Thứ Tư, 25/03/2026
Kohei Okuno
14
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Reiya Sakata)
19
Tatsuki Nara
29
Hinata Kida
42
Thiago (Kiến tạo: Reiya Sakata)
44
Sonosuke Sato (Thay: Yutaka Michiwaki)
46
Ayumu Ohata
56
Masato Shigemi (Thay: Kohei Okuno)
57
Kazuki Fujimoto (Thay: Tatsuki Nara)
57
Masato Shigemi
60
Hayato Okuda (Thay: Ayumu Ohata)
60
Shahab Zahedi (Thay: Shosei Usui)
64
Kusini Yengi (Thay: Solomon Sakuragawa)
80
Motohiko Nakajima (Thay: Reiya Sakata)
80
Nelson Ishiwatari (Thay: Hinata Kida)
80
Dion Cools
81
Yuji Kitajima (Thay: Shintaro Nago)
81
Yumeki Yokoyama (Thay: Thiago)
88

Thống kê trận đấu Avispa Fukuoka vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
44 Kiểm soát bóng 56
0 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Avispa Fukuoka vs Cerezo Osaka

Tất cả (25)
90+5'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

81'

Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Yuji Kitajima.

81'

Thẻ vàng cho Dion Cools.

80'

Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Nelson Ishiwatari.

80'

Reiya Sakata rời sân và được thay thế bởi Motohiko Nakajima.

80'

Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

64'

Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Shahab Zahedi.

60'

Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.

60' Thẻ vàng cho Masato Shigemi.

Thẻ vàng cho Masato Shigemi.

57'

Tatsuki Nara rời sân và được thay thế bởi Kazuki Fujimoto.

57'

Kohei Okuno rời sân và được thay thế bởi Masato Shigemi.

57' Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

56' Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

46'

Yutaka Michiwaki rời sân và được thay thế bởi Sonosuke Sato.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Reiya Sakata đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

42' Thẻ vàng cho Hinata Kida.

Thẻ vàng cho Hinata Kida.

29' Thẻ vàng cho Tatsuki Nara.

Thẻ vàng cho Tatsuki Nara.

Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Cerezo Osaka

Avispa Fukuoka (3-1-4-2): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Teppei Oka (16), Kohei Okuno (8), Yu Hashimoto (47), Shintaro Nago (14), Tomoya Miki (11), Yota Maejima (29), Shosei Usui (7), Yutaka Michiwaki (27)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Shunta Tanaka (10), Hinata Kida (5), Reiya Sakata (17), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Solomon Sakuragawa (9)

Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
3-1-4-2
24
Yuma Obata
5
Takumi Kamijima
3
Tatsuki Nara
16
Teppei Oka
8
Kohei Okuno
47
Yu Hashimoto
14
Shintaro Nago
11
Tomoya Miki
29
Yota Maejima
7
Shosei Usui
27
Yutaka Michiwaki
9
Solomon Sakuragawa
11
Thiago
48
Masaya Shibayama
17
Reiya Sakata
5
Hinata Kida
10
Shunta Tanaka
66
Ayumu Ohata
44
Shinnosuke Hatanaka
31
Rikito Inoue
27
Dion Cools
23
Kosuke Nakamura
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
46’
Yutaka Michiwaki
Sonosuke Sato
60’
Ayumu Ohata
Hayato Okuda
57’
Kohei Okuno
Masato Shigemi
80’
Hinata Kida
Nelson Ishiwatari
57’
Tatsuki Nara
Kazuki Fujimoto
80’
Reiya Sakata
Motohiko Nakajima
64’
Shosei Usui
Shahab Zahedi
80’
Solomon Sakuragawa
Kusini Yengi
81’
Shintaro Nago
Yuji Kitajima
88’
Thiago
Yumeki Yokoyama
Cầu thủ dự bị
Powell Obinna Obi
Koki Fukui
Yuma Tsujioka
Hayato Okuda
Masaya Tashiro
Chimezie Kai Ezemuokwe
Kaoru Yamawaki
Shinji Kagawa
Masato Shigemi
Yumeki Yokoyama
Kazuki Fujimoto
Nelson Ishiwatari
Sonosuke Sato
Shion Homma
Yuji Kitajima
Motohiko Nakajima
Shahab Zahedi
Kusini Yengi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
15/08 - 2021
17/04 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
30/06 - 2023
18/05 - 2024
09/11 - 2024
24/05 - 2025
13/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
21/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 14-13
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
15/03 - 2026
27/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers87101122T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo8341316B T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia7421115H T T B T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy8323-113B B T B H
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7223-310B H B T B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
9Mito HollyhockMito Hollyhock8143-68H B H T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba8125-65B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332214T B B T H
2Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
3Vissel KobeVissel Kobe7331513B T T H H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8251213H H H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8332113H T B T H
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima7313111T B T B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka8233011B H T B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow