Husein Balic rời sân và được thay thế bởi Giorgi Bedianashvili.
Michael Olakigbe 42 | |
Antonio Verinac 46 | |
Nikolai Baden (Kiến tạo: Michael Olakigbe) 52 | |
Marc Striednig (Kiến tạo: Thomas Goiginger) 60 | |
(Pen) Nikolai Baden 66 | |
Philip Boehm 66 | |
P. Benjamin (Thay: A. Verinac) 67 | |
L. Jastremski (Thay: A. Gashi) 67 | |
S. Delaye (Thay: L. Afrifa) 67 | |
Moritz Oswald 69 | |
Lukas Hinterseer (Thay: Nikolai Baden) 71 | |
Nemanja Celic (Thay: Murat Satin) 71 | |
Anilson (Thay: Fabian Gmeiner) 74 | |
Raphael Gschoesser (Thay: Thomas Goiginger) 78 | |
Giorgi Bedianashvili (Thay: Husein Balic) 78 |
Đang cập nhậtDiễn biến Austria Lustenau vs WSG Tirol
Thomas Goiginger rời sân và được thay thế bởi Raphael Gschoesser.
Fabian Gmeiner rời sân và được thay thế bởi Anilson.
Murat Satin rời sân và được thay thế bởi Nemanja Celic.
Nikolai Baden rời sân và được thay thế bởi Lukas Hinterseer.
Thẻ vàng cho Moritz Oswald.
Antonio Verinac rời sân và được thay thế bởi Precious Benjamin.
Lord Afrifa rời sân và được thay thế bởi Sacha Delaye.
Albin Gashi rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.
Thẻ vàng cho Philip Boehm.
V À A A O O O - Nikolai Baden từ WSG Tirol đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thomas Goiginger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marc Striednig đã ghi bàn!
Michael Olakigbe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Baden đã ghi bàn!
Michael Olakigbe đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Baden đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Antonio Verinac.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O WSG Tirol ghi bàn.
V À A A A O O O - Michael Olakigbe đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs WSG Tirol


Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs WSG Tirol
Austria Lustenau (4-1-4-1): Sven (30), Fabian Gmeiner (7), Emmanuel Chukwu (15), Niklas Pertlwieser (29), Danilo Teodoro Soares (3), Dion Kacuri (8), Dominik Weixelbraun (11), Lord Afrifa (20), Seydou Diarra (24), Albin Gashi (17), Antonio Verinac (39)
WSG Tirol (4-2-3-1): Salko Hamzic (1), Drew Murray (5), Marco Boras (23), David Gugganig (3), Moritz Oswald (28), Murat Satin (11), Marc Striednig (6), Husein Balic (18), Thomas Goiginger (36), Michael Olakigbe (17), Nikolai Frederiksen (8)


| Thay người | |||
| 67’ | Albin Gashi Lenn Jastremski | 71’ | Nikolai Baden Lukas Hinterseer |
| 67’ | Lord Afrifa Sacha Delaye | 78’ | Thomas Goiginger Raphael Gschosser |
| 67’ | Antonio Verinac Precious Benjamin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anilson Dourado | Georgi Bedianashvili | ||
Frederic Flatz | Alexander Eckmayr | ||
Lenn Jastremski | David Jaunegg | ||
Robin Voisine | David Kubatta | ||
Sacha Delaye | Raphael Gschosser | ||
Lukas Ibertsberger | Nemanja Celic | ||
Matthias Maak | Jaden Mazou Bambara | ||
Haris Ismailcebioglu | Ademola Ola-Adebomi | ||
Precious Benjamin | Lukas Hinterseer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austria Lustenau
Thành tích gần đây WSG Tirol
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | H B T H | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | T H B | |
| 7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B B | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | H B B T | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 10 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | B B B T | |
| 11 | 4 | 1 | 0 | 3 | -11 | 3 | B T B B | |
| 12 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch