Thứ Bảy, 02/05/2026
Alejandro Balde (Thay: Joao Cancelo)
23
(Pen) Lamine Yamal
40
Roony Bardghji (Thay: Lamine Yamal)
45
Fermin Lopez (Thay: Gavi)
46
Ferran Torres (VAR check)
55
Yoel Lago
59
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez)
63
Oscar Mingueza (Thay: Yoel Lago)
63
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran)
72
Frenkie de Jong (Thay: Dani Olmo)
73
Marcus Rashford (Thay: Ferran Torres)
73
Hugo Sotelo (Thay: Ferran Jutgla)
81
Iago Aspas (Thay: Fer Lopez)
81
Eric Garcia
90+2'

Thống kê trận đấu Barcelona vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Celta Vigo
Celta Vigo
61 Kiểm soát bóng 39
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
12 Ném biên 16
2 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Celta Vigo

Tất cả (263)
90+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.

90+4'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Marcos Alonso thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+2' Thẻ vàng cho Eric Garcia.

Thẻ vàng cho Eric Garcia.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Eric Garcia của Barcelona đá ngã Ilaix Moriba.

90+2'

Pedri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.

90+2'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Thách thức nguy hiểm từ Roony Bardghji của Barcelona. Oscar Mingueza là người nhận hậu quả từ tình huống đó.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.

89'

Javi Rueda từ Celta Vigo đã có một pha vào bóng hơi quá đà khi kéo ngã Pedri.

88'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

87'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marcus Rashford của Barcelona đá ngã Iago Aspas.

87'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86'

Barcelona bắt đầu một đợt phản công.

86'

Fermin Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

86'

Iago Aspas thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.

85'

Eric Garcia từ Barcelona cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

85'

Thống kê kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Celta Vigo

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Eric García (24), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Dani Olmo (20), Gavi (6), Ferran Torres (7)

Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Fer Lopez (8), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Pablo Duran (18), Ferran Jutglà (9), Hugo Álvarez (23)

Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
13
Joan Garcia
23
Jules Koundé
5
Pau Cubarsí
18
Gerard Martín
2
João Cancelo
24
Eric García
8
Pedri
10
Lamine Yamal
20
Dani Olmo
6
Gavi
7
Ferran Torres
23
Hugo Álvarez
9
Ferran Jutglà
18
Pablo Duran
5
Sergio Carreira
6
Ilaix Moriba
8
Fer Lopez
17
Javi Rueda
20
Marcos Alonso
29
Yoel Lago
32
Javi Rodríguez
13
Ionut Radu
Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-3
Thay người
23’
Joao Cancelo
Alejandro Balde
63’
Yoel Lago
Óscar Mingueza
45’
Lamine Yamal
Roony Bardghji
63’
Hugo Alvarez
Williot Swedberg
46’
Gavi
Fermín López
72’
Pablo Duran
Borja Iglesias
73’
Ferran Torres
Marcus Rashford
81’
Ferran Jutgla
Hugo Sotelo
73’
Dani Olmo
Frenkie De Jong
81’
Fer Lopez
Iago Aspas
Cầu thủ dự bị
Marcus Rashford
Iván Villar
Ronald Araújo
Óscar Mingueza
Alejandro Balde
Manu Fernandez
Wojciech Szczęsny
Hugo Sotelo
Diego Kochen
Andres Antanon
Xavi Espart Font
Borja Iglesias
Fermín López
Jones El-Abdellaoui
Marc Casado
Matías Vecino
Frenkie De Jong
Alvaro Nunez
Tommy Marques
Joseph Aidoo
Robert Lewandowski
Williot Swedberg
Roony Bardghji
Iago Aspas
Tình hình lực lượng

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Carl Starfelt

Đau lưng

Marc Bernal

Chấn thương mắt cá

Carlos Domínguez

Không xác định

Raphinha

Chấn thương gân kheo

Miguel Roman Gonzalez

Chân bị gãy

Huấn luyện viên

Hansi Flick

Claudio Giráldez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
03/10 - 2016
05/03 - 2017
02/12 - 2017
18/04 - 2018
23/12 - 2018
05/05 - 2019
10/11 - 2019
27/06 - 2020
02/10 - 2020
16/05 - 2021
06/11 - 2021
11/05 - 2022
10/10 - 2022
05/06 - 2023
23/09 - 2023
18/02 - 2024
24/11 - 2024
19/04 - 2025
10/11 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
25/04 - 2026
23/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
27/04 - 2026
23/04 - 2026
Europa League
16/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-0
La Liga
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15MallorcaMallorca3410816-938T T H B T
16GironaGirona3491114-1538T H B B B
17AlavesAlaves339915-1136T H H B T
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow