Số lượng khán giả hôm nay là 16237.
Samir El Mourabet 11 | |
Gideon Mensah 43 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Gessime Yassine) 46 | |
Marvin Senaya 56 | |
Christophe Pelissier 60 | |
Marvin Senaya 62 | |
Andrew Omobamidele 63 | |
Joaquin Panichelli (Thay: David Datro Fofana) 64 | |
Sebastian Nanasi (Thay: Martial Godo) 65 | |
Valentin Barco (Thay: Ben Chilwell) 65 | |
Lamine Sy (Thay: Marvin Senaya) 77 | |
Naouirou Ahamada (Thay: Josue Casimir) 77 | |
Maxi Oyedele (Thay: Samir El Mourabet) 78 |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Strasbourg


Diễn biến Auxerre vs Strasbourg
Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Auxerre: 28%, Strasbourg: 72%.
Elisha Owusu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Sinaly Diomande thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Valentin Barco bị chặn lại.
Strasbourg bắt đầu một pha phản công.
Maxi Oyedele thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Auxerre bắt đầu một pha phản công.
Lamine Sy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Auxerre.
Strasbourg bắt đầu một đợt phản công.
Ismael Doukoure từ Strasbourg cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gideon Mensah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bryan Okoh giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Strasbourg.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Strasbourg
Auxerre (4-4-2): Donovan Leon (16), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Bryan Okoh (24), Gideon Mensah (14), Josue Casimir (7), Kevin Danois (5), Elisha Owusu (42), Fredrik Oppegård (22), Lassine Sinayoko (10), Danny Namaso (19)
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Abdoul Ouattara (42), Gessime Yassine (80), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), David Datro Fofana (15)


| Thay người | |||
| 77’ | Marvin Senaya Lamine Sy | 46’ | Gessime Yassine Samuel Amo-Ameyaw |
| 77’ | Josue Casimir Naouirou Ahamada | 64’ | David Datro Fofana Joaquin Panichelli |
| 65’ | Martial Godo Sebastian Nanasi | ||
| 65’ | Ben Chilwell Valentín Barco | ||
| 78’ | Samir El Mourabet Maxi Oyedele | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Theo De Percin | Karl-Johan Johnsson | ||
Francisco Sierralta | Stefan Bajic | ||
Lamine Sy | Maxi Oyedele | ||
Clement Akpa | Sebastian Nanasi | ||
Naouirou Ahamada | Mathis Amougou | ||
Assane Diousse | Rafael Luís | ||
Ryan Rodin | Samuel Amo-Ameyaw | ||
Yvan Zaddy | Valentín Barco | ||
Mamoudou Cissokho | Joaquin Panichelli | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Romain Faivre Chấn thương mắt cá | Emanuel Emegha Chấn thương đùi | ||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | Diego Moreira Chấn thương cơ | ||
Lasso Coulibaly Chấn thương cơ | |||
Sékou Mara Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T T B B H | |
| 5 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B T T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 6 | 41 | H H T T H | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 8 | 8 | 10 | 4 | 32 | B B H B B | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T T B B B | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
