ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yuma Tsujioka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Marcus Vinicius) 13 | |
Sho Inagaki (Kiến tạo: Marcus Vinicius) 25 | |
Yudai Kimura (Kiến tạo: Teruki Hara) 40 | |
Yuji Kitajima (Thay: Kohei Okuno) 41 | |
Masato Yuzawa (Thay: Yu Hashimoto) 46 | |
Hiroki Akino (Thay: Kazuki Fujimoto) 46 | |
Masaya Tashiro 53 | |
Yuma Tsujioka 61 | |
Nassim Ben Khalifa (Thay: Shintaro Nago) 61 | |
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Katsuhiro Nakayama) 64 | |
Teppei Oka 68 | |
Yuma Tsujioka 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến Avispa Fukuoka vs Nagoya Grampus Eight
Thẻ vàng cho Teppei Oka.
Katsuhiro Nakayama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Nassim Ben Khalifa.
Thẻ vàng cho Yuma Tsujioka.
Thẻ vàng cho Masaya Tashiro.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kazuki Fujimoto rời sân và được thay thế bởi Hiroki Akino.
Yu Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Masato Yuzawa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kohei Okuno rời sân và được thay thế bởi Yuji Kitajima.
Kohei Okuno rời sân và được thay thế bởi Yuji Kitajima.
Teruki Hara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!
Marcus Vinicius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Sho Inagaki đã ghi bàn!
Marcus Vinicius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!
V À A A A O O O Nagoya Grampus ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Avispa Fukuoka vs Nagoya Grampus Eight


Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Nagoya Grampus Eight
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Powell Obinna Obi (99), Teppei Oka (16), Masaya Tashiro (37), Yuma Tsujioka (15), Yu Hashimoto (47), Masato Shigemi (6), Kohei Okuno (8), Yota Maejima (29), Kazuki Fujimoto (22), Shintaro Nago (14), Sonosuke Sato (18)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Yota Sato (3), Katsuhiro Nakayama (27), Sho Inagaki (15), Tomoki Takamine (31), Yuya Asano (9), Marcus Vinicius (25), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Kazuki Fujita | Yohei Takeda | ||
Masato Yuzawa | Yuki Nogami | ||
Tatsuki Nara | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Kazuki Fukushima | Soichiro Mori | ||
Hiroki Akino | Keiya Shiihashi | ||
Yuji Kitajima | Hidemasa Koda | ||
Abdul Hanan Sani Brown | Masahito Ono | ||
Shahab Zahedi | Kensuke Nagai | ||
Nassim Ben Khalifa | Shungo Sugiura | ||
Nhận định Avispa Fukuoka vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avispa Fukuoka
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | H T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T H T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 10 | H H T B T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 8 | T T H B | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 7 | T H B H | |
| 7 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H H B T | |
| 8 | 5 | 0 | 3 | 2 | -4 | 4 | B H H H B | |
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | B B B T B | |
| 10 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B B T B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 9 | T H B H | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 5 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 8 | H H T H | |
| 6 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H T H H | |
| 7 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 6 | H T B B H | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
| 9 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 4 | H H B H | |
| 10 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
