Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Xavi Espart 27 | |
Raphinha (Kiến tạo: Pedri) 37 | |
Gorka Guruzeta 48 | |
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams) 60 | |
Robert Navarro (Thay: Nico Williams) 60 | |
Johaneko Louisjean 61 | |
Dani Olmo (Thay: Marc Bernal) 63 | |
Rodri (Thay: Raphinha) 63 | |
Adama Boiro (Thay: Johaneko Louisjean) 70 | |
Benat Gerenabarrena (Thay: Mikel Jauregizar) 70 | |
Jules Kounde (Thay: Eric Garcia) 80 | |
Karim Adeyemi (Thay: Anthony Gordon) 80 | |
Alvaro Djalo (Thay: Gorka Guruzeta) 81 | |
Fermin Lopez 82 | |
Joao Cancelo (Thay: Pedri) 85 |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Athletic Club


Diễn biến Barcelona vs Athletic Club
Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 70%, Athletic Club: 30%.
Phạt góc cho Barcelona.
Yeray Alvarez từ Athletic Club có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Alex Berenguer từ Athletic Club thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Fermin Lopez từ Barcelona cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Alex Berenguer thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Jules Kounde từ Barcelona cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Fermin Lopez từ Barcelona đã đi quá xa khi kéo ngã Adama Boiro.
Joan Garcia giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Lamine Yamal sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Unai Simon đã kiểm soát được bóng
Yeray Alvarez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Jules Kounde giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gerard Martin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Unai Simon bắt gọn bóng khi anh lao ra và chiếm lĩnh tình huống
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Xavi Espart giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Athletic Club
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (1), Eric García (24), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), Xavi Espart Font (12), Marc Bernal (22), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Fermín López (7), Anthony Gordon (17), Raphinha (11)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Hugo Rincon (15), Yeray Álvarez (5), Aymeric Laporte (14), Johaneko Louis-Jean (31), Mikel Jauregizar (18), Peio Urtasan (28), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Raphinha Rodri | 60’ | Nico Williams Robert Navarro |
| 63’ | Marc Bernal Dani Olmo | 60’ | Inaki Williams Álex Berenguer |
| 80’ | Eric Garcia Jules Koundé | 70’ | Johaneko Louisjean Adama Boiro |
| 80’ | Anthony Gordon Karim Adeyemi | 81’ | Gorka Guruzeta Álvaro Djaló |
| 85’ | Pedri João Cancelo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wojciech Szczęsny | Aitor Paredes | ||
Eder Aller | Beñat Gerenabarrena | ||
João Cancelo | Álex Padilla | ||
Alejandro Balde | Jesús Areso | ||
Andreas Christensen | Adama Boiro | ||
Jules Koundé | Iker Monreal | ||
Rodri | Iñigo Ruiz de Galarreta | ||
Dani Olmo | Alejandro Rego Mora | ||
Brian Fariñas | Robert Navarro | ||
Karim Adeyemi | Maroan Sannadi | ||
Hamza Abdelkarim | Álvaro Djaló | ||
Álex Berenguer | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gavi Chấn thương đầu gối | Yuri Berchiche Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Frenkie De Jong Chấn thương đầu gối | Dani Vivian Chấn thương gân kheo | ||
Roony Bardghji Chấn thương đầu gối | Unai Egiluz Chấn thương đầu gối | ||
Andoni Gorosabel Chấn thương cơ | |||
Beñat Prados Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | T B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | H B B B | |
| 20 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
