Thứ Năm, 30/04/2026
Prince Adu (Kiến tạo: Amar Memic)
35
Daniel Holzer (Thay: Matus Rusnak)
46
Filip Sancl (Thay: Abdullahi Bewene)
59
Matej Valenta (Thay: Jiri Panos)
60
Alexandr Sojka (Thay: Tomas Ladra)
61
Mohamed Toure (Thay: Prince Adu)
72
Adam Kadlec (Thay: Karel Spacil)
72
Jakub Pira (Thay: Vaclav Jurecka)
74
Jakub Pira
75
Artur Musak (Thay: Jiri Boula)
82
Michal Frydrych
83
Matej Vydra (Thay: Amar Memic)
87
Michal Frydrych
89
Adam Kadlec
90+4'
Abdallah Gning
90+4'

Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Banik Ostrava
Banik Ostrava
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
47 Kiểm soát bóng 53
0 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Banik Ostrava vs Viktoria Plzen

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Abdallah Gning.

Thẻ vàng cho Abdallah Gning.

90+4' Thẻ vàng cho Adam Kadlec.

Thẻ vàng cho Adam Kadlec.

89' Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

87'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Matej Vydra.

85' Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

83' Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

82'

Jiri Boula rời sân và anh được thay thế bởi Artur Musak.

75' Thẻ vàng cho Jakub Pira.

Thẻ vàng cho Jakub Pira.

74'

Vaclav Jurecka rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

72'

Karel Spacil rời sân và được thay thế bởi Adam Kadlec.

72'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.

61'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Alexandr Sojka.

60'

Jiri Panos rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.

59'

Abdullahi Bewene rời sân và được thay thế bởi Filip Sancl.

46'

Matus Rusnak rời sân và được thay thế bởi Daniel Holzer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Amar Memic đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Prince Adu ghi bàn!

V À A A O O O - Prince Adu ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs Viktoria Plzen

Banik Ostrava (3-4-2-1): Martin Jedlička (23), Jiri Boula (5), Michal Frydrych (17), Karel Pojezny (6), Matus Rusnak (66), David Planka (18), Ondrej Kricfalusi (80), Vlasiy Sinyavskiy (99), Abdallah Gningue (12), Abdullahi Bewene (34), Vaclav Jurecka (15)

Viktoria Plzen (3-4-2-1): Florian Wiegele (44), David Krcik (37), Sampson Dweh (40), Spacil (5), Amar Memic (99), Lukáš Červ (6), Patrik Hrošovský (17), Denis Visinsky (9), Jiri Panos (20), Tomas Ladra (18), Prince Kwabena Adu (80)

Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-4-2-1
23
Martin Jedlička
5
Jiri Boula
17
Michal Frydrych
6
Karel Pojezny
66
Matus Rusnak
18
David Planka
80
Ondrej Kricfalusi
99
Vlasiy Sinyavskiy
12
Abdallah Gningue
34
Abdullahi Bewene
15
Vaclav Jurecka
80
Prince Kwabena Adu
18
Tomas Ladra
20
Jiri Panos
9
Denis Visinsky
17
Patrik Hrošovský
6
Lukáš Červ
99
Amar Memic
5
Spacil
40
Sampson Dweh
37
David Krcik
44
Florian Wiegele
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-2-1
Thay người
46’
Matus Rusnak
Daniel Holzer
60’
Jiri Panos
Matej Valenta
59’
Abdullahi Bewene
Filip Sancl
61’
Tomas Ladra
Alexandr Sojka
74’
Vaclav Jurecka
Jakub Pira
72’
Karel Spacil
Adam Kladec
82’
Jiri Boula
Artur Musak
72’
Prince Adu
Mohamed Toure
87’
Amar Memic
Matěj Vydra
Cầu thủ dự bị
Viktor Budinsky
Dominik Ťapaj
Ladislav Almasi
Vaclav Jemelka
David Buchta
Marián Tvrdoň
Marek Havran
Adam Kladec
Daniel Holzer
Tom Slončík
Hamidou Kante
Alexandr Sojka
Artur Musak
Cheick Souaré
Pablo Ortiz
Mohamed Toure
Dennis Owusu
Matej Valenta
Jakub Pira
Daniel Vasulin
Filip Sancl
Matěj Vydra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/11 - 2021
17/04 - 2022
23/10 - 2022
17/04 - 2023
06/08 - 2023
14/02 - 2024
19/10 - 2024
16/03 - 2025
27/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
22/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
VĐQG Séc
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Séc
23/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc3012711043H B B T B
8PardubicePardubice3011811-741B T T T T
9KarvinaKarvina3012315-839H B T T B
10Bohemians 1905Bohemians 19053010614-936B B T T T
11Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
12FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
13TepliceTeplice3061113-929H H B B B
14SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
15Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
16Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
2FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
3TepliceTeplice3061113-929H H B B B
4Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
5SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
6Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow