Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc.
Rodrigo Nestor (Kiến tạo: Jean Lucas) 6 | |
Erick Pulga (Kiến tạo: Marcos Victor) 10 | |
Lucas Moura (Kiến tạo: Jonathan Calleri) 43 | |
Damian Bobadilla 45+5' | |
Ademir Santos (Thay: Erick Pulga) 56 | |
Erick (Thay: Nicolas Acevedo) 56 | |
Everton Ribeiro (Thay: Jean Lucas) 56 | |
Marcos Victor 69 | |
Sabino 70 | |
Djhordney (Thay: Luciano Neves) 71 | |
Caio Alexandre (Thay: Rodrigo Nestor) 74 | |
Marcos Victor (Kiến tạo: Erick) 81 | |
Cauly (Thay: Damian Bobadilla) 82 | |
Danielzinho (Thay: Pablo Maia) 82 | |
Joao Victor (Thay: Wendell) 82 | |
Gustavo Santana (Thay: Sabino) 83 | |
Michel Araujo (Thay: Cristian Olivera) 88 | |
Gustavo Santana 90+1' | |
Lucas Moura 90+2' | |
Dorival Júnior 90+3' | |
David Duarte 90+6' |
Thống kê trận đấu Bahia vs Sao Paulo


Diễn biến Bahia vs Sao Paulo
Thẻ vàng cho David Duarte.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Lucas Moura.
Thẻ vàng cho Gustavo Santana.
Cristian Olivera rời sân và được thay thế bởi Michel Araujo.
Sabino rời sân và được thay thế bởi Gustavo Santana.
Sabino rời sân và được thay thế bởi Gustavo Santana.
Wendell rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Pablo Maia rời sân và được thay thế bởi Danielzinho.
Damian Bobadilla rời sân và được thay thế bởi Cauly.
Erick đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Marcos Victor đã ghi bàn!
Rodrigo Nestor rời sân và được thay thế bởi Caio Alexandre.
Luciano Neves rời sân và được thay thế bởi Djhordney.
Thẻ vàng cho Sabino.
Thẻ vàng cho Marcos Victor.
Jean Lucas rời sân và được thay thế bởi Everton Ribeiro.
Nicolas Acevedo rời sân và được thay thế bởi Erick.
Erick Pulga rời sân và được thay thế bởi Ademir Santos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Bahia vs Sao Paulo
Bahia (5-3-2): Ronaldo de Oliveira Strada (1), Marcos Victor (44), David Duarte (33), Marco Moreno (3), Cristian Olivera (99), Luciano (46), Jean Lucas de Souza Oliveira (6), Nicolas Acevedo (5), Rodrigo Nestor (11), Alejo Véliz (9), Erick Pulga (16)
Sao Paulo (3-4-2-1): Rafael Pires Monteiro (23), Newton Araújo da Costa Júnior (28), Robert Arboleda (5), José Sabino Chagas Monteiro (35), Pedro Lima (32), Damián Bobadilla (16), Pablo Maia (29), Wendell (18), Luciano da Rocha Neves (10), Lucas Moura (7), Jonathan Calleri (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Nicolas Acevedo Erick | 82’ | Pablo Maia Danielzinho |
| 56’ | Jean Lucas Everton Ribeiro | ||
| 74’ | Rodrigo Nestor Caio Alexandre | ||
| 88’ | Cristian Olivera Michel Araujo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michel Araujo | Lucas Ramon | ||
Ruan Pablo | Carlos Coronel | ||
Erick | Gustavo Domingos Santana | ||
Román Gómez | Djhordney Ferreira | ||
Guido Herrera | Pedrinho | ||
Luiz Gustavo | Cauly Oliveira Souza | ||
Mateo Sanabria | Andre Silva | ||
Caio Alexandre | Luis Osorio Messias de Oliveira | ||
Everaldo Stum | Ryan Francisco | ||
Ademir da Silva Santos Júnior | João Victor Santos Sá | ||
Everton Ribeiro | Rafael Toloi | ||
Ze Guilherme | Danielzinho | ||
Nhận định Bahia vs Sao Paulo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Sao Paulo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 7 | 4 | 40 | 73 | H T T T T | |
| 2 | 33 | 20 | 10 | 3 | 34 | 70 | T T T T H | |
| 3 | 33 | 17 | 6 | 10 | 6 | 57 | T B T T T | |
| 4 | 33 | 15 | 9 | 9 | 10 | 54 | T B B B T | |
| 5 | 33 | 15 | 9 | 9 | 10 | 54 | H T B H B | |
| 6 | 33 | 14 | 11 | 8 | 6 | 53 | B T B H T | |
| 7 | 33 | 14 | 8 | 11 | 5 | 50 | H T T B B | |
| 8 | 33 | 12 | 11 | 10 | 2 | 47 | H B T H H | |
| 9 | 33 | 12 | 8 | 13 | 4 | 44 | H T H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 7 | 14 | 0 | 43 | B T T H B | |
| 11 | 33 | 10 | 9 | 14 | -8 | 39 | B H T B B | |
| 12 | 32 | 10 | 9 | 13 | -12 | 39 | B B H B B | |
| 13 | 32 | 10 | 8 | 14 | -9 | 38 | T H B T B | |
| 14 | 32 | 10 | 8 | 14 | -11 | 38 | B T B H H | |
| 15 | 33 | 9 | 10 | 14 | -7 | 37 | H H B T T | |
| 16 | 33 | 9 | 10 | 14 | -10 | 37 | H B T H B | |
| 17 | 33 | 9 | 9 | 15 | -6 | 36 | B B H B T | |
| 18 | 33 | 8 | 11 | 14 | -5 | 35 | T H B T B | |
| 19 | 33 | 6 | 11 | 16 | -15 | 29 | H H H B T | |
| 20 | 32 | 4 | 9 | 19 | -34 | 21 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
