Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Rudy Matondo (Thay: Naouirou Ahamada) 46 | |
Desire Doue (Thay: Ibrahim Mbaye) 61 | |
Ousmane Dembele (Thay: Goncalo Ramos) 62 | |
Lucas Beraldo 72 | |
Bradley Barcola (Kiến tạo: Ousmane Dembele) 79 | |
Elisha Owusu (Thay: Sinaly Diomande) 85 | |
Romain Faivre (Thay: Lamine Sy) 85 | |
Lasso Coulibaly (Thay: Kevin Danois) 90 | |
Sekou Mara (Thay: Danny Namaso) 90 |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Paris Saint-Germain


Diễn biến Auxerre vs Paris Saint-Germain
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 31%, Paris Saint-Germain: 69%.
Trọng tài thổi phạt Clement Akpa của Auxerre vì đã phạm lỗi với Khvicha Kvaratskhelia.
Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Elisha Owusu từ Auxerre đá ngã Desire Doue.
Warren Zaire-Emery từ Paris Saint-Germain cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Paris Saint-Germain bắt đầu một pha phản công.
Ilya Zabarnyi đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Lassine Sinayoko đã bị chặn lại.
Auxerre đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 30%, Paris Saint-Germain: 70%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Danny Namaso rời sân để nhường chỗ cho Sekou Mara trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kevin Danois rời sân để nhường chỗ cho Lasso Coulibaly trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Lucas Chevalier đã bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và ôm trọn trái bóng.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Auxerre có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Paris Saint-Germain
Auxerre (5-4-1): Donovan Leon (16), Lamine Sy (27), Sinaly Diomande (20), Marvin Senaya (29), Clement Akpa (92), Gideon Mensah (14), Oussama El Azzouzi (17), Naouirou Ahamada (8), Kevin Danois (5), Lassine Sinayoko (10), Danny Namaso (19)
Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Warren Zaïre-Emery (33), Illia Zabarnyi (6), Beraldo (4), Lucas Hernández (21), Ibrahim Mbaye (49), Vitinha (17), Senny Mayulu (24), Khvicha Kvaratskhelia (7), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Naouirou Ahamada Rudy Matondo | 61’ | Ibrahim Mbaye Désiré Doué |
| 85’ | Sinaly Diomande Elisha Owusu | 62’ | Goncalo Ramos Ousmane Dembélé |
| 85’ | Lamine Sy Romain Faivre | ||
| 90’ | Kevin Danois Lasso Coulibaly | ||
| 90’ | Danny Namaso Sékou Mara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Elisha Owusu | Ousmane Dembélé | ||
Theo De Percin | Marquinhos | ||
Fredrik Oppegård | Willian Pacho | ||
Assane Diousse | Martin James | ||
Lasso Coulibaly | Renato Marin | ||
Romain Faivre | Noah Nsoki | ||
Rudy Matondo | Désiré Doué | ||
Josue Casimir | |||
Sékou Mara | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Francisco Sierralta Không xác định | Matvey Safonov Không xác định | ||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | Fabián Ruiz Va chạm | ||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Paris Saint-Germain
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
