Thứ Năm, 29/01/2026
Fermin Lopez
7
Alejandro Balde
23
Diogo Nascimento (Thay: Chiquinho)
31
Santiago Hezze
35
Fermin Lopez (Kiến tạo: Dro Fernandez)
39
Dani Garcia
39
Christos Mouzakitis (Thay: Gelson Martins)
46
Ayoub El Kaabi (VAR check)
50
Sopuruchukwu Onyemaechi (Thay: Francisco Ortega)
53
(Pen) Ayoub El Kaabi
54
Daniel Podence
55
Santiago Hezze
57
Frenkie de Jong (Thay: Dro Fernandez)
59
(Pen) Lamine Yamal
68
Marcus Rashford (Kiến tạo: Alejandro Balde)
74
Ronald Araujo (Thay: Jules Kounde)
75
Roony Bardghji (Thay: Lamine Yamal)
75
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde)
75
Fermin Lopez (Kiến tạo: Roony Bardghji)
76
Roman Yaremchuk (Thay: Daniel Podence)
77
Mehdi Taremi (Thay: Ayoub El Kaabi)
77
Marcus Rashford (Kiến tạo: Pedri)
79
Marc Bernal (Thay: Pedri)
80

Thống kê trận đấu Barcelona vs Olympiacos

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Olympiacos
Olympiacos
73 Kiểm soát bóng 28
7 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 19
2 Việt vị 1
2 Chuyền dài 3
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Olympiacos

Tất cả (330)
90+5'

Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 68%, Olympiacos: 32%.

90+5'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 69%, Olympiacos: 31%.

90+5'

Ronald Araujo của Barcelona cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+5'

Một cầu thủ của Olympiacos thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+4'

Olympiacos thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Pau Cubarsi của Barcelona cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

Sopuruchukwu Onyemaechi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Marcus Rashford của Barcelona bị thổi việt vị.

90+2'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+2'

Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Costinha của Olympiacos chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Olympiacos thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Fermin Lopez từ Barcelona là ứng cử viên cho Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: Barcelona: 75%, Olympiacos: 25%.

90'

Marcus Rashford từ Barcelona bị thổi phạt việt vị.

90'

Fermin Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

89'

Christos Mouzakitis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Olympiacos

Barcelona (4-2-3-1): Wojciech Szczęsny (25), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Eric García (24), Alejandro Balde (3), Marc Casado (17), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Dro Fernandez (27), Fermín López (16), Marcus Rashford (14)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Dani García (14), Gelson Martins (10), Chiquinho (22), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
25
Wojciech Szczęsny
23
Jules Koundé
5
Pau Cubarsí
24
Eric García
3
Alejandro Balde
17
Marc Casado
8
Pedri
10
Lamine Yamal
27
Dro Fernandez
16
Fermín López
14
Marcus Rashford
9
Ayoub El Kaabi
56
Daniel Podence
22
Chiquinho
10
Gelson Martins
14
Dani García
32
Santiago Hezze
3
Francisco Ortega
5
Lorenzo Pirola
45
Panagiotis Retsos
20
Costinha
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
59’
Dro Fernandez
Frenkie De Jong
46’
Gelson Martins
Christos Mouzakitis
75’
Jules Kounde
Ronald Araújo
77’
Ayoub El Kaabi
Mehdi Taremi
75’
Alejandro Balde
Gerard Martín
77’
Daniel Podence
Roman Yaremchuk
75’
Lamine Yamal
Roony Bardghji
80’
Pedri
Marc Bernal
Cầu thủ dự bị
Diego Kochen
Alexandros Paschalakis
Eder Aller
Georgios Kouraklis
Ronald Araújo
Giulian Biancone
Gerard Martín
Alexios Kalogeropoulos
Jofre Torrents
Bruno Onyemaechi
Xavi Espart
Diogo Nascimento
Frenkie De Jong
Lorenzo Scipioni
Marc Bernal
Christos Mouzakitis
Juan Hernández
Stavros Pnevmonidis
Ferran Torres
Mehdi Taremi
Roony Bardghji
Roman Yaremchuk
Antonio Fernandez
Gabriel Strefezza
Tình hình lực lượng

Marc-André ter Stegen

Đau lưng

Rodinei

Chấn thương bắp chân

Joan Garcia

Chấn thương sụn khớp

Andreas Christensen

Không xác định

Dani Olmo

Chấn thương bắp chân

Gavi

Chấn thương đầu gối

Raphinha

Chấn thương cơ

Robert Lewandowski

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
19/10 - 2017
01/11 - 2017
21/10 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
08/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow