Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Troy Parrott (Kiến tạo: Ro-Zangelo Daal) 29 | |
Emmanuel Uchenna (Thay: Matej Rynes) 32 | |
Sivert Heggheim Mannsverk (Thay: Filip Panak) 46 | |
John Mercado (Thay: Garang Kuol) 46 | |
Kaan Kairinen 48 | |
Denso Kasius 49 | |
Matyas Vojta (Kiến tạo: Andy Irving) 50 | |
Elijah Dijkstra (Thay: Denso Kasius) 59 | |
Weslley Pinto (Thay: Isak Steiner Jensen) 69 | |
Jan Kuchta (Thay: Matyas Vojta) 76 | |
Pavel Kaderabek (Thay: Lukas Haraslin) 76 | |
Jaroslav Zeleny 79 | |
Troy Parrott (Kiến tạo: Ro-Zangelo Daal) 87 | |
Pavel Kaderabek 90+5' |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs Sparta Prague


Diễn biến AZ Alkmaar vs Sparta Prague
Một cơ hội đến với Troy Parrott từ AZ Alkmaar nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pavel Kaderabek kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Pavel Kaderabek từ Sparta Prague đi hơi xa khi kéo ngã Ro-Zangelo Daal.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
Sparta Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sparta Prague đang kiểm soát bóng.
Sparta Prague thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Weslley Pinto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sparta Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sparta Prague thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oliver Sonne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jan Kuchta phạm lỗi với Troy Parrott.
Sparta Prague đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 57%, Sparta Prague: 43%.
Sparta Prague thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs Sparta Prague
AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Denso Kasius (30), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mees De Wit (34), Peer Koopmeiners (6), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Isak Jensen (17), Troy Parrott (9), Ro-Zangelo Daal (27)
Sparta Prague (3-4-3): Jakub Surovcik (44), Adam Sevinsky (19), Filip Panak (27), Jaroslav Zeleny (30), Oliver Sonne (17), Andy Irving (18), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Garang Kuol (36), Matyas Vojta (29), Lukáš Haraslin (22)


| Thay người | |||
| 59’ | Denso Kasius Elijah Dijkstra | 32’ | Matej Rynes Emmanuel Uchenna Aririerisim |
| 69’ | Isak Steiner Jensen Weslley Patati | 46’ | Garang Kuol John Mercado |
| 46’ | Filip Panak Sivert Mannsverk | ||
| 76’ | Lukas Haraslin Pavel Kaderabek | ||
| 76’ | Matyas Vojta Jan Kuchta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hobie Verhulst | Pedro Antonio Rodriguez | ||
Daniël Virginio Deen | Daniel Kerl | ||
Weslley Patati | Pavel Kaderabek | ||
Ibrahim Sadiq | John Mercado | ||
Rion Ichihara | Jan Kuchta | ||
Jizz Hornkamp | Emmanuel Uchenna Aririerisim | ||
Billy van Duijl | Sivert Mannsverk | ||
Ayoub Oufkir | Hugo Sochurek | ||
Matej Sin | |||
Mexx Meerdink | |||
Kasper Boogaard | |||
Elijah Dijkstra | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây Sparta Prague
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
