Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Hugo 38 | |
Everton Morelli (Kiến tạo: Patrick Brey) 43 | |
Luiz Henrique 43 | |
Paulo Vitor (Thay: Luiz Henrique) 46 | |
Leandro Maciel (Kiến tạo: Patrick Brey) 54 | |
Luis Gaspar (Thay: Rildo) 58 | |
Leo Gamalho (Thay: Caio Suassuna) 58 | |
Allyson 61 | |
Hyan (Thay: Jefferson Maciel) 72 | |
Pedrao (Thay: Ze Ricardo) 72 | |
Matheus Sales (Thay: Rafael Gava) 74 | |
Marco Antonio (Thay: Leandro Maciel) 75 | |
Thiago Moraes (Thay: Everton Morelli) 85 | |
Hebert Willian Badaro (Thay: Hygor) 90 | |
Arthur Caike (Thay: Jose Hugo) 90 |
Thống kê trận đấu Avai FC vs Botafogo SP


Diễn biến Avai FC vs Botafogo SP
Jose Hugo rời sân và được thay thế bởi Arthur Caike.
Hygor rời sân và được thay thế bởi Hebert Willian Badaro.
Everton Morelli rời sân và được thay thế bởi Thiago Moraes.
Leandro Maciel rời sân và được thay thế bởi Marco Antonio.
Rafael Gava rời sân và được thay thế bởi Matheus Sales.
Ze Ricardo rời sân và được thay thế bởi Pedrao.
Jefferson Maciel rời sân và được thay thế bởi Hyan.
Thẻ vàng cho Allyson.
Caio Suassuna rời sân và được thay thế bởi Leo Gamalho.
Rildo rời sân và được thay thế bởi Luis Gaspar.
Patrick Brey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leandro Maciel đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Luiz Henrique rời sân và được thay thế bởi Paulo Vitor.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luiz Henrique.
Patrick Brey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Everton Morelli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jose Hugo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Avai FC vs Botafogo SP
Avai FC (4-2-3-1): Bruno Ferreira Ventura Diniz (94), Wallison Nunes Silva (2), Allyson Aires dos Santos (3), Jefferson Maciel Bento (38), Douglas da Silva Teixeira (36), José Ricardo Barbosa Ribeiro Drumond (77), Luiz Henrique (8), Daniel dos Santos Penha (14), Jean Lucas Figueiredo (10), Rildo Goncalves (37), Caio Suassuna Gonçalves Ferreira (19)
Botafogo SP (5-4-1): Victor Souza (1), Jonathan Francisco Lemos (2), Gustavo Vilar dos Santos (4), Darlan Batista Cobo da Silva (27), Gabriel de Souza Inocencio (22), Patrick Brey (6), Everton Morelli Casimiro (8), Leandro Maciel (5), Rafael Gava (10), Ze Hugo (30), Hygor Cleber Garcia Silva (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Luiz Henrique Paulo Vitor | 74’ | Rafael Gava Matheus Sales |
| 58’ | Caio Suassuna Leo Gamalho | 90’ | Hygor Hebert Willian Badaro Oliveira |
| 90’ | Jose Hugo Arthur Caike | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Guilherme Vargas | Hebert Willian Badaro Oliveira | ||
Igor José Bohn | Kelvin Giacobe Alves dos Santos | ||
Hyan Carvalho Machado Silva | Thiago Henrique Moraes | ||
Gabriel Frederico Cipriano | Wesley Pinheiro Santos | ||
Leo Gamalho | Pedro Henrique Souza do Nascimento | ||
Gaspar | Felipe | ||
Pedro Henrique Franklim da Silva | Jordan Esteves da Costa Daniel | ||
Paulo Vitor | Marco Antônio de Freitas Batistussi | ||
Isaías Pereira da Silva | Matheus Sales | ||
Mateus Quaresma Correia | Arthur Caike | ||
William Fernando Soares de Almeida | |||
Felipe Vizeu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avai FC
Thành tích gần đây Botafogo SP
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 18 | 10 | 7 | 32 | 64 | T T T H T | |
| 2 | 35 | 18 | 10 | 7 | 21 | 64 | T T T H H | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 14 | 62 | T H T H B | |
| 4 | 35 | 16 | 13 | 6 | 12 | 61 | H T H T H | |
| 5 | 35 | 17 | 8 | 10 | 6 | 59 | T B T T B | |
| 6 | 35 | 16 | 7 | 12 | 4 | 55 | B T H B T | |
| 7 | 35 | 14 | 12 | 9 | 9 | 54 | T T H B T | |
| 8 | 35 | 14 | 12 | 9 | 9 | 54 | T B H H B | |
| 9 | 35 | 14 | 9 | 12 | -1 | 51 | B B B B T | |
| 10 | 34 | 14 | 7 | 13 | -6 | 49 | B B T T H | |
| 11 | 35 | 13 | 10 | 12 | 10 | 49 | T B H B T | |
| 12 | 35 | 13 | 8 | 14 | 2 | 47 | B T T T T | |
| 13 | 35 | 11 | 14 | 10 | 4 | 47 | T H B B B | |
| 14 | 35 | 10 | 14 | 11 | 0 | 44 | B B H H B | |
| 15 | 34 | 11 | 10 | 13 | -5 | 43 | H T T B H | |
| 16 | 35 | 11 | 10 | 14 | -6 | 43 | T H B B H | |
| 17 | 35 | 10 | 7 | 18 | -12 | 37 | B T T H B | |
| 18 | 35 | 8 | 8 | 19 | -7 | 32 | B B H T B | |
| 19 | 35 | 6 | 5 | 24 | -31 | 23 | B B B T T | |
| 20 | 35 | 3 | 6 | 26 | -55 | 15 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch