Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alejandro Balde (Thay: Joao Cancelo) 23 | |
(Pen) Lamine Yamal 40 | |
Roony Bardghji (Thay: Lamine Yamal) 45 | |
Fermin Lopez (Thay: Gavi) 46 | |
Ferran Torres (VAR check) 55 | |
Yoel Lago 59 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez) 63 | |
Oscar Mingueza (Thay: Yoel Lago) 63 | |
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran) 72 | |
Frenkie de Jong (Thay: Dani Olmo) 73 | |
Marcus Rashford (Thay: Ferran Torres) 73 | |
Hugo Sotelo (Thay: Ferran Jutgla) 81 | |
Iago Aspas (Thay: Fer Lopez) 81 | |
Eric Garcia 90+2' |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Celta Vigo


Diễn biến Barcelona vs Celta Vigo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marcos Alonso thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Thẻ vàng cho Eric Garcia.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Eric Garcia của Barcelona đá ngã Ilaix Moriba.
Pedri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Thách thức nguy hiểm từ Roony Bardghji của Barcelona. Oscar Mingueza là người nhận hậu quả từ tình huống đó.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.
Javi Rueda từ Celta Vigo đã có một pha vào bóng hơi quá đà khi kéo ngã Pedri.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marcus Rashford của Barcelona đá ngã Iago Aspas.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Barcelona bắt đầu một đợt phản công.
Fermin Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Iago Aspas thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Eric Garcia từ Barcelona cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Thống kê kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Celta Vigo: 39%.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Celta Vigo
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Eric García (24), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Dani Olmo (20), Gavi (6), Ferran Torres (7)
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Fer Lopez (8), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Pablo Duran (18), Ferran Jutglà (9), Hugo Álvarez (23)


| Thay người | |||
| 23’ | Joao Cancelo Alejandro Balde | 63’ | Yoel Lago Óscar Mingueza |
| 45’ | Lamine Yamal Roony Bardghji | 63’ | Hugo Alvarez Williot Swedberg |
| 46’ | Gavi Fermín López | 72’ | Pablo Duran Borja Iglesias |
| 73’ | Ferran Torres Marcus Rashford | 81’ | Ferran Jutgla Hugo Sotelo |
| 73’ | Dani Olmo Frenkie De Jong | 81’ | Fer Lopez Iago Aspas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Rashford | Iván Villar | ||
Ronald Araújo | Óscar Mingueza | ||
Alejandro Balde | Manu Fernandez | ||
Wojciech Szczęsny | Hugo Sotelo | ||
Diego Kochen | Andres Antanon | ||
Xavi Espart Font | Borja Iglesias | ||
Fermín López | Jones El-Abdellaoui | ||
Marc Casado | Matías Vecino | ||
Frenkie De Jong | Alvaro Nunez | ||
Tommy Marques | Joseph Aidoo | ||
Robert Lewandowski | Williot Swedberg | ||
Roony Bardghji | Iago Aspas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | Carl Starfelt Đau lưng | ||
Marc Bernal Chấn thương mắt cá | Carlos Domínguez Không xác định | ||
Raphinha Chấn thương gân kheo | Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 34 | 10 | 8 | 16 | -9 | 38 | T T H B T | |
| 16 | 34 | 9 | 11 | 14 | -15 | 38 | T H B B B | |
| 17 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
