Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alan Patrick (Kiến tạo: Thiago Maia) 16 | |
Erick Pulga (Kiến tạo: Nicolas Acevedo) 23 | |
Alexandro Bernabei 39 | |
Cristian Olivera 39 | |
Erick Pulga (Kiến tạo: Alejo Veliz) 42 | |
Erick 45+4' | |
Vitinho (Kiến tạo: Alan Patrick) 52 | |
Guillermo Maripan 54 | |
Ademir Santos (Thay: Cristian Olivera) 56 | |
Michel Araujo (Thay: Erick) 56 | |
Calebe (Thay: Thiago Maia) 64 | |
Antonio Sanabria (Thay: Alexandro Bernabei) 64 | |
Roman Gomez 66 | |
Michel Araujo 72 | |
Marcos Victor (Thay: Roman Gomez) 76 | |
Johan Carbonero (Thay: Alan Patrick) 76 | |
Juninho (Thay: Matheus Bahia) 76 | |
Ruan Pablo (Thay: Erick Pulga) 84 | |
Caio Alexandre (Thay: Rodrigo Nestor) 84 | |
Niclas Eliasson (Thay: Vitinho) 87 | |
David Duarte 90+1' |
Thống kê trận đấu Bahia vs Internacional


Diễn biến Bahia vs Internacional
Thẻ vàng cho David Duarte.
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.
Rodrigo Nestor rời sân và được thay thế bởi Caio Alexandre.
Erick Pulga rời sân và được thay thế bởi Ruan Pablo.
Matheus Bahia rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Alan Patrick rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Roman Gomez rời sân và được thay thế bởi Marcos Victor.
Thẻ vàng cho Michel Araujo.
Thẻ vàng cho Roman Gomez.
Alexandro Bernabei rời sân và được thay thế bởi Antonio Sanabria.
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Calebe.
Erick rời sân và được thay thế bởi Michel Araujo.
Cristian Olivera rời sân và được thay thế bởi Ademir Santos.
Thẻ vàng cho Guillermo Maripan.
Alan Patrick đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitinho đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Erick đã ghi bàn!
Alejo Veliz đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Bahia vs Internacional
Bahia (4-3-3): Ronaldo de Oliveira Strada (1), Román Gómez (31), David Duarte (33), Santiago Ramos Mingo (21), Luciano (46), Erick (14), Nicolas Acevedo (5), Rodrigo Nestor (11), Cristian Olivera (99), Alejo Véliz (9), Erick Pulga (16)
Internacional (5-3-2): Matheus Cunha (23), Félix Torres (4), Guillermo Maripán (3), Matheus Bahia (6), Braian Nahuel Aguirre (35), Alexandro Bernabei (26), Bruno Henrique Corsini (8), Ronaldo da Silva Souza Guerrero (16), Thiago Maia (29), Vitor Hugo Naum dos Santos (28), Alan Patrick (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Erick Michel Araujo | 64’ | Alexandro Bernabei Antonio Sanabria |
| 84’ | Rodrigo Nestor Caio Alexandre | 76’ | Matheus Bahia Jose Juninho |
| 76’ | Alan Patrick Johan Carbonero | ||
| 87’ | Vitinho Niclas Eliasson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michel Araujo | Luiz Felipe De Morais Francisco | ||
Ruan Pablo | Rodrigo Villagra | ||
Marcos Victor | Anthoni Spier Souza | ||
Kauê Junior Furquim da Silva | Antonio Sanabria | ||
Guido Herrera | Pedro Kaua Rodrigues | ||
Marco Moreno | Gabriel Vinicius Oliveira da Silva | ||
Kanu | Calebe Gonçalves Ferreira da Silva | ||
Caio Alexandre | Jose Juninho | ||
Everaldo Stum | Niclas Eliasson | ||
Ademir da Silva Santos Júnior | Johan Carbonero | ||
Willian José | Alerrandro Barra Mansa Realino de Souza | ||
Ze Guilherme | João Victor Alves de Morais Francisco | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 16 | 6 | 4 | 30 | 54 | T B T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 8 | 3 | 24 | 53 | H B T H H | |
| 3 | 26 | 13 | 6 | 7 | 10 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 26 | 12 | 9 | 5 | 8 | 45 | H T T H T | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 8 | 43 | H H T T T | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 1 | 42 | T T T B T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | T H T T B | |
| 8 | 25 | 10 | 6 | 9 | 2 | 36 | H T H T B | |
| 9 | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | B H T B B | |
| 10 | 25 | 9 | 6 | 10 | 3 | 33 | B H B T T | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -12 | 32 | B T B B T | |
| 12 | 26 | 8 | 8 | 10 | 0 | 32 | T B B B B | |
| 13 | 25 | 8 | 8 | 9 | -1 | 32 | B T H T T | |
| 14 | 25 | 8 | 7 | 10 | -3 | 31 | H B B B H | |
| 15 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | T B B T B | |
| 16 | 26 | 7 | 7 | 12 | -11 | 28 | B H H B T | |
| 17 | 25 | 6 | 7 | 12 | -13 | 25 | H B B T B | |
| 18 | 26 | 5 | 10 | 11 | -6 | 25 | H H H B B | |
| 19 | 26 | 5 | 8 | 13 | -13 | 23 | H H B B B | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -23 | 17 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch