Jude Bellingham từ Real Madrid bị thổi phạt việt vị.
Alejandro Balde (Thay: Xavi Espart) 30 | |
Kylian Mbappe 41 | |
Aurelien Tchouameni 46 | |
Raphinha (Kiến tạo: Pedri) 61 | |
Denzel Dumfries (Thay: Federico Valverde) 62 | |
Frenkie de Jong (Thay: Fermin Lopez) 74 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Bernardo Silva) 80 | |
Anthony Gordon 84 | |
Karim Adeyemi (Thay: Anthony Gordon) 86 | |
Gabriel Jesus (Thay: Raphinha) 86 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Eduardo Camavinga) 87 | |
Trent Alexander-Arnold (Thay: Arda Guler) 90 | |
Carlos Espi (Thay: Yan Diomande) 90 | |
Dean Huijsen 90+2' | |
Marc Cucurella 90+2' | |
Kylian Mbappe 90+4' | |
Alejandro Balde 90+6' | |
Karim Adeyemi 90+6' |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Real Madrid


Diễn biến Barcelona vs Real Madrid
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Karim Adeyemi, người nhận thẻ vàng vì phản đối.
Alejandro Balde nhận thẻ vàng vì phạm lỗi với đối thủ.
Trọng tài thổi phạt khi Alejandro Balde từ Barcelona phạm lỗi với Kylian Mbappe.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Karim Adeyemi và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Alejandro Balde nhận thẻ vàng vì phạm lỗi với đối thủ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alejandro Balde từ Barcelona phạm lỗi với Kylian Mbappe.
Eduardo Camavinga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 62%, Real Madrid: 38%.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Kylian Mbappe, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.
Frenkie de Jong bị phạt vì đẩy Eduardo Camavinga.
Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Kylian Mbappe và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Yan Diomande rời sân để nhường chỗ cho Carlos Espi trong một sự thay người chiến thuật.
Arda Guler rời sân để nhường chỗ cho Trent Alexander-Arnold trong một sự thay người chiến thuật.
Frenkie de Jong thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Marc Cucurella và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Dean Huijsen, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Lamine Yamal từ Barcelona vấp ngã Jude Bellingham.
Dean Huijsen từ Real Madrid cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Real Madrid
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (1), Xavi Espart Font (12), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Pedri (8), Rodri (16), Lamine Yamal (10), Fermín López (7), Anthony Gordon (17), Raphinha (11)
Real Madrid (4-2-3-1): Andriy Lunin (13), Federico Valverde (8), Ibrahima Konaté (16), Dean Huijsen (4), Marc Cucurella (17), Bernardo Silva (20), Aurélien Tchouaméni (14), Arda Güler (15), Jude Bellingham (5), Yan Diomande (25), Kylian Mbappé (10)


| Thay người | |||
| 30’ | Xavi Espart Alejandro Balde | 62’ | Federico Valverde Denzel Dumfries |
| 74’ | Fermin Lopez Frenkie De Jong | 80’ | Bernardo Silva Eduardo Camavinga |
| 86’ | Raphinha Gabriel Jesus | 90’ | Arda Guler Trent Alexander-Arnold |
| 86’ | Anthony Gordon Karim Adeyemi | 90’ | Yan Diomande Carlos Espi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wojciech Szczęsny | Denzel Dumfries | ||
Dominik Livaković | Sergio Mestre | ||
Alejandro Balde | Illia Voloshyn | ||
Álex Campos | Éder Militão | ||
Brian Fariñas | Trent Alexander-Arnold | ||
Gavi | Álvaro Fernández Carreras | ||
Frenkie De Jong | Antonio Rüdiger | ||
Marc Bernal | Eduardo Camavinga | ||
Orian Goren | Thiago Pitarch Pinar | ||
Gabriel Jesus | Endrick | ||
Karim Adeyemi | Carlos Espi | ||
Hamza Abdelkarim | Brahim Díaz | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Eric García Chấn thương cơ | Thibaut Courtois Cúm | ||
Andreas Christensen Chấn thương đùi | Ferland Mendy Chấn thương đùi | ||
Jules Koundé Chấn thương mắt cá | Raul Asencio Không xác định | ||
Dani Olmo Chấn thương cơ | Vinicius Junior Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Roony Bardghji Chấn thương đầu gối | Rodrygo Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | B B H B B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 14 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 16 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 17 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 18 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
