Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ricardo Horta (Kiến tạo: Pau Victor) 7 | |
Bright Arrey-Mbi 23 | |
Rodrigo Zalazar (Kiến tạo: Ricardo Horta) 30 | |
Tiago Galletto (Thay: Angel Algobia) 59 | |
Paulo Oliveira (Thay: Adrian Leon Barisic) 64 | |
Leonardo Lelo (Thay: Bright Arrey-Mbi) 65 | |
Nene (Thay: Diego Duarte) 66 | |
Guilherme Neiva (Thay: Oscar Perea) 66 | |
Diego Rodrigues (Thay: Gabri Martinez) 73 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Jean-Baptiste Gorby) 73 | |
Pau Victor (Kiến tạo: Diego Rodrigues) 80 | |
Tomane (Thay: Roni) 81 | |
Jaume Grau (Thay: Gustavo Mendonca) 81 | |
Pau Victor (Kiến tạo: Ricardo Horta) 83 | |
Demir Tiknaz (Thay: Ricardo Horta) 84 |
Thống kê trận đấu AVS Futebol SAD vs SC Braga


Diễn biến AVS Futebol SAD vs SC Braga
Nỗ lực tốt từ Babatunde Akinsola khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tomane của AVS Futebol SAD bị bắt việt vị.
AVS Futebol SAD đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: AVS Futebol SAD: 33%, Braga: 67%.
Demir Tiknaz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Braga đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho AVS Futebol SAD.
CỘT DỌC! Chỉ cách một chút nữa là có bàn thắng khi Pau Victor thấy cú sút của mình đập vào cột dọc!
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Pau Victor lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt từ Pau Victor khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Victor Gomez từ Braga đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Braga với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Phát bóng lên cho Braga.
Victor Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ruben Semedo từ AVS Futebol SAD cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Braga với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Braga đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát AVS Futebol SAD vs SC Braga
AVS Futebol SAD (4-2-3-1): Adriel Ramos (1), Angel Algobia (27), Ruben Semedo (35), Ponck (26), Kiki (24), Roni (70), Gustavo Mendonca (23), Tunde Akinsola (11), Pedro Lima (8), Oscar Perea (14), Diego Duarte (20)
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Adrian Leon Barisic (37), Gustaf Lagerbielke (14), Bright Arrey-Mbi (26), Victor Gómez (2), João Moutinho (8), Jean-Baptiste Gorby (29), Gabri Martínez (77), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18), Ricardo Horta (21)


| Thay người | |||
| 59’ | Angel Algobia Tiago Galletto | 64’ | Adrian Leon Barisic Paulo Oliveira |
| 66’ | Diego Duarte Nene | 65’ | Bright Arrey-Mbi Leonardo Lelo |
| 66’ | Oscar Perea Guilherme Neiva | 73’ | Jean-Baptiste Gorby Gabriel Moscardo |
| 81’ | Roni Tomane | 73’ | Gabri Martinez Diego Rodrigues |
| 81’ | Gustavo Mendonca Jaume Grau | 84’ | Ricardo Horta Demir Tiknaz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simao | Tiago Sá | ||
Paulo Vitor | Leonardo Lelo | ||
Tomane | Paulo Oliveira | ||
Daniel Rivas | Gabriel Moscardo | ||
Jaume Grau | Florian Grillitsch | ||
Nene | Demir Tiknaz | ||
Tiago Galletto | Fran Navarro | ||
Guilherme Neiva | Diego Rodrigues | ||
Aderllan Santos | Sandro Vidigal | ||
Nhận định AVS Futebol SAD vs SC Braga
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 18 | 1 | 1 | 35 | 55 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 16 | 3 | 1 | 43 | 51 | T H T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 7 | 0 | 31 | 46 | H T T T H | |
| 4 | 20 | 10 | 6 | 4 | 23 | 36 | H H T T T | |
| 5 | 20 | 9 | 7 | 4 | 13 | 34 | H H T B T | |
| 6 | 20 | 9 | 3 | 8 | -1 | 30 | T T B T B | |
| 7 | 20 | 8 | 5 | 7 | 5 | 29 | B B T T B | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | 8 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 20 | 8 | 4 | 8 | -6 | 28 | H T B B T | |
| 10 | 20 | 7 | 3 | 10 | -14 | 24 | B T T B H | |
| 11 | 20 | 5 | 5 | 10 | -3 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 20 | 4 | 8 | 8 | -13 | 20 | T H B B H | |
| 13 | 20 | 4 | 8 | 8 | -16 | 20 | B T B B B | |
| 14 | 20 | 5 | 5 | 10 | -21 | 20 | H B T B T | |
| 15 | 20 | 4 | 6 | 10 | -17 | 18 | H B B H T | |
| 16 | 20 | 4 | 5 | 11 | -9 | 17 | B H B B B | |
| 17 | 20 | 3 | 4 | 13 | -21 | 13 | T B B B H | |
| 18 | 20 | 0 | 5 | 15 | -37 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
