Aleksandar Dragovic rời sân và được thay thế bởi Johannes Handl.
Johannes Eggestein 15 | |
Lukas Grgic (Thay: Martin Ndzie) 21 | |
Reinhold Ranftl (Kiến tạo: Johannes Eggestein) 34 | |
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Tobias Gulliksen) 46 | |
Lukas Grgic 55 | |
Philipp Maybach (Thay: Sanel Saljic) 62 | |
Ercan Kara (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 71 | |
Daniel Nunoo (Thay: Romeo Amane) 71 | |
Daniel Nunoo 72 | |
Ercan Kara 74 | |
Tae-Seok Lee 83 | |
Moulaye Haidara (Thay: Bendeguz Bolla) 83 | |
Kelvin Boateng (Thay: Kang-Hee Lee) 87 | |
Johannes Handl (Thay: Aleksandar Dragovic) 87 |
Đang cập nhậtDiễn biến Austria Wien vs Rapid Wien
Kang-Hee Lee rời sân và được thay thế bởi Kelvin Boateng.
Thẻ vàng cho Tae-Seok Lee.
Bendeguz Bolla rời sân và được thay thế bởi Moulaye Haidara.
Thẻ vàng cho Ercan Kara.
Thẻ vàng cho Daniel Nunoo.
Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.
Sanel Saljic rời sân và Philipp Maybach vào thay thế.
Thẻ vàng cho Lukas Grgic.
Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Johannes Eggestein đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Reinhold Ranftl đã ghi bàn!
Martin Ndzie rời sân và được thay thế bởi Lukas Grgic.
V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Austria Wien vs Rapid Wien


Đội hình xuất phát Austria Wien vs Rapid Wien
Austria Wien (3-4-2-1): Samuel Radlinger (1), Philipp Wiesinger (28), Aleksandar Dragovic (15), Tin Plavotic (24), Reinhold Ranftl (26), Kang-Hee Lee (16), Abubakr Barry (5), Tae-Seok Lee (17), Manfred Fischer (30), Sanel Saljic (20), Johannes Eggestein (19)
Rapid Wien (4-3-3): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Kouadio Ange Ahoussou (20), Amane Romeo (29), Martin Ndzie (14), Tobias Gulliksen (17), Matthias Seidl (18), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26)


| Thay người | |||
| 62’ | Sanel Saljic Philipp Maybach | 21’ | Martin Ndzie Lukas Grgic |
| 87’ | Kang-Hee Lee Kelvin Boateng | 46’ | Tobias Gulliksen Tobias Børkeeiet |
| 87’ | Aleksandar Dragovic Johannes Handl | 71’ | Nikolaus Wurmbrand Ercan Kara |
| 71’ | Romeo Amane Daniel Nunoo | ||
| 83’ | Bendeguz Bolla Moulaye Haidara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mirko Kos | Moulaye Haidara | ||
Philipp Maybach | Paul Gartler | ||
Romeo Vučić | Lukas Grgic | ||
Kelvin Boateng | Ercan Kara | ||
Marijan Osterreicher | Tobias Børkeeiet | ||
Vasilije Markovic | Jannes Horn | ||
Matteo Schablas | Amin-Elias Groller | ||
Johannes Handl | Daniel Nunoo | ||
Dejan Radonjic | Furkan Demir | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austria Wien
Thành tích gần đây Rapid Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 9 | 6 | 4 | 13 | 33 | B H T T H | |
| 2 | 19 | 10 | 3 | 6 | 4 | 33 | T H T T H | |
| 3 | 19 | 10 | 2 | 7 | 3 | 32 | T T H B T | |
| 4 | 19 | 10 | 1 | 8 | 4 | 31 | B T B T B | |
| 5 | 19 | 7 | 7 | 5 | 4 | 28 | B H T H H | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -1 | 27 | T T T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 5 | 7 | -2 | 26 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | 0 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | 3 | 25 | B T B H B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | -2 | 24 | T B B B T | |
| 11 | 19 | 3 | 8 | 8 | -12 | 17 | T B B H H | |
| 12 | 19 | 4 | 2 | 13 | -14 | 14 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch