Thứ Bảy, 07/11/2026
Juanmi
7'
Rafinha
12'
Robson Weligton
49'
Jose Recio
62'
Gerard Pique
79'
Neymar
87'
Jordi Alba
90'
Duda
90'

Tổng thuật Barcelona vs Malaga

* Con số
 
1. Malaga thủ hòa 1 trận duy nhất khi làm khách tại Nou Camp thuộc mặt trận cúp nhà vua.
 
2. Trong 13 trận tiếp đón Malaga gần nhất, Barca ghi ít nhất 2 bàn vào lưới đối thủ.
 
3. Trong 6 trận sân nhà gần nhât thuộc La Liga, Barca ghi ít nhất 3 bàn.
 
11. Barca đang có chuỗi 11 trận thắng liên tiếp.
 
11. Đó cũng là con số về chuỗi trận thắng trên sân nhà.
Tổng hợp diễn biến chính của trạn đấu Barcelona 0-1 Malaga




Danh sách xuất phát
Barcelona:
Bravo, Jordi Alba, Mathieu, Gerard Pique, Dani Alves, Iniesta, Busquets, Rafinha, Neymar, Luis Suarez, Lionel Messi
Malaga: Kanemi, Torres, Weligton, Rosales, Angeleri, Recio, Darder, Samuel, Ricardo, Samu, Juanmi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/01 - 2012
02/05 - 2012
14/01 - 2013
02/06 - 2013
26/08 - 2013
27/01 - 2014
25/09 - 2014
21/02 - 2015
30/08 - 2015
23/01 - 2016
19/11 - 2016
09/04 - 2017
22/10 - 2017
11/03 - 2018

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
04/11 - 2026
La Liga
01/11 - 2026
26/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
La Liga
17/10 - 2026
Champions League
14/10 - 2026
La Liga
10/10 - 2026
20/09 - 2026
17/09 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

La Liga
01/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/10 - 2026
La Liga
24/10 - 2026
H1: 0-1
18/10 - 2026
H1: 0-2
10/10 - 2026
H1: 0-1
20/09 - 2026
H1: 0-0
18/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1110013430T T T B T
2AtleticoAtletico119111428T T T T T
3Real MadridReal Madrid119021827B T T T T
4Real BetisReal Betis11722323H T B H T
5SociedadSociedad11614019T T T T B
6SevillaSevilla12534-218B H B T B
7Athletic ClubAthletic Club10433415H H B T T
8Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna11353114H B H B T
9AlavesAlaves12345-213H B B H B
10VillarrealVillarreal11335012T B H T B
11Celta VigoCelta Vigo11263012T H T H B
12VallecanoVallecano10334-512T H H B T
13GetafeGetafe11335-812T B H B T
14EspanyolEspanyol11326-111B H B B T
15OsasunaOsasuna11326-1111H B T B B
16Racing SantanderRacing Santander11326-1411B H B T B
17ElcheElche11245-410T H H T B
18LevanteLevante11245-510H H T B B
19ValenciaValencia11236-99B H H B T
20MalagaMalaga11056-135B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow