Auxerre giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Sekou Mara 12 | |
Amine Sbai 45+1' | |
Amine Sbai 45+1' | |
Bryan Okoh 49 | |
(Pen) Branco van den Boomen 51 | |
Pierrick Capelle 53 | |
Sekou Mara (Kiến tạo: Lassine Sinayoko) 61 | |
Goduine Koyalipou (Thay: Prosper Peter) 62 | |
Louis Mouton (Thay: Pierrick Capelle) 62 | |
Lassine Sinayoko (Kiến tạo: Sekou Mara) 67 | |
Lassine Sinayoko 68 | |
Lanroy Machine (Thay: Marius Louar) 71 | |
(Pen) Goduine Koyalipou 77 | |
Clement Akpa (Thay: Gideon Mensah) 78 | |
Lasso Coulibaly (Thay: Sekou Mara) 79 | |
Josue Casimir (Thay: Naouirou Ahamada) 79 | |
Carlens Arcus (Thay: Lilian Rao-Lisoa) 86 | |
Florent Hanin (Thay: Branco van den Boomen) 86 | |
Assane Diousse (Thay: Kevin Danois) 87 | |
Mamoudou Cissokho (Thay: Danny Namaso) 90 | |
Carlens Arcus 90+6' |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Angers


Diễn biến Auxerre vs Angers
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 56%, Angers: 44%.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lasso Coulibaly của Auxerre phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Florent Hanin.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carlens Arcus kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.
Carlens Arcus từ Angers đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Mamoudou Cissokho.
Phát bóng lên cho Auxerre.
Angers bắt đầu một pha phản công.
Louis Mouton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Auxerre đang kiểm soát bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Danny Namaso rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Mamoudou Cissokho.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Auxerre bắt đầu một pha phản công.
Bryan Okoh thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordan Lefort giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Auxerre đang kiểm soát bóng.
Đôi tay an toàn từ Theo De Percin khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Angers
Auxerre (4-3-3): Theo De Percin (40), Lamine Sy (27), Sinaly Diomande (20), Bryan Okoh (24), Gideon Mensah (14), Naouirou Ahamada (8), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Lassine Sinayoko (10), Sékou Mara (9), Danny Namaso (19)
Angers (5-3-2): Herve Koffi (12), Lilian Raolisoa (27), Ousmane Camara (4), Marius Louer (20), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Pierrick Capelle (15), Branco Van den Boomen (8), Haris Belkebla (93), Peter Prosper (35), Amine Sbai (7)


| Thay người | |||
| 78’ | Gideon Mensah Clement Akpa | 62’ | Pierrick Capelle Louis Mouton |
| 79’ | Sekou Mara Lasso Coulibaly | 62’ | Prosper Peter Goduine Koyalipou |
| 79’ | Naouirou Ahamada Josue Casimir | 71’ | Marius Louar Lanroy Machine |
| 87’ | Kevin Danois Assane Diousse | 86’ | Lilian Rao-Lisoa Carlens Arcus |
| 90’ | Danny Namaso Mamoudou Cissokho | 86’ | Branco van den Boomen Florent Hanin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Negrel | Melvin Zinga | ||
Francisco Sierralta | Carlens Arcus | ||
Telli Siwe | Abdoulaye Bamba | ||
Marvin Senaya | Florent Hanin | ||
Clement Akpa | Maël Gernigon | ||
Assane Diousse | Louis Mouton | ||
Lasso Coulibaly | Dan Sinate | ||
Josue Casimir | Goduine Koyalipou | ||
Mamoudou Cissokho | Lanroy Machine | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Donovan Leon Va chạm | Marius Courcoul Va chạm | ||
Fredrik Oppegård Va chạm | Yassin Belkhdim Không xác định | ||
Harouna Djibirin Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
