay thế bởi Keneth Yeboah.
Elias Kolp rời sân và anh được thay thế bởi Tare Ekereokosu.
Thẻ vàng cho Ensar Music.
Sacha Delaye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robin Voisine đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs SK Rapid Wien II
Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), Robin Voisine (18), Matthias Maak (31), Axel David Rouquette (21), Sacha Delaye (19), Mame Ndiaga Wade (6), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Lenn Jastremski (9), Haris Ismailcebioglu (61)
SK Rapid Wien II (4-5-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Amin-Elias Groller (47), Jakob Brunnhofer (4), Kenan Muharemovic (5), Ensar Music (22), Omar Badarneh (17), Moulaye Haidara (23), Daris Djezic (37), Dominik Weixelbraun (10), Elias Kolp (57)


| Thay người | |||
| 62’ | Haris Ismailcebioglu Mohamed Amine Bouchenna | 57’ | Kenan Muharemovic Keneth Yeboah |
| 62’ | Jack Lahne Asumah Abubakar | 57’ | Elias Kolp Tare Ekereokosu |
| 71’ | Mame Wade Nico Gorzel | 57’ | Omar Badarneh Edvin Rahmani |
| 71’ | Axel Rouquette Lukas Ibertsberger | 78’ | Dominik Weixelbraun Erik Stehrer |
| 85’ | Matthias Maak William Rodrigues | 78’ | Eaden Roka Daniel Mahiya |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philip Bohm | Christoph Haas | ||
William Rodrigues | Keneth Yeboah | ||
Nico Gorzel | Ousmane Thiero | ||
Mario Vucenovic | Tare Ekereokosu | ||
Mohamed Amine Bouchenna | Erik Stehrer | ||
Lukas Ibertsberger | Daniel Mahiya | ||
Asumah Abubakar | Edvin Rahmani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austria Lustenau
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 14 | 47 | T H B T T | |
| 2 | 25 | 13 | 5 | 7 | 20 | 44 | B T B B T | |
| 3 | 23 | 14 | 2 | 7 | 14 | 44 | T T T T B | |
| 4 | 25 | 10 | 10 | 5 | 5 | 40 | H H T B B | |
| 5 | 23 | 10 | 10 | 3 | 22 | 40 | H T B H H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 1 | 37 | T T B H T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | -3 | 34 | T B B B T | |
| 8 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | B T B T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | T B H H H | |
| 10 | 24 | 7 | 6 | 11 | -2 | 27 | T T B H T | |
| 11 | 25 | 7 | 5 | 13 | -13 | 26 | T B T B B | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -16 | 25 | H T B B T | |
| 13 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 23 | B B T B T | |
| 14 | 23 | 5 | 5 | 13 | -14 | 20 | B T B T B | |
| 15 | 24 | 3 | 9 | 12 | -16 | 15 | B H B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch