Marseille với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Gerson 7 | |
Jubal 39 | |
Igor Tudor 42 | |
Nuno Tavares (Thay: Jonathan Clauss) 46 | |
Jean-Marc Furlan 53 | |
M'Baye Niang (Thay: Rayan Raveloson) 57 | |
Matteo Guendouzi (Thay: Gerson) 59 | |
Alexis Sanchez (Thay: Cengiz Under) 59 | |
Pape Gueye (Thay: Issa Kabore) 67 | |
Gaetan Perrin (Thay: Mathias Autret) 69 | |
Lassine Sinayoko (Thay: Gauthier Hein) 69 | |
Youssouf M'Changama (Thay: Nuno Da Costa) 79 | |
Amine Harit (Thay: Luis Suarez) 81 | |
Alexis Sanchez (Kiến tạo: Matteo Guendouzi) 84 | |
Amine Harit 90 |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Marseille


Diễn biến Auxerre vs Marseille
Chancel Mbemba từ Marseille là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Auxerre: 47%, Marseille: 53%.
Birama Toure của Auxerre cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.
Marseille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Pape Gueye của Marseille thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Auxerre thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Valentin Rongier giành chiến thắng trong một thử thách trên không với Gaetan Perrin
Lassine Sinayoko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Chancel Mbemba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Marseille thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Youssouf M'Changama thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi M'Baye Niang từ Auxerre làm khách Valentin Rongier
Valentin Rongier giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Gideon Mensah thắng một thử thách trên không trước Matteo Guendouzi
Quả phát bóng lên cho Marseille.
Hamza Sakhi thực hiện quả phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Auxerre: 47%, Marseille: 53%.
Thẻ vàng cho Amine Harit.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Marseille
Auxerre (4-1-4-1): Benoit Costil (23), Paul Joly (26), Jubal (4), Alexandre Coeff (20), Gideon Mensah (14), Birama Toure (12), Gauthier Hein (7), Hamza Sakhi (22), Rayan Raveloson (97), Mathias Autret (29), Nuno Da Costa (9)
Marseille (3-4-2-1): Pau Lopez (16), Chancel Mbemba (99), Leonardo Balerdi (5), Sead Kolasinac (23), Issa Kabore (29), Jonathan Clauss (7), Valentin Rongier (21), Jordan Veretout (27), Cengiz Under (17), Gerson (8), Luis Suarez (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Rayan Raveloson M'Baye Niang | 46’ | Jonathan Clauss Nuno Tavares |
| 69’ | Gauthier Hein Lassine Sinayoko | 59’ | Cengiz Under Alexis Sanchez |
| 69’ | Mathias Autret Gaetan Perrin | 59’ | Gerson Matteo Guendouzi |
| 79’ | Nuno Da Costa Youssouf M'Changama | 67’ | Issa Kabore Pape Alassane Gueye |
| 81’ | Luis Suarez Amine Harit | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lassine Sinayoko | Alexis Sanchez | ||
Donovan Leon | Matteo Guendouzi | ||
Brayann Pereira | Nuno Tavares | ||
Quentin Bernard | Eric Bailly | ||
Youssouf M'Changama | Ruben Blanco | ||
Gaetan Perrin | Souleymane Toure | ||
Kays Ruiz Atil | Pape Alassane Gueye | ||
M'Baye Niang | Cedric Bakambu | ||
Remy Dugimont | Amine Harit | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
