Chủ Nhật, 03/05/2026
Shintaro Nago (Thay: Yuji Kitajima)
52
Matheus Savio (Thay: Taishi Matsumoto)
66
Yuto Iwasaki
68
Kazuya Konno
75
Takahiro Sekine (Thay: Takuro Kaneko)
75
Kazuki Fujimoto (Thay: Yuto Iwasaki)
76
Nassim Ben Khalifa (Thay: Shahab Zahedi)
76
Takahiro Sekine
78
Genki Haraguchi (Thay: Yoichi Naganuma)
83
Motoki Nagakura (Thay: Thiago Santana)
83

Thống kê trận đấu Avispa Fukuoka vs Urawa Red Diamonds

số liệu thống kê
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Avispa Fukuoka vs Urawa Red Diamonds

Tất cả (30)
83'

Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Motoki Nagakura.

83'

Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

78' Thẻ vàng cho Takahiro Sekine.

Thẻ vàng cho Takahiro Sekine.

76'

Shahab Zahedi rời sân và được thay thế bởi Nassim Ben Khalifa.

76'

Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Kazuki Fujimoto.

75'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

75' Thẻ vàng cho Kazuya Konno.

Thẻ vàng cho Kazuya Konno.

68' V À A A O O O - Yuto Iwasaki ghi bàn!

V À A A O O O - Yuto Iwasaki ghi bàn!

66'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Matheus Savio.

52'

Yuji Kitajima rời sân và được thay thế bởi Shintaro Nago.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

20'

Avispa có cơ hội sút từ quả đá phạt này.

18'

Avispa thực hiện quả ném biên ở phần sân của Urawa.

17'

Urawa đẩy lên phía trước qua Thiago Santana, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

17'

Hiroki Kasahara ra hiệu cho Urawa được hưởng quả đá phạt.

14'

Avispa được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

12'

Urawa có một quả ném biên nguy hiểm.

12'

Bóng an toàn khi Urawa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

11'

Hiroki Kasahara trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

10'

Bóng đi ra ngoài sân và Urawa được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Urawa Red Diamonds

Avispa Fukuoka (4-2-3-1): Masaaki Murakami (31), Yota Maejima (29), Masaya Tashiro (37), Tomoya Ando (20), Takaaki Shichi (77), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Kazuya Konno (8), Yuji Kitajima (25), Yuto Iwasaki (18), Shahab Zahedi (9)

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Ryoma Watanabe (13), Kaito Yasui (25), Takuro Kaneko (77), Taishi Matsumoto (6), Yusuke Matsuo (24), Thiago Santana (12)

Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
4-2-3-1
31
Masaaki Murakami
29
Yota Maejima
37
Masaya Tashiro
20
Tomoya Ando
77
Takaaki Shichi
88
Daiki Matsuoka
11
Tomoya Miki
8
Kazuya Konno
25
Yuji Kitajima
18
Yuto Iwasaki
9
Shahab Zahedi
12
Thiago Santana
24
Yusuke Matsuo
6
Taishi Matsumoto
77
Takuro Kaneko
25
Kaito Yasui
13
Ryoma Watanabe
88
Yoichi Naganuma
5
Marius Hoibraten
3
Danilo Boza
4
Hirokazu Ishihara
1
Shusaku Nishikawa
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
Thay người
52’
Yuji Kitajima
Shintaro Nago
66’
Taishi Matsumoto
Matheus Savio
76’
Yuto Iwasaki
Kazuki Fujimoto
75’
Takuro Kaneko
Takahiro Sekine
76’
Shahab Zahedi
Nassim Ben Khalifa
83’
Yoichi Naganuma
Genki Haraguchi
83’
Thiago Santana
Motoki Nagakura
Cầu thủ dự bị
Takumi Nagaishi
Ayumi Niekawa
Shintaro Nago
Genki Haraguchi
Yu Hashimoto
Jumpei Hayakawa
Hiroki Akino
Takahiro Sekine
Kazuki Fujimoto
Motoki Nagakura
Nassim Ben Khalifa
Rikito Inoue
Wellington
Rio Nitta
Takeshi Kanamori
Samuel Gustafson
Takumi Kamijima
Matheus Savio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/06 - 2021
28/05 - 2022
05/11 - 2022
20/05 - 2023
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
04/11 - 2023
J League 1
25/11 - 2023
30/03 - 2024
30/11 - 2024
06/04 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
29/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
25/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 14-13
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo148511532H T T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale14536-620B T T B B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds14536418H B B T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock14284-718H T B H H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos14518-416B B T T H
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba14239-109H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe13742726T T T H B
2Gamba OsakaGamba Osaka15483525H B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima14536120H T T H B
5Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse14464120T H B B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC14464-420B H T H T
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13445019B T B H B
8Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow