Chủ Nhật, 03/05/2026
Vasilije Markovic (Thay: Sanel Saljic)
35
Elias Havel (Thay: Tobias Kainz)
46
Kelvin Boateng (Thay: Philipp Maybach)
58
A. Barry
65
Abubakr Barry
65
Kelvin Boateng (Kiến tạo: Philipp Wiesinger)
69
Maximilian Fillafer (Thay: Lukas Spendlhofer)
77
Damjan Kovacevic (Thay: Maximilian Hennig)
77
David Korherr (Thay: Lukas Fridrikas)
77
Johannes Handl (Thay: Abubakr Barry)
80
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Austria Wien vs TSV Hartberg

Tất cả (13)
80'

Abubakr Barry rời sân và được thay thế bởi Johannes Handl.

77'

Lukas Fridrikas rời sân và được thay thế bởi David Korherr.

77'

Maximilian Hennig rời sân và được thay thế bởi Damjan Kovacevic.

77'

Lukas Spendlhofer rời sân và được thay thế bởi Maximilian Fillafer.

69'

Philipp Wiesinger đã kiến tạo cho bàn thắng này.

69' V À A A O O O - Kelvin Boateng đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kelvin Boateng đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Abubakr Barry.

Thẻ vàng cho Abubakr Barry.

58'

Philipp Maybach rời sân và được thay thế bởi Kelvin Boateng.

46'

Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi Elias Havel.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Sanel Saljic rời sân và được thay thế bởi Vasilije Markovic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Austria Wien vs TSV Hartberg

số liệu thống kê
Austria Wien
Austria Wien
TSV Hartberg
TSV Hartberg
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 0
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Austria Wien vs TSV Hartberg

Austria Wien (3-4-2-1): Samuel Radlinger (1), Philipp Wiesinger (28), Aleksandar Dragovic (15), Tin Plavotic (24), Reinhold Ranftl (26), Abubakr Barry (5), Philipp Maybach (6), Tae-Seok Lee (17), Manfred Fischer (30), Sanel Saljic (20), Johannes Eggestein (19)

TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Konstantin Schopp (27), Lukas Spendlhofer (19), Luca Pazourek (2), Maximilian Hennig (33), Benjamin Markus (4), Fabian Wilfinger (18), Marco Philip Hoffmann (22), Tobias Kainz (23), Lukas Fridrikas (30)

Austria Wien
Austria Wien
3-4-2-1
1
Samuel Radlinger
28
Philipp Wiesinger
15
Aleksandar Dragovic
24
Tin Plavotic
26
Reinhold Ranftl
5
Abubakr Barry
6
Philipp Maybach
17
Tae-Seok Lee
30
Manfred Fischer
20
Sanel Saljic
19
Johannes Eggestein
30
Lukas Fridrikas
23
Tobias Kainz
22
Marco Philip Hoffmann
18
Fabian Wilfinger
4
Benjamin Markus
33
Maximilian Hennig
2
Luca Pazourek
19
Lukas Spendlhofer
27
Konstantin Schopp
28
Jürgen Heil
40
Tom Hülsmann
TSV Hartberg
TSV Hartberg
5-3-2
Thay người
35’
Sanel Saljic
Vasilije Markovic
46’
Tobias Kainz
Elias Havel
58’
Philipp Maybach
Kelvin Boateng
77’
Lukas Spendlhofer
Maximilian Fillafer
80’
Abubakr Barry
Johannes Handl
77’
Lukas Fridrikas
David Korherr
77’
Maximilian Hennig
Damjan Kovacevic
Cầu thủ dự bị
Mirko Kos
Ammar Helac
Romeo Vučić
Habib Coulibaly
Kelvin Boateng
Elias Havel
Kang-Hee Lee
Julian Halwachs
Marijan Osterreicher
Maximilian Fillafer
Vasilije Markovic
Paul Komposch
Matteo Schablas
Julian Gölles
Johannes Handl
David Korherr
Ifeanyi Ndukwe
Damjan Kovacevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
26/09 - 2021
19/02 - 2022
11/09 - 2022
25/02 - 2023
17/09 - 2023
10/02 - 2024
18/08 - 2024
24/11 - 2024
Cúp quốc gia Áo
03/04 - 2025
VĐQG Áo
24/08 - 2025
01/11 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Austria Wien

VĐQG Áo
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

VĐQG Áo
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried3012612-128H H T B T
2Grazer AKGrazer AK308913-623B H B B T
3SCR AltachSCR Altach299119-223B T H H B
4WSG TirolWSG Tirol3010911-1023B H H T B
5BW LinzBW Linz308418-920T H T T B
6Wolfsberger ACWolfsberger AC298813-719B H H B T
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz2914781230T H H H H
2LASKLASK291478830T T H H T
3FC SalzburgFC Salzburg2913881828T B T T B
4Rapid WienRapid Wien291289127B H H B T
5Austria WienAustria Wien3013512-426B H B B H
6TSV HartbergTSV Hartberg309129022B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow