Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tonny Vilhena 29 | |
Jordy Clasie (Kiến tạo: Mexx Meerdink) 32 | |
Weslley Pinto (Thay: Calvin Stengs) 64 | |
Valdemar Byskov (Thay: Jordy Clasie) 64 | |
Kasper Boogaard (Thay: Tonny Vilhena) 70 | |
Alessandro Ciranni (Thay: Per van Loon) 70 | |
Jizz Hornkamp (Thay: Mexx Meerdink) 78 | |
Devin Haen (Kiến tạo: Uriel van Aalst) 81 | |
Bendeguz Kovacs (Thay: Dave Kwakman) 88 | |
Ayoub Oufkir (Thay: Ro-Zangelo Daal) 88 | |
Thomas Verheijdt (Thay: Jaden Slory) 88 | |
Mats Lemmens (Thay: Maxim Dekker) 90 |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs Willem II


Diễn biến AZ Alkmaar vs Willem II
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 67%, Willem II: 33%.
Maxime Delanghe của Willem II cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Calvin Twigt của Willem II cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Uriel van Aalst từ Willem II cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đường chuyền của Peer Koopmeiners từ AZ Alkmaar thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Mats Lemmens từ Willem II cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thomas Verheijdt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Weslley Pinto thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Willem II đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thomas Verheijdt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Willem II.
Maxim Dekker rời sân để được thay thế bởi Mats Lemmens trong một sự thay đổi chiến thuật.
Weslley Pinto từ AZ Alkmaar sút bóng ra ngoài khung thành.
Đường chuyền của Peer Koopmeiners từ AZ Alkmaar thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Maxime Delanghe từ Willem II cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs Willem II
AZ Alkmaar (4-2-3-1): Jari De Busser (28), Elijah Dijkstra (22), Wouter Goes (3), Lewis Schouten (4), Mateo Chavez (5), Jordy Clasie (8), Peer Koopmeiners (6), Calvin Stengs (14), Dave Kwakman (21), Ro-Zangelo Daal (11), Mexx Meerdink (9)
Willem II (4-2-3-1): Maxime Delanghe (26), Hidde Ter Avest (5), Finn Stam (3), Maxim Dekker (23), Nathan Tjoe-A-On (24), Tonny Vilhena (52), Calvin Twigt (6), Per Van Loon (22), Uriel Van Alst (19), Jaden Slory (7), Devin Haen (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Calvin Stengs Weslley Patati | 70’ | Tonny Vilhena Kasper Boogaard |
| 64’ | Jordy Clasie Valdemar Byskov | 70’ | Per van Loon Alessandro Ciranni |
| 78’ | Mexx Meerdink Jizz Hornkamp | 88’ | Jaden Slory Thomas Verheydt |
| 88’ | Ro-Zangelo Daal Ayoub Oufkir | 90’ | Maxim Dekker Mats Lemmens |
| Cầu thủ dự bị | |||
Weslley Patati | Kasper Boogaard | ||
Rome-Jayden Owusu-Oduro | Mats Lemmens | ||
Hobie Verhulst | Wouter Van der Steen | ||
Seiya Maikuma | Karst De Leeuw | ||
Rion Ichihara | Alessandro Ciranni | ||
Mees De Wit | Jens Mathijsen | ||
Valdemar Byskov | Amine Et-Taibi | ||
Bendegúz Kovács | Chido Obi-Martin | ||
Jizz Hornkamp | Thomas Verheydt | ||
Ayoub Oufkir | Eser Gurbuz | ||
Wesley Hoedt | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Denso Kasius Chấn thương háng | Thomas Didillon Chấn thương gân kheo | ||
Stije Resink Chấn thương đầu gối | Justin Hoogma Chấn thương đầu gối | ||
Kees Smit Va chạm | Jari Schuurman Đau lưng | ||
Anass Zarrouk Va chạm | |||
Amine Lachkar Chấn thương háng | |||
Nhận định AZ Alkmaar vs Willem II
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây Willem II
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 16 | T T T T H | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 13 | 14 | H T H T T | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | H T B T T | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 6 | 10 | B T T H B | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 10 | T B T T B | |
| 8 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | H T B H H | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | T B B H H | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T T B H B | |
| 11 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | H B H B H | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B B H B H | |
| 14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -8 | 5 | B H B H T | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -11 | 4 | B T B H B | |
| 17 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B H B H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
