Thứ Bảy, 11/04/2026

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs SKN St. Poelten hôm nay 11-04-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 11/4

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

3 : 0

SKN St. Poelten

SKN St. Poelten

Hiệp một: 2-0
T7, 01:30 11/04/2026
Vòng 25 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
Mame Wade (Kiến tạo: Fabian Gmeiner)
12
Mame Wade (Kiến tạo: Lenn Jastremski)
17
William Rodrigues (Thay: M. Maak)
46
William Rodrigues (Thay: Matthias Maak)
46
Nico Gorzel (Thay: Mame Wade)
57
Marco Hausjell (Thay: Bernd Gschweidl)
63
Marco Djuricin (Thay: Filip Perovic)
63
Stefan Thesker (Thay: Nemanja Celic)
63
Sondre Skogen
64
Mohamed-Amine Bouchenna (Thay: Jack Lahne)
64
Valentin Ferstl (Thay: Winfred Amoah)
76
Julian Halmich (Thay: El Hadji Mane)
76
Asumah Abubakar-Ankra (Thay: Haris Ismailcebioglu)
82
Lukas Ibertsberger (Thay: Axel Rouquette)
83
Lenn Jastremski
87
Mohamed-Amine Bouchenna
89
Marco Hausjell
90+2'

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs SKN St. Poelten

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
SKN St. Poelten
SKN St. Poelten
30 Kiểm soát bóng 70
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austria Lustenau vs SKN St. Poelten

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Marco Hausjell.

Thẻ vàng cho Marco Hausjell.

89' V À A A O O O - Mohamed-Amine Bouchenna đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed-Amine Bouchenna đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Lenn Jastremski.

Thẻ vàng cho Lenn Jastremski.

83'

Axel Rouquette rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

82'

Haris Ismailcebioglu rời sân và được thay thế bởi Asumah Abubakar-Ankra.

76'

El Hadji Mane rời sân và được thay thế bởi Julian Halmich.

76'

Winfred Amoah rời sân và được thay thế bởi Valentin Ferstl.

64'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Amine Bouchenna.

64' Thẻ vàng cho Sondre Skogen.

Thẻ vàng cho Sondre Skogen.

63'

Nemanja Celic rời sân và được thay thế bởi Stefan Thesker.

63'

Filip Perovic rời sân và được thay thế bởi Marco Djuricin.

63'

Bernd Gschweidl rời sân và được thay thế bởi Marco Hausjell.

57'

Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.

46'

Matthias Maak rời sân và anh được thay thế bởi William Rodrigues.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17'

Lenn Jastremski đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Mame Wade ghi bàn!

V À A A O O O - Mame Wade ghi bàn!

12'

Fabian Gmeiner đã kiến tạo cho bàn thắng này.

12' V À A A O O O - Mame Wade ghi bàn!

V À A A O O O - Mame Wade ghi bàn!

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs SKN St. Poelten

Austria Lustenau (4-3-3): Domenik Schierl (27), Axel David Rouquette (21), Robin Voisine (18), Matthias Maak (31), Fabian Gmeiner (7), Pius Grabher (23), Mame Ndiaga Wade (6), Sacha Delaye (19), Haris Ismailcebioglu (61), Lenn Jastremski (9), Jack Lahne (99)

SKN St. Poelten (5-4-1): Christopher Knett (1), Winfred Amoah (7), Lukas Buchegger (5), Sondre Skogen (15), Nemanja Celic (43), Dirk Carlson (23), Bernd Gschweidl (9), Marc Stendera (10), Christoph Messerer (8), El Hadj Bakari Mane (22), Filip Perovic (97)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-3-3
27
Domenik Schierl
21
Axel David Rouquette
18
Robin Voisine
31
Matthias Maak
7
Fabian Gmeiner
23
Pius Grabher
6
Mame Ndiaga Wade
19
Sacha Delaye
61
Haris Ismailcebioglu
9
Lenn Jastremski
99
Jack Lahne
97
Filip Perovic
22
El Hadj Bakari Mane
8
Christoph Messerer
10
Marc Stendera
9
Bernd Gschweidl
23
Dirk Carlson
43
Nemanja Celic
15
Sondre Skogen
5
Lukas Buchegger
7
Winfred Amoah
1
Christopher Knett
SKN St. Poelten
SKN St. Poelten
5-4-1
Thay người
46’
Matthias Maak
William Rodrigues
63’
Nemanja Celic
Stefan Thesker
57’
Mame Wade
Nico Gorzel
63’
Bernd Gschweidl
Marco Hausjell
64’
Jack Lahne
Mohamed Amine Bouchenna
63’
Filip Perovic
Marco Djuricin
82’
Haris Ismailcebioglu
Asumah Abubakar
76’
El Hadji Mane
Julian Halmich
83’
Axel Rouquette
Lukas Ibertsberger
76’
Winfred Amoah
Valentin Ferstl
Cầu thủ dự bị
Philip Bohm
Marcel Kurz
William Rodrigues
Stefan Thesker
Nico Gorzel
Marco Hausjell
Mario Vucenovic
Timo Altersberger
Mohamed Amine Bouchenna
Julian Halmich
Lukas Ibertsberger
Valentin Ferstl
Asumah Abubakar
Marco Djuricin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
31/10 - 2021
08/05 - 2022
Cúp quốc gia Áo
01/11 - 2023
Hạng 2 Áo
10/08 - 2024
22/02 - 2025
18/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây SKN St. Poelten

Hạng 2 Áo
11/04 - 2026
03/04 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2313551044B T T H B
2SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2314271544B T T T T
3Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2312561741T T B T B
4AmstettenAmstetten24101041040B H H T B
5FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2210932239B H T B H
6Young VioletsYoung Violets231148137T T B H T
7FC LieferingFC Liefering22877-531T T B B B
8First Vienna FCFirst Vienna FC22859229T B T B T
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg23779-428T T B H H
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels247611-227T T B H T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II247512-1026T T B T B
12SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt237511-1123B B T B T
13Kapfenberger SVKapfenberger SV236413-1822B H T B B
14Sturm Graz IISturm Graz II225512-1320B B T B T
15SW BregenzSW Bregenz233911-1415B B H B T
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow