Lion City Sailors được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
(Pen) Richairo Zivkovic 12 | |
Teerasil Dangda (Thay: Richairo Zivkovic) 22 | |
Hariss Harun 62 | |
(Pen) Muhsen Al-Ghassani 64 | |
Shawal Anuar (Thay: Safuwan Baharudin) 74 | |
Pokklaw Anan (Thay: Seia Kunori) 86 | |
Jakkaphan Praisuwan (Thay: Thitipan Puangchan) 86 | |
Abdul Rasaq (Thay: Ui-young Song) 86 | |
Guntapon Keereeleang (Thay: Nitipong Selanon) 86 | |
Jakkaphan Praisuwan (Thay: Muhsen Al Ghassani) 86 |
Thống kê trận đấu Bangkok United vs Lion City Sailors FC


Diễn biến Bangkok United vs Lion City Sailors FC
Bangkok Utd được trọng tài Casey Reibelt cho hưởng một quả phạt góc.
Bangkok Utd đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Guntapon Keereeleang lại đi chệch khung thành.
Quả phát bóng lên cho Lion City Sailors tại Sân vận động Pathum Thani.
Bangkok Utd có một quả ném biên nguy hiểm.
Bangkok Utd có một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài sân, Lion City Sailors được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Pathum Thani, Bangkok Utd tấn công qua Guntapon Keereeleang. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Casey Reibelt trao cho Lion City Sailors một quả phát bóng lên.
Bailey Wright nhận thẻ vàng cho đội khách.
Đá phạt cho Bangkok Utd.
Cú đá phạt cho Lion City Sailors ở phần sân nhà.
Jakkaphan Praisuwan thay thế Muhsen Al Ghassani cho Bangkok Utd tại Sân vận động Pathum Thani.
Lion City Sailors thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Abdul Rasaq thay thế Ui-young Song.
Pokklaw Anan vào sân thay cho Seia Kunori của Bangkok Utd.
Jakkaphan Praisuwan thay thế Thitipan Puangchan cho Bangkok Utd tại Sân vận động Pathum Thani.
Đội chủ nhà thay Nitipong Selanon bằng Guntapon Keereeleang.
Lion City Sailors quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Muhsen Al Ghassani (Bangkok Utd) có một cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng đã bị phá ra.
Bangkok Utd đẩy lên phía trước nhưng Casey Reibelt nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Tại Pathum Thani, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Bangkok United vs Lion City Sailors FC
Bangkok United: Patiwat Khammai (1), Everton Goncalves Saturnino (3), Wanchai Jarunongkran (24), Suphan Thongsong (26), Weerathep Pomphan (27), Nitipong Selanon (6), Thitipan Puangchan (18), Muhsen Al Ghassani (16), Seia Kunori (17), Richairo Zivkovic (30), Ilias Alhaft (97)
Lion City Sailors FC: Ivan Susak (25), Safuwan Baharudin (21), Diogo Costa (29), Bailey Wright (26), Toni Datkovic (4), Tsiy William Ndenge (6), Ui-young Song (15), Hariss Harun (14), Bart Ramselaar (10), Lennart Thy (9), Anderson Lopes (18)
| Thay người | |||
| 22’ | Richairo Zivkovic Teerasil Dangda | 74’ | Safuwan Baharudin Shawal Anuar |
| 86’ | Seia Kunori Pokklaw Anan | 86’ | Ui-young Song Abdul Rasaq |
| 86’ | Muhsen Al Ghassani Jakkaphan Praisuwan | ||
| 86’ | Nitipong Selanon Guntapon Keereeleang | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Surachai Booncharee | Rui Pires | ||
Pokklaw Anan | Hafiz Nor | ||
Chinnapong Raksri | Adib Nur Hakim | ||
Jakkaphan Praisuwan | Hami Syahin | ||
Narakhorn Kangkratok | Zulqarnaen Suzliman | ||
Phuwadol Pholsongkram | Nur Adam Abdullah | ||
Natcha Promsomboon | Christopher Van Huizen | ||
Pratama Arhan | Akram Azman | ||
Guntapon Keereeleang | Abdul Rasaq | ||
Kyoga Nakamura | Shawal Anuar | ||
Teerasil Dangda | Lionel Tan Han Wei | ||
Izwan Mahbud | |||
Nhận định Bangkok United vs Lion City Sailors FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bangkok United
Thành tích gần đây Lion City Sailors FC
Bảng xếp hạng AFC Champions League Two
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | ||
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | ||
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 5 | 1 | -2 | 5 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 20 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | -6 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 14 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -28 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -3 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
