Thứ Sáu, 30/01/2026
Eric Garcia
3
(Pen) Filip Kostic
4
Kristijan Jakic
24
Pablo Gavira
28
Rafael Santos Borre (Kiến tạo: Filip Kostic)
36
Frenkie de Jong (Thay: Pedri)
46
Adama Traore (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
61
Sergino Dest (Thay: Oscar Mingueza)
61
Filip Kostic (Kiến tạo: Daichi Kamada)
67
Luuk de Jong (Thay: Eric Garcia)
70
Memphis Depay (Thay: Ferran Torres)
80
Ajdin Hrustic (Thay: Sebastian Rode)
80
Jens Petter Hauge (Thay: Jesper Lindstroem)
80
Ajdin Hrustic
83
Sergio Busquets (VAR check)
84
Ragnar Ache (Thay: Rafael Santos Borre)
90
Makoto Hasebe (Thay: Almamy Toure)
90
Timothy Chandler (Thay: Ansgar Knauff)
90
Sergio Busquets
90+1'
Ousmane Dembele
90+4'
Evan N'Dicka
90+5'
Ansgar Knauff
90+5'
Oliver Glasner
90+6'
Xavi Hernandez
90+6'
Evan N'Dicka
90+10'
(Pen) Memphis Depay
90+11'
Kevin Trapp
90+11'

Thống kê trận đấu Barcelona vs Frankfurt

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Frankfurt
Frankfurt
67 Kiểm soát bóng 33
7 Phạm lỗi 18
30 Ném biên 17
2 Việt vị 2
29 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 9
4 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 7
2 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Barcelona vs Frankfurt

Tất cả (371)
90+12'

Filip Kostic từ Eintracht Frankfurt là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+12'

Eintracht Frankfurt với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+12'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+12'

Cầm bóng: Barcelona: 67%, Eintracht Frankfurt: 33%.

90+11' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Kevin Trapp vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Kevin Trapp vì hành vi phi thể thao.

90+11' G O O O A A A L - Memphis Depay từ Barcelona thực hiện cú sút xa từ chấm phạt đền bằng chân phải! Kevin Trapp suýt từ chối cơ hội.

G O O O A A A L - Memphis Depay từ Barcelona thực hiện cú sút xa từ chấm phạt đền bằng chân phải! Kevin Trapp suýt từ chối cơ hội.

90+10' GỬI ĐI! - Evan N'Dicka bị thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

GỬI ĐI! - Evan N'Dicka bị thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

90+10'

PENALTY - Evan N'Dicka từ Eintracht Frankfurt được hưởng một quả phạt đền vì chơi nguy hiểm với Luuk de Jong.

90+10'

Sergio Busquets chuyền ngang ...

90+9'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+9'

Ansgar Knauff đang rời sân, để được thay thế bởi Timothy Chandler trong một chiến thuật thay người.

90+9'

Almamy Toure rời sân, Makoto Hasebe vào thay chiến thuật.

90+8'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+8'

Bàn tay an toàn từ Kevin Trapp khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

90+7'

Ousmane Dembele thực hiện một quả tạt ...

90+7'

Frenkie de Jong của Barcelona thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+7'

Barcelona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+7'

Martin Hinteregger giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+7'

Pablo Gavira thực hiện một quả tạt ...

90+6' Trọng tài không phàn nàn gì từ Xavi Hernandez, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không phàn nàn gì từ Xavi Hernandez, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+6' Trọng tài không có khiếu nại từ Oliver Glasner, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Oliver Glasner, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Đội hình xuất phát Barcelona vs Frankfurt

Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Oscar Mingueza (22), Ronald Araujo (4), Eric Garcia (24), Jordi Alba (18), Pedri (16), Sergio Busquets (5), Pablo Gavira (30), Ousmane Dembele (7), Pierre-Emerick Aubameyang (25), Ferran Torres (19)

Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Almamy Toure (18), Martin Hinteregger (13), Evan N'Dicka (2), Ansgar Knauff (36), Ansgar Knauff (36), Kristijan Jakic (6), Sebastian Rode (17), Filip Kostic (10), Jesper Lindstroem (29), Daichi Kamada (15), Rafael Santos Borre (19)

Barcelona
Barcelona
4-3-3
1
Marc-Andre ter Stegen
22
Oscar Mingueza
4
Ronald Araujo
24
Eric Garcia
18
Jordi Alba
16
Pedri
5
Sergio Busquets
30
Pablo Gavira
7
Ousmane Dembele
25
Pierre-Emerick Aubameyang
19
Ferran Torres
19
Rafael Santos Borre
15
Daichi Kamada
29
Jesper Lindstroem
10 2
Filip Kostic
17
Sebastian Rode
6
Kristijan Jakic
36
Ansgar Knauff
36
Ansgar Knauff
2
Evan N'Dicka
13
Martin Hinteregger
18
Almamy Toure
1
Kevin Trapp
Frankfurt
Frankfurt
3-4-2-1
Thay người
46’
Pedri
Frenkie de Jong
80’
Sebastian Rode
Ajdin Hrustic
61’
Oscar Mingueza
Sergino Dest
80’
Jesper Lindstroem
Jens Petter Hauge
61’
Pierre-Emerick Aubameyang
Adama Traore
90’
Almamy Toure
Makoto Hasebe
70’
Eric Garcia
Luuk de Jong
90’
Rafael Santos Borre
Ragnar Ache
80’
Ferran Torres
Memphis Depay
90’
Ansgar Knauff
Timothy Chandler
Cầu thủ dự bị
Neto
Jens Grahl
Arnau Tenas
Jannik Horz
Sergino Dest
Ajdin Hrustic
Ricard Puig
Sam Lammers
Memphis Depay
Makoto Hasebe
Adama Traore
Ragnar Ache
Martin Braithwaite
Timothy Chandler
Clement Lenglet
Jens Petter Hauge
Luuk de Jong
Danny da Costa
Frenkie de Jong
Christopher Lenz
Nico Gonzalez
Aymen Barkok
Alex Balde
Goncalo Paciencia
Huấn luyện viên

Hansi Flick

Dino Toppmoller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/04 - 2022
15/04 - 2022
Champions League
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
08/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025

Thành tích gần đây Frankfurt

Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow