Thứ Hai, 16/02/2026
Johannes Eggestein
15
Lukas Grgic (Thay: Martin Ndzie)
21
Reinhold Ranftl (Kiến tạo: Johannes Eggestein)
34
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Tobias Gulliksen)
46
Lukas Grgic
55
Philipp Maybach (Thay: Sanel Saljic)
62
Ercan Kara (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
71
Daniel Nunoo (Thay: Romeo Amane)
71
Daniel Nunoo
72
Ercan Kara
74
Tae-Seok Lee
83
Moulaye Haidara (Thay: Bendeguz Bolla)
83
Kelvin Boateng (Thay: Kang-Hee Lee)
87
Johannes Handl (Thay: Aleksandar Dragovic)
87
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Austria Wien vs Rapid Wien

Tất cả (18)
87'

Aleksandar Dragovic rời sân và được thay thế bởi Johannes Handl.

87'

Kang-Hee Lee rời sân và được thay thế bởi Kelvin Boateng.

83' Thẻ vàng cho Tae-Seok Lee.

Thẻ vàng cho Tae-Seok Lee.

83'

Bendeguz Bolla rời sân và được thay thế bởi Moulaye Haidara.

74' Thẻ vàng cho Ercan Kara.

Thẻ vàng cho Ercan Kara.

72' Thẻ vàng cho Daniel Nunoo.

Thẻ vàng cho Daniel Nunoo.

71'

Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.

71'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

62'

Sanel Saljic rời sân và Philipp Maybach vào thay thế.

55' Thẻ vàng cho Lukas Grgic.

Thẻ vàng cho Lukas Grgic.

46'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34'

Johannes Eggestein đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Reinhold Ranftl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reinhold Ranftl đã ghi bàn!

21'

Martin Ndzie rời sân và được thay thế bởi Lukas Grgic.

15' V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!

V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Austria Wien vs Rapid Wien

số liệu thống kê
Austria Wien
Austria Wien
Rapid Wien
Rapid Wien
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Austria Wien vs Rapid Wien

Austria Wien (3-4-2-1): Samuel Radlinger (1), Philipp Wiesinger (28), Aleksandar Dragovic (15), Tin Plavotic (24), Reinhold Ranftl (26), Kang-Hee Lee (16), Abubakr Barry (5), Tae-Seok Lee (17), Manfred Fischer (30), Sanel Saljic (20), Johannes Eggestein (19)

Rapid Wien (4-3-3): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Kouadio Ange Ahoussou (20), Amane Romeo (29), Martin Ndzie (14), Tobias Gulliksen (17), Matthias Seidl (18), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26)

Austria Wien
Austria Wien
3-4-2-1
1
Samuel Radlinger
28
Philipp Wiesinger
15
Aleksandar Dragovic
24
Tin Plavotic
26
Reinhold Ranftl
16
Kang-Hee Lee
5
Abubakr Barry
17
Tae-Seok Lee
30
Manfred Fischer
20
Sanel Saljic
19
Johannes Eggestein
26
Andreas Weimann
15
Nikolaus Wurmbrand
18
Matthias Seidl
17
Tobias Gulliksen
14
Martin Ndzie
29
Amane Romeo
20
Kouadio Ange Ahoussou
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
77
Bendegúz Bolla
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
4-3-3
Thay người
62’
Sanel Saljic
Philipp Maybach
21’
Martin Ndzie
Lukas Grgic
87’
Kang-Hee Lee
Kelvin Boateng
46’
Tobias Gulliksen
Tobias Børkeeiet
87’
Aleksandar Dragovic
Johannes Handl
71’
Nikolaus Wurmbrand
Ercan Kara
71’
Romeo Amane
Daniel Nunoo
83’
Bendeguz Bolla
Moulaye Haidara
Cầu thủ dự bị
Mirko Kos
Moulaye Haidara
Philipp Maybach
Paul Gartler
Romeo Vučić
Lukas Grgic
Kelvin Boateng
Ercan Kara
Marijan Osterreicher
Tobias Børkeeiet
Vasilije Markovic
Jannes Horn
Matteo Schablas
Amin-Elias Groller
Johannes Handl
Daniel Nunoo
Dejan Radonjic
Furkan Demir

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
29/08 - 2021
05/12 - 2021
09/10 - 2022
19/03 - 2023
01/10 - 2023
25/02 - 2024
22/09 - 2024
16/02 - 2025
11/05 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Austria Wien

Giao hữu
VĐQG Áo
14/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
06/12 - 2025
30/11 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg199641333B H T T H
2LASKLASK191036433T H T T H
3Austria WienAustria Wien191027332T T H B T
4Sturm GrazSturm Graz191018431B T B T B
5TSV HartbergTSV Hartberg19775428B H T H H
6SV RiedSV Ried19838-127T T T B H
7Rapid WienRapid Wien19757-226B B B H H
8SCR AltachSCR Altach19676025H T B T H
9Wolfsberger ACWolfsberger AC19748325B T B H B
10WSG TirolWSG Tirol19667-224T B B B T
11Grazer AKGrazer AK19388-1217T B B H H
12BW LinzBW Linz194213-1414B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow