Số lượng khán giả hôm nay là 18838.
Ro-Zangelo Daal 4 | |
Elijah Dijkstra 19 | |
Robin Propper 43 | |
Daouda Weidmann 50 | |
Ayoub Oufkir (Thay: Wesley Hoedt) 63 | |
Jordy Clasie (Thay: Ro-Zangelo Daal) 63 | |
Ayoub Oufkir 70 | |
Michal Rosiak (Thay: Bart van Rooij) 73 | |
Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Wout Weghorst) 73 | |
Denso Kasius (Thay: Elijah Dijkstra) 75 | |
Calvin Stengs (Thay: Valdemar Byskov) 75 | |
Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Younes Taha) 84 | |
Thomas van den Belt (Thay: Younes Taha) 85 | |
Marko Pjaca (Thay: Sondre Oerjasaeter) 85 | |
Bendeguz Kovacs (Thay: Mateo Chavez) 87 | |
Daouda Weidmann 88 | |
Jordy Bawuah (Thay: Daan Rots) 90 | |
Lucas Vennegoor of Hesselink (Kiến tạo: Joel Drommel) 90+3' |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs FC Twente


Diễn biến AZ Alkmaar vs FC Twente
Twente giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 51%, Twente: 49%.
Lewis Schouten thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Joel Drommel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Một cú lốp bóng tuyệt vời của Lucas Vennegoor of Hesselink từ Twente bằng chân phải.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aske Adelgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
Twente đang kiểm soát bóng.
Robin Propper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lewis Schouten giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Twente.
Cơ hội đến với Mexx Meerdink từ AZ Alkmaar nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Pha tạt bóng của Ayoub Oufkir từ AZ Alkmaar thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Ruud Nijstad từ Twente chặn đứng một pha tạt bóng hướng về vòng cấm.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jari De Busser bắt bóng an toàn khi anh ra ngoài và bắt gọn bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs FC Twente
AZ Alkmaar (4-2-3-1): Jari De Busser (28), Elijah Dijkstra (22), Wesley Hoedt (29), Lewis Schouten (4), Mateo Chavez (5), Dave Kwakman (21), Peer Koopmeiners (6), Weslley Patati (7), Valdemar Byskov (17), Ro-Zangelo Daal (11), Mexx Meerdink (9)
FC Twente (4-2-3-1): Joël Drommel (16), Bart Van Rooij (28), Robin Pröpper (3), Ruud Nijstad (4), Aske Adelgaard (29), Ramiz Zerrouki (6), Daouda Weidmann (8), Daan Rots (11), Younes Taha (10), Sondre Orjasaeter (27), Wout Weghorst (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Wesley Hoedt Ayoub Oufkir | 73’ | Bart van Rooij Michal Rosiak |
| 63’ | Ro-Zangelo Daal Jordy Clasie | 73’ | Wout Weghorst Lucas Vennegoor of Hesselink |
| 75’ | Elijah Dijkstra Denso Kasius | 85’ | Younes Taha Thomas Van Den Belt |
| 75’ | Valdemar Byskov Calvin Stengs | 85’ | Sondre Oerjasaeter Marko Pjaca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ayoub Oufkir | Remko Pasveer | ||
Mees De Wit | Yannick Gerritsen | ||
Seiya Maikuma | Michal Rosiak | ||
Rome-Jayden Owusu-Oduro | Jip Meilink | ||
Denso Kasius | Kristian Hlynsson | ||
Rion Ichihara | Jordy Bawuah | ||
Jordy Clasie | Thomas Van Den Belt | ||
Calvin Stengs | Marko Pjaca | ||
Hessel de Wit | Lucas Vennegoor of Hesselink | ||
Bendegúz Kovács | |||
Wassim Bouziane | |||
Jerolldino Bergraaf | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kees Smit Va chạm | Lars Unnerstall Không xác định | ||
Stije Resink Chấn thương đầu gối | Max Bruns Chấn thương cơ | ||
Jizz Hornkamp Va chạm | Stav Lemkin Không xác định | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 21 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 16 | 21 | T H H T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 | T B T B H | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 9 | 20 | T T H B T | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | H T B H B | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 0 | 18 | B T H H T | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | H T B T T | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | H T T B H | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | H H H B T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | T H T H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -10 | 12 | T B T T H | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -1 | 11 | B H H H H | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B H B B B | |
| 14 | 10 | 2 | 3 | 5 | -7 | 9 | B B H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B B T H | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -9 | 6 | H B H B B | |
| 17 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | B H H T B | |
| 18 | 10 | 0 | 2 | 8 | -22 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch