Michal Kohut rời sân và được thay thế bởi Abdullahi Bewene.
V. Škrkoň (Thay: A. Gning) 15 | |
Abubakar Ghali 37 | |
Filip Kubala 40 | |
Jiri Micek (Kiến tạo: Filip Kubala) 45+1' | |
Marko Soldo (Thay: David Tkac) 46 | |
Abdullahi Bewene (Thay: Michal Kohut) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Banik Ostrava vs SK Sigma Olomouc
David Tkac rời sân và được thay thế bởi Marko Soldo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Filip Kubala đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jiri Micek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Filip Kubala.
Thẻ vàng cho Abubakar Ghali.
Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Vit Skrkon.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs SK Sigma Olomouc


Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs SK Sigma Olomouc
Banik Ostrava (3-5-2): Martin Jedlička (23), Yevhenii Skyba (44), Roan Nogha (83), Jirí Mícek (42), Daniel Holzer (95), Michal Kohut (21), Jiri Boula (5), Filip Kubala (28), Vlasiy Sinyavskiy (99), Abdallah Gning (12), Vaclav Jurecka (15)
SK Sigma Olomouc (3-4-3): Jan Koutny (91), Abdoulaye Sylla (2), Matúš Malý (33), Louis Lurvink (3), Ahmad Ghali Abubakar (70), Peter Barath (88), Michal Beran (7), Anton Ekeroth (29), Dominik Janosek (39), Vaclav Sejk (10), David Tkac (24)


| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullahi Bewene | John Paul Dembe | ||
Viktor Budinsky | Matej Hadas | ||
Matej Chalus | Matus Hruska | ||
Maksym Diachuk | Jan Kliment | ||
Dantaye Gilbert | Fabian Krivak | ||
Matus Kmet | Hilmir Mikaelsson | ||
Artur Musak | Matej Mikulenka | ||
David Planka | Stephane Noumbissie | ||
Aboubacar Traore | Marko Soldo | ||
Vít Skrkon | Jiri Spacil | ||
Jachym Sip | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Thành tích gần đây SK Sigma Olomouc
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | T T T H H | |
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T H T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H B T T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B T H T | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T T T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 9 | B T B T T | |
| 7 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 9 | T B B T | |
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | B H H T | |
| 13 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | H B B B T | |
| 14 | 6 | 0 | 1 | 5 | -7 | 1 | B B H B B | |
| 15 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B H B B B | |
| 16 | 6 | 0 | 0 | 6 | -8 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch