Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gustavo Mendonca 12 | |
Babatunde Akinsola 45+6' | |
Rafael Nel (Kiến tạo: Georgios Vagiannidis) 47 | |
Geny Catamo (Thay: Geovany Quenda) 56 | |
Luis Suarez (Thay: Rafael Nel) 56 | |
(Pen) Pedro Lima 66 | |
Oscar Perea (Thay: Guilherme Neiva) 73 | |
Tiago Galletto (Thay: Gustavo Mendonca) 73 | |
Maximiliano Araujo (Thay: Ricardo Mangas) 74 | |
Luis Guilherme (Thay: Pedro Goncalves) 74 | |
Guillem Molina (Thay: Pedro Lima) 84 | |
Daniel Braganca (Thay: Giorgi Kochorashvili) 84 | |
Nene (Thay: Diego Duarte) 84 | |
Carlos Ponck (Thay: Babatunde Akinsola) 90 | |
Adriel Ramos 90+7' | |
Daniel Braganca 90+8' |
Thống kê trận đấu AVS Futebol SAD vs Sporting


Diễn biến AVS Futebol SAD vs Sporting
Daniel Rivas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: AVS Futebol SAD: 25%, Sporting CP: 75%.
Phát bóng lên cho AVS Futebol SAD.
Trincao không thể tìm thấy khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Adriel Ramos có một pha cứu thua quan trọng!
Luis Suarez thực hiện cú xe đạp chổng ngược trúng đích, nhưng Adriel Ramos đã từ chối một bàn thắng đẹp!
Trọng tài cho AVS Futebol SAD hưởng quả đá phạt khi Carlos Ponck phạm lỗi với Zeno Debast.
Phát bóng lên cho Sporting CP.
Nene thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Thẻ vàng cho Daniel Braganca.
Trọng tài thổi còi. Daniel Braganca phạm lỗi với Daniel Rivas từ phía sau và đó là một quả đá phạt
AVS Futebol SAD thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adriel Ramos từ AVS Futebol SAD nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho AVS Futebol SAD.
Hidemasa Morita từ Sporting CP sút bóng ra ngoài mục tiêu
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Paulo Vitor từ AVS Futebol SAD cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Oscar Perea lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Suýt nữa! Oscar Perea với cú sút xa tuyệt vời nhưng bóng lại dội cột dọc!
Đội hình xuất phát AVS Futebol SAD vs Sporting
AVS Futebol SAD (4-3-3): Adriel Ramos (1), Mateus Pivo (97), Cristian Devenish (42), Paulo Vitor (3), Daniel Rivas (12), Gustavo Mendonca (23), Roni (70), Pedro Lima (8), Tunde Akinsola (11), Diego Duarte (20), Guilherme Neiva (21)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Ousmane Diomande (26), Zeno Debast (6), Ricardo Mangas (91), Hidemasa Morita (5), Giorgi Kochorashvili (14), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Rafael Ferreira Nel (90)


| Thay người | |||
| 73’ | Guilherme Neiva Oscar Perea | 56’ | Geovany Quenda Geny Catamo |
| 73’ | Gustavo Mendonca Tiago Galletto | 56’ | Rafael Nel Luis Suárez |
| 84’ | Pedro Lima Guillem Molina | 74’ | Ricardo Mangas Maximiliano Araújo |
| 84’ | Diego Duarte Nene | 74’ | Pedro Goncalves Luis Guilherme |
| 90’ | Babatunde Akinsola Ponck | 84’ | Giorgi Kochorashvili Daniel Braganca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Afonso Silva | João Virgínia | ||
Pedro Trigueira | Geny Catamo | ||
Simao | Maximiliano Araújo | ||
Guillem Molina | Daniel Braganca | ||
Oscar Perea | Luis Guilherme | ||
Nene | Salvador Blopa | ||
Tiago Galletto | Quaresma | ||
Ponck | Luis Suárez | ||
Aderllan Santos | Eduardo Felicissimo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch